Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 10Hình học1.581 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Vectơ phẳng, tích vô hướng (Toán học Lớp 10)

Tuyển tập 1.581 câu hỏi thuộc chuyên đề Vectơ phẳng, tích vô hướng (Hình học – Toán học Lớp 10) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:\vec{AB}tổng/hiệugócu·v
Cho hình vuông cạnh bằng 3. Trên cạnh lấy điểm sao cho , trên cạnh lấy điểm sao cho và là trung điểm . Giá trị của (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: 0,82
(AI giải đề cho tôi)
Chọn hệ trục: , , , . Khi đó (vì trên ), (vì trên ), (trung điểm ). Suy ra , . Tích vô hướng: . Độ dài: , . Vậy , khớp với đáp án nguồn.
Cho hình thoi có cạnh bằng và góc . Độ dài của vectơ là
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Trong hình thoi , đường chéo là phân giác của góc , nên . Theo quy tắc hình bình hành: . Do đó . Trong tam giác (đẳng cạnh , góc đỉnh ), ta có . Vậy độ dài cần tìm bằng , khớp với đáp án B trong bảng đáp án (mã đề 0102, câu 13: B).
Cho hình bình hành có tâm . Khẳng định đúng là
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Trong hình bình hành tâm , ta có (quy tắc hình bình hành) và là trung điểm nên . Vậy , khẳng định B đúng. Kiểm tra các phương án khác: A sai vì ; C sai vì ; D sai vì do là trung điểm cả hai đường chéo. Kết quả khớp với đáp án nguồn (B).
Trong mặt phẳng tọa độ , cho ba vectơ , và . Phân tích vectơ theo hai vectơ và ta được biểu thức nào sau đây?
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Giả sử . Suy ra hệ: và . Giải: từ phương trình thứ hai , thay vào: , khi đó . Vậy . Kiểm tra: , đúng. Kết quả khớp với đáp án nguồn là C.
Cho hình thoi có cạnh bằng và góc . Độ dài của vectơ là
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Hình thoi có cạnh và . Vì nên tam giác cân tại có góc ở đáy , do đó tam giác đều, suy ra . Tính độ dài tổng vectơ: Vậy . Kết quả khớp với đáp án nguồn A (mã đề 0101, câu 16).
Cho tam giác có trọng tâm , là trung điểm của đoạn , là đường phân giác trong của góc . Biết .
a)
.
b)
.
c)
.
d)
.
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:Đ,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
a) → Đúng. b) Theo tính chất đường phân giác trong: , suy ra , khác với khẳng định → Sai. c) Trọng tâm : → Đúng. d) là trung điểm nên → Đúng. Kết quả Đ–S–Đ–Đ khớp bảng đáp án mã đề 0101 dòng 25 (ĐSĐĐ).
a) (AI giải đề cho tôi)
.
b) (AI giải đề cho tôi)
Vì nên , không phải .
c) (AI giải đề cho tôi)
Trọng tâm : .
d) (AI giải đề cho tôi)
là trung điểm nên .
Trong mặt phẳng tọa độ , cho ba vectơ , và . Phân tích vectơ theo hai vectơ và ta được biểu thức nào sau đây?
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Giả sử . Theo tọa độ: . Từ phương trình thứ hai , thay vào phương trình thứ nhất: , suy ra . Vậy . Kiểm tra: , đúng. Kết quả khớp với đáp án nguồn là C.
Cho tứ giác . Có bao nhiêu vecto khác vecto - không có điểm đầu và cuối là các đỉnh của tứ giác?
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Tứ giác có 4 đỉnh. Một vecto khác vecto - không được xác định bởi một cặp điểm đầu - điểm cuối phân biệt, và vecto - không có điểm đầu trùng điểm cuối. Số cách chọn điểm đầu là 4, sau đó chọn điểm cuối khác điểm đầu là 3, nên có vecto (các vecto ). Vậy đáp án là D.
Cho hai vecto khác vecto - không, không cùng phương. Có bao nhiêu vecto khác cùng phương với cả hai vecto đó?
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Gọi hai vecto đã cho là và , với , và không cùng phương với . Một vecto cùng phương với cả và thì phải có phương trùng với phương của (vì cùng phương với vecto khác ) và đồng thời có phương trùng với phương của . Điều này đòi hỏi cùng phương với , mâu thuẫn với giả thiết. Chỉ có vecto là cùng phương với mọi vecto, nhưng đề yêu cầu vecto khác . Vậy không tồn tại vecto nào thỏa mãn, đáp án C.
Cho hình bình hành . Số vecto khác , cùng phương với vecto và có điểm đầu, điểm cuối là đỉnh của hình bình hành là
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Trong hình bình hành , các vecto có điểm đầu, điểm cuối là các đỉnh và cùng phương với (tức nằm trên đường thẳng song song với ) là: , (trên đường thẳng ) và , (trên đường thẳng song song với , vì và ). Tất cả đều khác . Vậy có 4 vecto, chọn đáp án D.
Gọi , lần lượt là trung điểm của các cạnh của tam giác đều . Hỏi cặp vecto nào sau đây cùng hướng?
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Vì lần lượt là trung điểm của nên là đường trung bình của tam giác , do đó , tức cùng hướng với và ngược hướng với — loại A.
Xét các cặp còn lại:
- B: và cùng hướng (cùng đi từ phía về , vì nằm trên đoạn ) — cùng hướng.
- C: và ngược hướng vì nằm giữa và .
- D: và ngược hướng vì nằm trên đoạn , cùng hướng với , ngược với .
Vậy cặp vecto cùng hướng là và , chọn B.
Mệnh đề nào sau đây đúng?
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Theo định nghĩa, vecto được coi là cùng phương với mọi vecto, và đây là vecto duy nhất có tính chất đó (mọi vecto khác chỉ cùng phương với những vecto có phương song song với nó). Do đó có duy nhất một vecto (là ) cùng phương với mọi vecto. Các mệnh đề B, C, D đều sai vì đều phủ nhận hoặc mở rộng sai tính chất duy nhất này.
Cho tam giác . Gọi lần lượt là trung điểm của . Xác định các vecto cùng phương với .
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Vì lần lượt là trung điểm của nên đường trung bình , do đó cùng phương với mọi vecto có giá nằm trên đường thẳng . Các điểm nằm trên đường thẳng là (vì là trung điểm của ), nên các vecto cùng phương với là: . So sánh các đáp án: A thiếu ; B chứa (cùng phương với , không cùng phương với ); D chứa (không cùng phương với ). Vậy đáp án đúng là C.
Cho ba điểm cùng nằm trên một đường thẳng. Các vectơ cùng hướng khi và chỉ khi:
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Xét ba điểm thẳng hàng. Hai vectơ và cùng hướng khi và chỉ khi điểm nằm giữa và , tức thuộc đoạn . Khi đó đi từ đến và đi từ đến cùng chiều di chuyển trên đường thẳng. Nếu thuộc đoạn hoặc thuộc đoạn thì hai vectơ ngược hướng. Vậy đáp án A.
Cho tam giác đều có cạnh bằng . Gọi là trung điểm của . Tính độ dài vectơ .
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Tam giác đều cạnh , là trung điểm nên là đường cao: . Vậy , chọn A.
Cho hình thoi có cạnh bằng và góc bằng . Tính độ dài vectơ .
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Tam giác có (hai cạnh của hình thoi) và góc , nên tam giác cân tại có góc đỉnh bằng là tam giác đều. Do đó . Kiểm tra bằng định lí cosin: , suy ra . Vậy đáp án C.
Cho hình thoi có cạnh bằng và góc bằng . Khẳng định nào sau đây đúng?
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Hình thoi cạnh , góc . Tam giác có và góc đỉnh bằng nên là tam giác đều, suy ra , tức . Đường chéo ứng với góc nên . Xét các phương án: A sai vì là một vecto còn là một số, không thể viết (đúng phải là ); B đúng vì ; C sai vì và không cùng phương nên không bằng nhau; D sai vì . Vậy khẳng định đúng là B. (Lưu ý: báo cáo trước cho rằng A cũng đúng là nhầm — A viết vecto bằng một số nên sai, không có mâu thuẫn với đáp án B.)
Cho lục giác đều tâm . Vectơ nào sau đây bằng với .
Hình từ đề gốc
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Trong lục giác đều tâm (theo hình: dưới phải, dưới trái, trái, trên trái, trên phải, phải), vectơ hướng sang trái với độ dài bằng cạnh lục giác. Xét các đáp án:
- A: có hướng khác (chỉ song song hoặc tạo góc), sai.
- B: hướng từ vào tâm (sang trái, độ dài bằng bán kính = cạnh), hướng sang trái độ dài bằng cạnh, hướng sang trái độ dài bằng cạnh. Cả ba đều bằng , đúng.
- C: chứa ngược hướng, sai.
- D: không bằng , sai.
Vậy đáp án đúng là B.
Cho tứ giác . Gọi , , , lần lượt là trung điểm các cạnh , , , . Các vectơ nào sau đây cùng hướng?
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Ta có ; . Vậy cả ba vectơ đều cùng hướng với → chọn B. Kiểm tra các phương án khác: A) và ngược hướng; C) cùng hướng nhưng ngược hướng ; D) ngược hướng .

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Vectơ phẳng, tích vô hướng

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →