Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 10Thống kê và Xác suất333 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Trung bình/trung vị/tứ phân vị/mốt (Toán học Lớp 10)

Tuyển tập 333 câu hỏi thuộc chuyên đề Trung bình/trung vị/tứ phân vị/mốt (Thống kê và Xác suất – Toán học Lớp 10) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:dữ liệu chưa ghép nhómQ1Q2Q3
(1 điểm) Điểm kiểm tra học kì môn toán của các bạn lớp 10A được cho trong bảng số liệu thống kê sau: 6 6 9 8 7 9 10 10 9 10 / 8 7 7 6 7 8 8 9 9 8 / 10 9 9 9 8 7 7 6 8 10. a) Hãy lập bảng phân bố tần số của điểm kiểm tra học kì môn toán của các bạn lớp 10A. b) Tính điểm trung bình kiểm tra học kì môn toán của các bạn lớp 10A.
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Bài 2: Có 30 giá trị điểm. a) Đếm tần số từng giá trị: điểm 6 xuất hiện 4 lần (hàng 1: hai lần; hàng 2: một lần; hàng 3: một lần); điểm 7 xuất hiện 6 lần (hàng 1: một; hàng 2: ba; hàng 3: hai); điểm 8 xuất hiện 7 lần (hàng 1: một; hàng 2: bốn; hàng 3: hai); điểm 9 xuất hiện 8 lần (hàng 1: ba; hàng 2: hai; hàng 3: ba); điểm 10 xuất hiện 5 lần (hàng 1: ba; hàng 3: hai). Kiểm tra: đúng. Bảng phân bố tần số: giá trị : 6, 7, 8, 9, 10 tương ứng tần số : 4, 6, 7, 8, 5. b) Điểm trung bình: .
Tính đến ngày 19/01/2022, trong bảng xếp hạng giải bóng đá Ngoại hạng Anh (Vòng 24), số điểm của 5 đội dẫn đầu bảng như sau:
Đội bóngManchester CityLiverpoolChelseaWest HamArsenal
Điểm5645433735
Tứ phân vị của mẫu số liệu trên là
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Sắp xếp mẫu số liệu (n = 5) theo thứ tự tăng dần: 35; 37; 43; 45; 56. - Trung vị: là giá trị thứ 3 nên . - Tứ phân vị thứ nhất: vị trí , nên . - Tứ phân vị thứ ba: vị trí , nên . Vậy , tương ứng đáp án A.
Cho mẫu số liệu: 1 4 7 8 9 11 13.
a)
Trung vị của mẫu số liệu trên bằng 8
b)
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu trên là
c)
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là
d)
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu là
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Mẫu số liệu đã sắp xếp: 1, 4, 7, 8, 9, 11, 13 (n = 7).
a) Trung vị là giá trị thứ 4: Me = 8. Đúng.
b) Nửa trên của mẫu (sau trung vị) là 9, 11, 13 nên Q3 = 11. Đúng.
c) Khoảng biến thiên R = giá trị lớn nhất − giá trị nhỏ nhất = 13 − 1 = 12 ≠ 11. Sai.
d) Nửa dưới của mẫu là 1, 4, 7 nên Q1 = 4; khoảng tứ phân vị ΔQ = Q3 − Q1 = 11 − 4 = 7. Đúng.
a) (AI giải đề cho tôi)
Mẫu có 7 giá trị đã sắp xếp, trung vị là giá trị thứ 4: Me = 8.
b) (AI giải đề cho tôi)
Nửa trên của mẫu là 9, 11, 13 nên Q3 = 11.
c) (AI giải đề cho tôi)
R = 13 − 1 = 12, không phải 11.
d) (AI giải đề cho tôi)
Q1 = 4 (trung vị của 1, 4, 7), Q3 = 11 nên ΔQ = 11 − 4 = 7.
Thống kê số bao xi măng được bán ra tại một cửa hàng vật liệu xây dựng trong 24 ngày cho kết quả như sau:
72898873632656965
9480819866718473
9359606183728566
a)
Số trung bình và số trung vị lệch nhau 10,75 .
b)
Số trung vị là 72.
c)
Mỗi ngày cửa hàng bán trung bình 84 bao ( làm tròn đến hàng đơn vị).
d)
Có 4 ngày cửa hàng đó bán được trên 90 bao xi măng.
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:Đ,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Tổng 24 giá trị: ; ; . Tổng .
Số trung bình .
Sắp xếp dãy: 59, 60, 61, 63, 65, 66, 66, 69, 71, 72, 72, 73, 73, 80, 81, 83, 84, 85, 88, 89, 93, 94, 98, 265. Số trung vị .
a) → Đúng.
b) Số trung vị là 73, không phải 72 → Sai.
c) (làm tròn đến hàng đơn vị) → Đúng.
d) Các ngày bán trên 90 bao: 94, 98, 93, 265 → đúng 4 ngày → Đúng.
Kết quả khớp đáp án nguồn (trang 4, Phần II, đề 1063, cột 4a–4d): D, S, D, D.
a) (AI giải đề cho tôi)
(AI giải đề cho tôi)
Số trung bình ; số trung vị ; hiệu → Đúng.
b) (AI giải đề cho tôi)
(AI giải đề cho tôi)
Số trung vị , không phải 72 → Sai.
c) (AI giải đề cho tôi)
(AI giải đề cho tôi)
làm tròn đến hàng đơn vị là 84 bao → Đúng.
d) (AI giải đề cho tôi)
(AI giải đề cho tôi)
Các ngày bán trên 90 bao: 94, 98, 93 và 265 → đúng 4 ngày → Đúng (khớp đáp án nguồn 4d = D).
Mẫu số liệu sau cho biết cân nặng (kg) của 10 bạn tỏ 1 lớp 10A
45514856604742444255
a)
Khoảng biến thiên .
b)
Trung vị của mẫu số liệu là 48.
c)
Tứ phân vị thứ nhất là .
d)
Khoảng tứ phân vị là .
Đáp án đúng: a:S,b:S,c:Đ,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Sắp xếp mẫu số liệu: 42, 42, 44, 45, 47, 48, 51, 55, 56, 60.
a) R = 60 - 42 = 18 ≠ 20 → sai.
b) Trung vị = (47+48)/2 = 47,5 ≠ 48 → sai.
c) Nửa dưới: 42, 42, 44, 45, 47 → Q1 = 44 → đúng.
d) Nửa trên: 48, 51, 55, 56, 60 → Q3 = 55, ΔQ = 55 - 44 = 11 → đúng.
a) (AI giải đề cho tôi)
R = 60 - 42 = 18, không phải 20.
b) (AI giải đề cho tôi)
Trung vị = (47+48)/2 = 47,5.
c) (AI giải đề cho tôi)
Nửa dưới gồm 42, 42, 44, 45, 47 nên Q1 = 44.
d) (AI giải đề cho tôi)
Q3 = 55 (nửa trên: 48, 51, 55, 56, 60), nên ΔQ = 55 - 44 = 11.
Kết quả điều tra mức lương hàng tháng của một số công nhân của hai nhà máy A và B được cho ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):
Công nhân nhà máy A455475644
Công nhân nhà máy B29981099119
a)
Mốt của mẫu số liệu ở nhà máy A là: .
b)
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ở nhà máy B là: .
c)
Mức lương trung bình hằng tháng của các công nhân ở nhà máy A là: .
d)
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ở nhà máy B là .
Đáp án đúng: Xem chi tiết trong đề
Nhà trường thống kê điểm thi môn Văn của tất cả học sinh khối 10 trong kì thi khảo sát chất lượng. Kết quả thống kê bằng bảng dưới đây. Tính điểm trung bình cộng? (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
Điểm số45678910
Số học sinh412311137525
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Tổng số học sinh: . Tổng điểm: . Điểm trung bình: . Vậy chọn D.
Cho mẫu số liệu sau: 2, 2, 4, 5, 7, 8, 9, 10. Tìm tứ phân vị thứ nhất .
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Sắp xếp mẫu số liệu (đã sắp): 2, 2, 4, 5, 7, 8, 9, 10 với n = 8. Tứ phân vị thứ nhất là trung vị của nửa đầu mẫu (4 giá trị đầu: 2, 2, 4, 5), nên . Vậy đáp án B, trùng với đáp án nguồn.
Một cơ sở chăn nuôi gia cầm tiến hành nuôi thử nghiệm giống gà đẻ trứng mới. Khi gà đã đẻ trứng họ tiến hành khảo sát với 20 quả được cân nặng cho ở bảng sau:
40423638404229484343
41413944454140394241
Xét các mệnh đề sau:
a)
Giá trị nhỏ nhất của mẫu là .
b)
Giá trị trung bình của mẫu là .
c)
Khoảng tứ phân vị .
d)
Độ lệch chuẩn của mẫu là .
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Sắp xếp mẫu: 29, 36, 38, 39, 39, 40, 40, 40, 41, 41, 41, 41, 42, 42, 42, 43, 43, 44, 45, 48.
a) Giá trị nhỏ nhất là 29 → Đúng.
b) Tổng các giá trị = 401 + 413 = 814, nên → Đúng.
c) ở vị trí : . ở vị trí : . Vậy → Sai.
d) Tổng bình phương lệch: , nên , → Đúng. Kết quả khớp đáp án nguồn: a) Đ, b) Đ, c) S, d) Đ.
a) (AI giải đề cho tôi)
Giá trị nhỏ nhất trong bảng dữ liệu là 29.
b) (AI giải đề cho tôi)
Tổng mẫu số bằng 814, nên .
c) (AI giải đề cho tôi)
, nên .
d) (AI giải đề cho tôi)
, .
Mẫu số liệu dưới đây thống kê thời gian chờ xe bus (đơn vị: phút) của 10 học sinh ở cùng một bến:

a)
Không có học sinh nào chờ quá 30 phút.
b)
Thời gian chờ xe bus trung bình của 10 học sinh là: 8 phút.
c)
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu là: (phút).
d)
Phương sai của mẫu số liệu là:
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Mẫu số liệu (đã sắp xếp): 1, 4, 5, 6, 6, 8, 10, 11, 12, 25.
a) Giá trị lớn nhất là nên không có học sinh nào chờ quá 30 phút → ĐÚNG.
b) Trung bình: phút → SAI.
c) : trung vị . Nửa dưới: 1,4,5,6,6 → ; nửa trên: 8,10,11,12,25 → . Khoảng tứ phân vị → SAI.
d) Phương sai: → ĐÚNG.
Kết quả khớp với đáp án nguồn: a) Đ, b) S, c) S, d) Đ.
a) (AI giải đề cho tôi)
Giá trị lớn nhất của mẫu là 25 phút phút, nên không có học sinh nào chờ quá 30 phút.
b) (AI giải đề cho tôi)
Tổng mẫu số liệu là 88, trung bình phút, không phải 8 phút.
c) (AI giải đề cho tôi)
, nên , không phải 5.
d) (AI giải đề cho tôi)
.
Cho mẫu số liệu sau: 2, 2, 4, 5, 7, 8, 9, 10. Tìm tứ phân vị thứ nhất .
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Sắp xếp mẫu số liệu (đã sắp): 2, 2, 4, 5, 7, 8, 9, 10 với . Vì chẵn, tứ phân vị thứ nhất là trung vị của nửa đầu mẫu: 2, 2, 4, 5. Trung vị của 4 giá trị này là trung bình cộng của giá trị thứ 2 và thứ 3: . Vậy đáp án B, khớp với đáp án nguồn.
Một cơ sở chăn nuôi gia cầm tiến hành nuôi thử nghiệm giống gà đẻ trứng mới. Khi gà đã cho trứng họ tiến hành khảo sát với 20 quả được cân nặng cho ở bảng sau:
40423638404229484343
41413944454140394241
Xét các mệnh đề sau:
a)
Giá trị nhỏ nhất của mẫu là 29.
b)
Giá trị trung bình của mẫu là .
c)
Khoảng tứ phân vị .
d)
Độ lệch chuẩn của mẫu là .
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Sắp xếp mẫu: 29, 36, 38, 39, 39, 40, 40, 40, 41, 41, 41, 41, 42, 42, 42, 43, 43, 44, 45, 48.
a) Giá trị nhỏ nhất là 29 → đúng.
b) Tổng = 814, → đúng.
c) ở vị trí : ; ở vị trí : . → sai.
d) , phương sai , → đúng.
a) (AI giải đề cho tôi)
Giá trị nhỏ nhất trong mẫu số liệu là 29.
b) (AI giải đề cho tôi)
Tổng 20 giá trị là 814 nên .
c) (AI giải đề cho tôi)
, nên .
d) (AI giải đề cho tôi)
, , .
Bạn A nhớ tính hộ điểm trung bình môn toán học kì 1, điểm của bạn như sau: điểm thường xuyên có bốn điểm 6; 7; 7; 8, điểm giữa kì 7, điểm cuối kì 8 (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
Đáp án đúng: 7,3
(AI giải đề cho tôi)
Theo công thức tính điểm trung bình môn học (Thông tư 22): ĐTB = (Điểm thường xuyên + Điểm giữa kì + Điểm cuối kì)/3. Điểm thường xuyên = (6 + 7 + 7 + 8)/4 = 28/4 = 7. Vậy ĐTB = (7 + 7 + 8)/3 = 22/3 ≈ 7,333... ≈ 7,3 (làm tròn đến hàng phần mười). Kết quả khớp với đáp án nguồn 7,3.
Thống kê chiều cao (đơn vị cm) của nhóm 15 bạn nam lớp 10 cho kết quả như sau:
162157170165166157159164172155156156180165155

Khi đó:
a)
Chiều cao thấp nhất là 156
b)
c)
d)
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Sắp xếp dữ liệu: 155, 155, 156, 156, 157, 157, 159, 162, 164, 165, 165, 166, 170, 172, 180 (n = 15). a) Chiều cao thấp nhất là 155, không phải 156 → sai. b) Q2 là giá trị thứ 8 = 162 → đúng. c) Nửa dưới gồm 7 giá trị 155,155,156,156,157,157,159, trung vị là 157 → Q1 = 157, đúng. d) Nửa trên gồm 164,165,165,166,170,172,180, trung vị là 166 → Q3 = 166 ≠ 170 → sai.
a) (AI giải đề cho tôi)
Giá trị nhỏ nhất trong dãy là 155 (xuất hiện hai lần), không phải 156.
b) (AI giải đề cho tôi)
Dãy đã sắp xếp có 15 giá trị; Q2 (trung vị) là giá trị thứ 8, bằng 162.
c) (AI giải đề cho tôi)
Nửa dưới gồm 7 giá trị: 155,155,156,156,157,157,159; trung vị là 157 nên Q1 = 157.
d) (AI giải đề cho tôi)
Nửa trên gồm 7 giá trị: 164,165,165,166,170,172,180; trung vị là 166 nên Q3 = 166, không phải 170.
Thống kê số bao xi măng được bán ra tại một cửa hàng vật liệu xây dựng trong 24 tháng cho kết quả như sau:
72898873632656965
9480819866718473
9359606183728566

Khi đó:
a)
Mỗi tháng cửa hàng bán trung bình 83,75 bao.
b)
Số trung vị là: 72 .
c)
Sai khác giữa số trung bình và số trung vị là 10,75 .
d)
Khoảng cách từ đến là 8
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Sắp xếp mẫu số liệu (n=24): 59, 60, 61, 63, 65, 66, 66, 69, 71, 72, 72, 73, 73, 80, 81, 83, 84, 85, 88, 89, 93, 94, 98, 265.
a) Tổng = 2010, số trung bình = 2010/24 = 83,75 → đúng.
b) Số trung vị = (73+73)/2 = 73 ≠ 72 → sai.
c) Sai khác |83,75 − 73| = 10,75 → đúng.
d) Nửa dưới gồm 12 giá trị: 59, 60, 61, 63, 65, 66, 66, 69, 71, 72, 72, 73 nên Q1 = (66+66)/2 = 66; Q2 = 73. Khoảng cách Q2 − Q1 = 7 ≠ 8 → sai.
a) (AI giải đề cho tôi)
Tổng 24 giá trị là 2010, số trung bình = 2010/24 = 83,75 bao.
b) (AI giải đề cho tôi)
Số trung vị là trung bình cộng của giá trị thứ 12 và 13 (cùng bằng 73), nên trung vị = 73, không phải 72.
c) (AI giải đề cho tôi)
|83,75 − 73| = 10,75.
d) (AI giải đề cho tôi)
Q1 = 66, Q2 = 73 nên khoảng cách Q2 − Q1 = 7, không phải 8.
Cho mẫu số liệu thống kê về sản lượng chè thu được trong 1 năm (kg/sào) của 10 hộ gia đình:
112111112113114116115114115114

Khi đó:
a)
Sản lượng chè trung bình thu được trong một năm của mỗi gia đình là (kg/sào)
b)
Ta viết lại mẫu số liệu trên theo thứ tự không giảm: 111 112 112 113 114 114 114 115 115 116
c)
Số trung vị là 113 .
d)
114 là một của mẫu số liệu đã cho
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Tổng mẫu số liệu: , nên số trung bình là (kg/sào) → a đúng. Sắp xếp không giảm: → b đúng. chẵn nên trung vị là → c sai. Giá trị xuất hiện lần (nhiều nhất) nên mốt của mẫu số liệu là → d đúng.
a) (AI giải đề cho tôi)
Tổng , số trung bình (kg/sào).
b) (AI giải đề cho tôi)
Dãy đã sắp xếp đúng: .
c) (AI giải đề cho tôi)
chẵn, trung vị , không phải .
d) (AI giải đề cho tôi)
xuất hiện lần, nhiều nhất trong mẫu, nên là mốt của mẫu số liệu.
Nhiệt độ trung bình mỗi tháng trong năm tại một trạm quan trắc được thống kê như sau:
123456789101112
19,619,623,222,329,932,131,629,329,224,823,918,6

Khi đó:
a)
Nhiệt độ trung bình trong năm: .
b)
Tháng 7 có nhiệt độ cao nhất
c)
Phương sai
d)
Độ lệch chuẩn .
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Tổng nhiệt độ 12 tháng: . Số trung bình → a đúng. Nhiệt độ cao nhất là vào tháng 6, không phải tháng 7 → b sai. Tổng bình phương độ lệch: , phương sai → c đúng. Độ lệch chuẩn → d sai.
a) (AI giải đề cho tôi)

b) (AI giải đề cho tôi)
Nhiệt độ cao nhất thuộc tháng 6, tháng 7 chỉ là
c) (AI giải đề cho tôi)

d) (AI giải đề cho tôi)
, không phải
Điều tra một số học sinh về số cái bánh chưng mà gia đình mỗi bạn tiêu thụ trong dịp Tết Nguyên đán, kết quả được ghi lại ở bảng sau. Hãy tính số trung bình và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu.

Số cái bánh chưng6789101115
Số gia đình57108541
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Cỡ mẫu .

Số trung bình:


Tổng bình phương:


Phương sai của mẫu:


Độ lệch chuẩn:


Vậy số trung bình của mẫu số liệu là cái bánh chưng và độ lệch chuẩn .
Mẫu số liệu sau đây cho biết sản lượng lúa ( đv ta) của 5 thừa ruộng thí nghiệm có cùng diện tích

20 21 22 23 24

a) Tìm sản lượng trung bình
b) Tìm phương sai và độ lệch chuẩn.
c) Tìm khoảng biến thiên, khoảng tứ phân vị
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Mẫu số liệu: 20, 21, 22, 23, 24 (đv ta).

a) Sản lượng trung bình:


b) Phương sai:


Độ lệch chuẩn:


c) Khoảng biến thiên:

Số liệu đã sắp xếp: 20, 21, 22, 23, 24 (n = 5).
- Tứ phân vị dưới: là giá trị vị trí , nên .
- Tứ phân vị trên: là giá trị vị trí , nên .
Khoảng tứ phân vị:
Cho bảng số liệu ghi lại điểm của 40 học sinh trong bài kiểm tra 1 tiết môn Toán
Điểm345678910Cộng
Số học sinh23718324140

Số trung vị của mẫu số liệu trên là
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Cỡ mẫu nên trung vị là trung bình cộng của giá trị thứ 20 và thứ 21 trong dãy đã sắp xếp. Tần số tích lũy: điểm 3 có 2, điểm 4 có 5, điểm 5 có 12, điểm 6 có 30. Vì cả giá trị thứ 20 và thứ 21 đều bằng 6 nên số trung vị là . Đáp án B.

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Trung bình/trung vị/tứ phân vị/mốt

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →