Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 10Thống kê và Xác suất209 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Số gần đúng, sai số (Toán học Lớp 10)

Tuyển tập 209 câu hỏi thuộc chuyên đề Số gần đúng, sai số (Thống kê và Xác suất – Toán học Lớp 10) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:sai số tuyệt đối/tương đốiquy tròna±d
Một chiếc hộp có khối lượng niêm yết . Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
a)
Khối lượng thực tế của hộp nằm trong khoảng .
b)
Độ chính xác của phép đo khối lượng là .
c)
Sai số tương đối của phép đo không vượt quá .
d)
Sai số tuyệt đối lớn nhất có thể có của phép đo là .
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Khối lượng niêm yết , tức số gần đúng kg và độ chính xác (sai số tuyệt đối cho phép) kg.
a) Khối lượng thực tế nằm trong khoảng , tức kg. Đúng.
b) Độ chính xác của phép đo chính là kg. Đúng.
c) Sai số tương đối , nên không vượt quá . Đúng.
d) Sai số tuyệt đối lớn nhất (giới hạn trên) của phép đo là kg, không phải kg ( là biên độ toàn phần của khoảng , không phải sai số tuyệt đối). Sai.
a) (AI giải đề cho tôi)
Vì nên , tức khối lượng thực tế nằm trong khoảng kg.
b) (AI giải đề cho tôi)
Độ chính xác của phép đo là kg, đúng như khẳng định.
c) (AI giải đề cho tôi)
Sai số tương đối , nên không vượt quá .
d) (AI giải đề cho tôi)
Sai số tuyệt đối lớn nhất của phép đo là kg, không phải kg.
Cho số đúng Lấy số gần đúng là . Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:
a)
Sai số tuyệt đối .
b)
Sai số tuyệt đối .
c)
Giá trị là số quy tròn của đến hàng phần nghìn.
d)
Sai số tương đối .
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Số đúng , số gần đúng .

a) Sai số tuyệt đối . Vì nên phát biểu là SAI.

b) nên phát biểu ĐÚNG.

c) Quy tròn đến hàng phần nghìn: chữ số liền sau là 0 (<5) nên giữ nguyên, được . Vậy là số quy tròn của đến hàng phần nghìn, phát biểu ĐÚNG.

d) Sai số tương đối . Vậy phát biểu là SAI.
a) (AI giải đề cho tôi)
, nên khẳng định sai.
b) (AI giải đề cho tôi)
, đúng.
c) (AI giải đề cho tôi)
Quy tròn đến hàng phần nghìn được (chữ số thứ 4 là 0 nên bỏ đi), đúng.
d) (AI giải đề cho tôi)
, nên khẳng định sai.
Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng . Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:
a)
Chu vi của mảnh đất chắc chắn nằm trong đoạn .
b)
Độ chính xác của chu vi mảnh đất là .
c)
Diện tích gần đúng của mảnh đất là .
d)
Độ chính xác của diện tích mảnh đất là .
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:Đ,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Câu 35: Chu vi gần đúng m, sai số tuyệt đối giới hạn m, nên m. a) Sai: khoảng chắc chắn là , không phải . b) Đúng: m. c) Đúng: m. d) Đúng: m.
a) (AI giải đề cho tôi)
m nên chắc chắn nằm trong đoạn m, rộng hơn đoạn m nêu trong phát biểu.
b) (AI giải đề cho tôi)
m.
c) (AI giải đề cho tôi)
m.
d) (AI giải đề cho tôi)
m.
Khi đo bán kính của một quả cầu thu được . Lấy . Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:
a)
Diện tích mặt cầu gần đúng là .
b)
Độ chính xác của diện tích mặt cầu xấp xỉ .
c)
Thể tích quả cầu gần đúng là .
d)
Sai số tương đối của thể tích quả cầu ước lượng khoảng .
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Với cm và sai số tuyệt đối cm, lấy .

a) Diện tích mặt cầu: . Đúng.

b) Độ chính xác (sai số tuyệt đối) của diện tích: , không phải . (Kiểm tra khác: .) Sai.

c) Thể tích quả cầu: . Đúng.

d) Sai số tương đối của thể tích: , không phải khoảng . Sai.
a) (AI giải đề cho tôi)
.
b) (AI giải đề cho tôi)
.
c) (AI giải đề cho tôi)
.
d) (AI giải đề cho tôi)
, không phải .
Hai học sinh đo chiều cao một cột cờ. Học sinh A đo được . Học sinh B đo được .
a)
Học sinh A có độ chính xác cao hơn học sinh B
b)
Học sinh B có độ chính xác cao hơn học sinh A
c)
Sai số tương đối của phép đo bởi học sinh B xấp xỉ .
d)
Kết quả của học sinh A có sai số tương đối nhỏ hơn .
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Độ chính xác của phép đo được đánh giá qua sai số tương đối . Học sinh A: . Học sinh B: . Vì nên học sinh B có độ chính xác cao hơn (a sai, b đúng). Sai số tương đối của B xấp xỉ (c đúng). Sai số tương đối của A nên d sai.
a) , nên A có độ chính xác thấp hơn B.
b) , nên B có độ chính xác cao hơn.
c) .
d) .
Cho số gần đúng với độ chính xác .
a)
Hàng lớn nhất của là hàng chục.
b)
Ta phải quy tròn số đến hàng nghìn.
c)
Số quy tròn của là .
d)
Sai số tuyệt đối của số quy tròn không vượt quá .
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Theo quy tắc quy tròn trong SGK: số gần đúng với độ chính xác được quy tròn đến hàng có đơn vị lớn hơn . Với , : đơn vị hàng nghìn là nên quy tròn đến hàng nghìn.
a) Hàng lớn nhất của là hàng trăm (chữ số 3), không phải hàng chục → sai.
b) Vì (trong khi ), ta phải quy tròn đến hàng nghìn → đúng.
c) quy tròn đến hàng nghìn: chữ số hàng trăm là 7 nên làm tròn lên, được → đúng.
d) Sai số tuyệt đối khi quy tròn: , nên sai số tuyệt đối của số quy tròn vượt quá 100 → sai.
a) (AI giải đề cho tôi)
Hàng lớn nhất của là hàng trăm (chữ số 3 ở hàng trăm), không phải hàng chục.
b) (AI giải đề cho tôi)
Quy tắc: quy tròn đến hàng có đơn vị lớn hơn . Vì và , ta quy tròn đến hàng nghìn.
c) (AI giải đề cho tôi)
quy tròn đến hàng nghìn: chữ số hàng trăm là 7 nên làm tròn lên, được .
d) (AI giải đề cho tôi)
Sai số tuyệt đối của số quy tròn là , nên vượt quá 100.
Một nhà máy sản xuất linh kiện ghi kích thước tiêu chuẩn là .
a)
Mọi sản phẩm có kích thước từ đến đều đạt chuẩn.
b)
Dung sai của kích thước sản phẩm là .
c)
Sai số tương đối tối đa của kích thước linh kiện là .
d)
Nếu một sản phẩm có kích thước thì sản phẩm đó vẫn đạt chuẩn.
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Kích thước tiêu chuẩn mm nên khoảng đạt chuẩn là mm.
a) Đúng: mọi sản phẩm có kích thước từ mm đến mm đều nằm trong khoảng dung sai nên đạt chuẩn.
b) Sai: dung sai (biên độ dung sai) bằng mm, không phải mm ( mm là sai số tuyệt đối cho phép nửa khoảng).
c) Đúng: sai số tương đối tối đa .
d) Sai: mm mm nên vượt quá giới hạn trên của khoảng dung sai, sản phẩm không đạt chuẩn.
a) (AI giải đề cho tôi)
Khoảng đạt chuẩn là mm nên mọi sản phẩm trong khoảng này đều đạt chuẩn.
b) (AI giải đề cho tôi)
Dung sai bằng mm, không phải mm.
c) (AI giải đề cho tôi)
.
d) (AI giải đề cho tôi)
mm vượt quá giới hạn trên mm nên không đạt chuẩn.
Người ta tính giá trị biểu thức với ; ; .
a)
Giá trị gần đúng của là .
b)
Sai số tương đối của xấp xỉ .
c)
Sai số tương đối của không vượt quá .
d)
Độ chính xác của biểu thức bằng .
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Câu 40: Ta có với ; ; .

a) Giá trị gần đúng: → sai.

b) Sai số tương đối của : → đúng.

c) Với biểu thức dạng thương/tích, sai số tương đối của bằng tổng các sai số tương đối: → đúng.

d) Sai số tuyệt đối của : , nên độ chính xác chứ không bằng → sai.
a) (AI giải đề cho tôi)
.
b) (AI giải đề cho tôi)
.
c) (AI giải đề cho tôi)
.
d) (AI giải đề cho tôi)
.
Quy tròn số đến hàng phần chục.
Đáp án đúng: 15,7
(AI giải đề cho tôi)
Quy tròn đến hàng phần chục: chữ số sau hàng phần chục là 3 (nhỏ hơn 5) nên giữ nguyên: . Khớp với đáp số nguồn 15,7.
Tính sai số tương đối (theo phần trăm, làm tròn đến 2 chữ số thập phân) của số gần đúng so với số đúng .
Đáp án đúng: 0,05
(AI giải đề cho tôi)
Sai số tuyệt đối: . Sai số tương đối: . Khớp với đáp số nguồn 0,05.
Quy tròn số với độ chính xác , ta được bao nhiêu nghìn?
Đáp án đúng: 285
(AI giải đề cho tôi)
Độ chính xác nên hàng lớn nhất của là hàng nghìn, do đó ta quy tròn đến hàng nghìn. Vì chữ số hàng trăm là , ta làm tròn lên: . Vậy số quy tròn là , tức nghìn. Kết quả khớp với đáp số nguồn: 285.
Một hồ đào hình chữ nhật có chiều dài , chiều rộng . Độ chính xác của diện tích mặt hồ là bao nhiêu mét vuông? (Làm tròn đến hàng phần trăm).
Đáp án đúng: 1,37
(AI giải đề cho tôi)
Diện tích gần đúng: .

Khoảng biến thiên của chiều dài: ; của chiều rộng: .

Diện tích lớn nhất: ; diện tích nhỏ nhất: .

Độ chính xác của diện tích (lấy theo nửa biên độ lớn nhất của sai số):


Vậy , trùng với đáp số đã cho.
Do chiều dài một con đường thu được . Sai số tương đối phần trăm của phép đo bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: 0,08
(AI giải đề cho tôi)
Sai số tuyệt đối của phép đo là , số gần đúng là . Sai số tương đối phần trăm: Vậy , trùng với đáp số đã cho (0,08).
Tính diện tích của một hình vuông có cạnh . Độ chính xác của diện tích hình vuông là bao nhiêu mét vuông? (Làm tròn đến hàng phần trăm).
Đáp án đúng: 4,96
(AI giải đề cho tôi)
Diện tích gần đúng: . Độ chính xác của diện tích là sai số tuyệt đối lớn nhất: . Kết quả khớp với đáp số nguồn 4,96.
Dân số của một tỉnh được thống kê là người. Quy tròn số dân này với độ chính xác người. Số quy tròn thu được bằng bao nhiêu nghìn?
Đáp án đúng: 1430
(AI giải đề cho tôi)
Quy tắc quy tròn: với độ chính xác , ta quy tròn đến hàng có bậc sao cho . Vì nên cần , tức quy tròn đến hàng chục nghìn. Số : chữ số hàng nghìn là (ngay sau chữ số của hàng chục nghìn), nên làm tròn lên: người nghìn người. Kết quả khớp với đáp số nguồn: 1430.
Cho phân số . Số gần đúng quy tròn đến 2 chữ số thập phân của phân số này là bao nhiêu?
Đáp án đúng: 0,64
(AI giải đề cho tôi)
Ta có Quy tròn đến 2 chữ số thập phân: xét chữ số thứ ba sau dấu phẩy là 6 , nên làm tròn lên: . Vậy số gần đúng quy tròn là , khớp với đáp số nguồn.
Một bể nước hình lập phương có cạnh . Sai số tuyệt đối lớn nhất ước lượng cho thể tích của bể nước bằng bao nhiêu mét khối? (Làm tròn đến hàng phần trăm).
Đáp án đúng: 0,12
(AI giải đề cho tôi)
Thể tích bể lập phương: . Với m và sai số tuyệt đối của cạnh m, sai số tuyệt đối lớn nhất của thể tích được ước lượng bằng công thức vi phân: m³. Kiểm tra bằng cách tính trực tiếp: , ; , nên và . Vậy sai số tuyệt đối lớn nhất ước lượng cho là m³, trùng với đáp số nguồn.
Đo góc nghiêng của mái nhà thu được góc . Chuyển đổi sang đơn vị radian (rad) và làm tròn đến 4 chữ số thập phân, ta thu được độ chính xác bằng rad? Biết rằng rad. Tìm .
Đáp án đúng: 8,7
(AI giải đề cho tôi)
Đổi sang radian: rad. Làm tròn đến 4 chữ số thập phân: rad rad. Vậy , khớp với đáp số nguồn.
Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 10 chữ số thập phân ta được: . Giá trị gần đúng của chính xác đến hàng phần trăm là
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Ta có Làm tròn đến hàng phần trăm: xét chữ số thứ ba sau dấu phẩy là nên làm tròn lên, ta được . Vậy đáp án B.
Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 10 chữ số thập phân ta được . Giá trị gần đúng của đến hàng phần nghìn là
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Ta có . Làm tròn đến hàng phần nghìn (ba chữ số thập phân): xét chữ số thứ tư sau dấu phẩy là 7 , nên tăng chữ số thứ ba từ 3 lên 4. Vậy giá trị gần đúng là . Đáp án C.

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Số gần đúng, sai số

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →