Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 11Thống kê và Xác suất862 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Đặc trưng trung tâm mẫu ghép nhóm (Toán học Lớp 11)

Tuyển tập 862 câu hỏi thuộc chuyên đề Đặc trưng trung tâm mẫu ghép nhóm (Thống kê và Xác suất – Toán học Lớp 11) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:bảng khoảng lớptrung vị/tứ phân vị/mốt
Thời gian chạy 300 của 41 học sinh lớp 11A trường THPT được giáo viên bộ môn Thể dục ghi lại như sau:

Thời gian ( giây)[40; 45)[45;50)[50;55)[55;60)[60;65)
Số học sinh581396


Giáo viên chọn 25\% học sinh có kết quả chạy nhanh nhất để tham gia giải cấp trường. Hỏi Học sinh cần chạy trong thời gian tối đa bao nhiêu giây thì mới được chọn. ( kết quả được làm tròn đến một chữ số thập phân).
Đáp án đúng: 48,3
(AI giải đề cho tôi)
Cần chọn 25% học sinh chạy nhanh nhất (thời gian nhỏ nhất): , tương ứng tứ phân vị thứ nhất của mẫu nhóm. Tích lũy: nhóm có 5 học sinh, nhóm có 8 học sinh (tích lũy 13), nên giá trị nằm trong nhóm : giây. Khớp đáp án nguồn 48,3.
Kết quả đo chiều cao (đơn vị: mét) của 100 cây thông tại một nông trường được cho ở bảng sau:

Chiều cao
Số cây512254414


a) Đọc và giải thích mẫu số liệu.

b) Tính chiều cao trung bình của các cây thông cho trong bảng.
Đáp án đúng: Tự luận
a) Có 5 nhóm (0,25đ); giải thích các nhóm (0,25đ).

b) Bảng giá trị đại diện:

Chiều cao (m)8,58,78,99,19,3
Số cây512254414




Thang điểm: b) 0,25đ; công thức số trung bình: 0,25đ.
Thời gian (phút) đi từ nhà đến trường của bạn An trong 35 ngày liên tiếp được cho trong bảng sau:

Thời gian (phút)[19;21)[21;23)[23;25)[25;27)[27;29)
Tần số58796


Thời gian trung bình bạn An dành ra để đi từ nhà đến trường trong 35 ngày đó là (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Thay mỗi nhóm bằng giá trị đại diện (trung điểm): [19;21)→20 với tần số 5; [21;23)→22 với tần số 8; [23;25)→24 với tần số 7; [25;27)→26 với tần số 9; [27;29)→28 với tần số 6. Tổng tần số: 5+8+7+9+6=35. Tổng các tích: 20·5+22·8+24·7+26·9+28·6 = 100+176+168+234+168 = 846. Thời gian trung bình: 846/35 ≈ 24,1714... ≈ 24,2 phút. Vậy đáp án D, trùng với đáp án nguồn.
Cho mẫu số liệu về cân nặng (kg) của các học sinh nam trong khối 11 của trường như sau:

Cân nặng (kg)
Số học sinh303457402510


a) Tính cân nặng trung bình của học sinh nam khối 11.

b) Cân nặng học sinh chiếm tỉ lệ cao nhất trong bảng số liệu trên là bao nhiêu kg?
Đáp án đúng: Tự luận
a) Cân nặng trung bình của học sinh nam khối 11 (0,125):

(0,125)

b) Cân nặng học sinh chiếm tỉ lệ cao nhất là số mốt. Nhóm chứa tần số lớn nhất là (0,125)
(0,125)

Lưu ý: lời giải gốc ghi "học sinh nữ khối 11" trong khi đề bài ghi "học sinh nam" — không nhất quán trong nguồn (trang 11).
Trong mẫu số liệu ghép nhóm, giá trị đại diện của nhóm được tính bằng công thức
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Giá trị đại diện của nhóm trong mẫu số liệu ghép nhóm là trung bình cộng của hai đầu mút: . Do đó đáp án là C, trùng với đáp án nguồn (mã đề 102, câu 7: C).
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về số tiền mà sinh viên chi cho thanh toán cước điện thoại trong tháng:

Số tiền (nghìn đồng)[0; 50)[50; 100)[100; 150)[150; 200)[200; 250)
Số sinh viên51223173


Khẳng định nào sau đây là đúng?
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Mẫu số liệu ghép nhóm có 5 nhóm: , , , , .
- A sai: chỉ có 5 nhóm, không phải 6.
- B sai: tổng số sinh viên là , không phải 50.
- C sai: giá trị đại diện nhóm là , còn 23 là tần số của nhóm.
- D đúng: độ dài mỗi nhóm là .
Vậy khẳng định đúng là D, trùng với đáp án nguồn (mã đề 102, câu 9: D).
Đo cân nặng (tính bằng kg) của một số học sinh lớp 11A trong một trường THPT ta thu được kết quả như sau:

Cân nặng (kg)[40,5; 45,5)[45,5; 50,5)[50,5; 55,5)[55,5; 60,5)[60,5; 65,5)[65,5; 70,5)
Số học sinh10716423


Số học sinh có cân nặng từ 45,5 kg tới dưới 55,5 kg là:
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Số học sinh có cân nặng từ 45,5 kg tới dưới 55,5 kg gồm hai nhóm [45,5;50,5) và [50,5;55,5): . Đáp án A, trùng với đáp án nguồn (mã đề 101, câu 1: A).
Cho mẫu số liệu về chiều cao (cm) của các học sinh nữ trong khối 11 của trường như sau:

Chiều cao(cm)[145;150)[150;155)[155;160)[160;165)[165;170)[170;175)
Số học sinh30344527154


a) Tính chiều cao trung bình của học sinh nữ khối 11.

b) Chiều cao học sinh chiếm tỉ lệ cao nhất trong bảng số liệu trên là bao nhiêu cm?
Đáp án đúng: Tự luận
a) Tính chiều cao trung bình của học sinh nữ khối 11 (0,125):

(0,125)

b) Chiều cao học sinh chiếm tỉ lệ cao nhất là số mốt, nhóm có tần số lớn nhất là (0,125)
(0,125)
Số lượng người đi xem một bộ phim mới theo độ tuổi trong một rạp chiếu phim (sau 1 giờ đầu công chiếu) được ghi lại theo bảng số liệu. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Độ tuổi[10; 20)[20; 30)[30; 40)[40; 50)[50; 60)
Số người6121672
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Tổng số người: . Giá trị đại diện nhóm là , nên A, C sai; B sai vì tổng là 43. Đáp án D, khớp bảng đáp án mã đề 101.
Trong mẫu số liệu ghép nhóm, số đặc trưng nào sau đây chia mẫu số liệu thành hai phần, mỗi phần chứa 50\% giá trị?
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Số trung vị là giá trị chia mẫu số liệu (kể cả mẫu ghép nhóm) thành hai phần bằng nhau, mỗi phần chứa số giá trị. Số trung bình không có tính chất này, tứ phân vị chia thành bốn phần , 'Một' không phải số đặc trưng. Đáp án khớp với bảng đáp án mã đề 101, câu 4 là B.
Kết quả khảo sát cân nặng của 25 quả cam ở mỗi lô hàng được cho ở bảng sau:

Cân nặng (gam)
Số quả cam ở lô hàng 261241
Số quả cam ở lô hàng 137104
a)
Nhóm chứa mốt của số liệu ở lô hàng A là .
b)
Theo số trung bình thì cam ở lô hàng nặng hơn cam ở lô hàng .
c)
Nhóm chứa mốt của số liệu ở lô hàng B là .
d)
Giá trị đại diện nhóm bằng 152,5
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
a) Sai: nhóm chứa mốt của lô A là nhóm có tần số lớn nhất là 12, tức , không phải . b) Đúng: số trung bình lô A là gam; lô B là gam. Vì nên cam lô B nặng hơn. c) Sai: nhóm chứa mốt của lô B là nhóm có tần số lớn nhất là 10, tức , không phải . d) Đúng: giá trị đại diện của nhóm là . Kết quả khớp đáp án mã đề 201: SĐSD.
a) (AI giải đề cho tôi)
Nhóm chứa mốt của lô A là nhóm có tần số lớn nhất (12 quả), tức , không phải .
b) (AI giải đề cho tôi)
gam, gam, nên theo số trung bình cam lô B nặng hơn cam lô A.
c) (AI giải đề cho tôi)
Nhóm chứa mốt của lô B là nhóm có tần số lớn nhất (10 quả), tức , không phải .
d) (AI giải đề cho tôi)
Giá trị đại diện nhóm là .
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thống kê huyết áp của 20 người, ta có bảng số liệu sau:

Huyết áp (mmHg)
Số người423632


Tìm trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Đáp án đúng: 102
(AI giải đề cho tôi)
Cỡ mẫu , nên trung vị là giá trị thứ . Tần số tích lũy: nên nhóm chứa trung vị là với , , . Trung vị: (mmHg). Kết quả trùng với đáp án nguồn.
Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian (phút)[0;20)[20;40)[40;60)[60;80)[80;100)
Số học sinh5912106


Giá trị đại diện của nhóm [20;40) là
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Giá trị đại diện của nhóm là trung bình cộng hai đầu mút: . Đáp án B, trùng với đáp án nguồn (mã đề 201, câu 6: B).
Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian (phút)[0;20)[20;40)[40;60)[60;80)[80;100)
Số học sinh5912106


Nhóm chứa trung vị là
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Tổng số học sinh . Vì chẵn, trung vị là trung bình cộng của giá trị thứ và . Tần số tích lũy: nhóm có ; nhóm có ; nhóm có . Vậy giá trị thứ và đều nằm trong nhóm , tức nhóm chứa trung vị là . Kết quả trùng với đáp án nguồn: C.
Kết quả đo chiều cao (đơn vị: mét) của 100 cây keo 3 năm tuổi tại một nông trường được cho ở bảng sau:

Chiều cao (m)
Số cây512254414
a)
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm là .
b)
Mẫu số liệu ghép nhóm trên có 5 nhóm số liệu.
c)
Hiệu giữa tứ phân vị thứ ba và tứ phân vị thứ nhất bằng .
d)
Số cây keo có chiều cao khoảng là nhiều nhất.
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
a) Sai. Tần số giữa các nhóm: 8,5; 8,7; 8,9; 9,1; 9,3. Số trung bình: (m), không phải 8,9 m.
b) Đúng. Bảng có 5 nhóm: , , , , .
c) Sai. . Tứ phân vị thứ nhất: vị trí , thuộc nhóm (tần số tích lũy trước là 17): . Tứ phân vị thứ ba: vị trí , thuộc nhóm (tần số tích lũy trước là 42): . Vậy .
d) Đúng. Nhóm có tần số lớn nhất (44 cây), tâm nhóm là 9,1 m, nên số cây cao khoảng 9,1 m là nhiều nhất. Kết quả khớp đáp án mã đề 101: SĐSD.
a) (AI giải đề cho tôi)
Số trung bình (m) ≠ 8,9 m.
b) (AI giải đề cho tôi)
Bảng có 5 nhóm số liệu.
c) (AI giải đề cho tôi)
, , nên .
d) (AI giải đề cho tôi)
Nhóm có tần số lớn nhất 44, tâm nhóm 9,1 m.
Bảng 9 biểu diễn mẫu số liệu ghép nhóm về nhiệt độ không khí trung bình các tháng năm 2011 tại Hà Nội (đơn vị: độ C) (Nguồn: Niên giám Thống kê 2021, NXB Thống kê, 2022). Số trung bình cộng của mẫu số liệu đó bằng bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?

NhómTần số
2
3
2
1
4


*Bảng 9*
Đáp án đúng: 24,8
(AI giải đề cho tôi)
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm dùng các giá trị đại diện là trung tâm của mỗi nhóm. Các trung tâm: ; ; ; ; .

Số trung bình:


Kết quả khớp với đáp án nguồn 24,8.
Số lượng khách hàng nữ mua bảo hiểm nhân thọ trong một ngày được thống kê trong bảng tần số ghép nhóm sau:

Khoảng tuổi[20;30)[30;40)[40;50)[50;60)[60;70)
Số khách hàng nữ39642


Giá trị đại diện của nhóm là:
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Giá trị đại diện của nhóm là trung bình cộng hai đầu mút: . Vậy chọn C, trùng với đáp án nguồn (mã đề 101, câu 4: C).
Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng)

Doanh thu[5;7)[7;9)[9;11)[11;13)[13;15)
Số ngày27731


Nhóm chứa trung vị là
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Cỡ mẫu , nên trung vị là trung bình của giá trị thứ 10 và 11. Tần số tích lũy: nhóm có 2; nhóm có ; nhóm có . Vì giá trị thứ 10 và 11 nằm trong nhóm có tần số tích lũy vượt quá 10, tức nhóm , nên nhóm chứa trung vị là . Khớp với đáp án B của đề.
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thống kê thời gian (phút) hoàn thành một bài kiểm tra trực tuyến của nhóm học sinh, ta có bảng số liệu sau:

Thời gian (phút)
Số học sinh4133827144


Thời gian trung bình để nhóm học sinh đó hoàn thành bài kiểm tra là
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Kích thước mẫu . Các giá trị đại diện của các nhóm lần lượt là . Thời gian trung bình: phút. Vậy chọn A, khớp với bảng đáp án mã đề 022 (Câu 11 = A).
Kiểm tra điện lượng của một số viên pin tiểu do một hãng sản xuất thu được kết quả sau:

Điện lượng (nghìn mAh)[0,9; 0,95)[0,95; 1,0)[1,0; 1,05)[1,05; 1,1)[1,1; 1,15)
Số viên pin102035155


Hãy tính tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
Đáp án đúng: 1,05
(AI giải đề cho tôi)
Cỡ mẫu . Vị trí tứ phân vị thứ ba là . Tần số tích lũy của các nhóm lần lượt là . Vì nên thuộc nhóm với , , tần số tích lũy trước nhóm là . Do đó (nghìn mAh). Kết quả trùng với đáp án nguồn 1,05.

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Đặc trưng trung tâm mẫu ghép nhóm

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →