Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 10Thống kê và Xác suất333 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Trung bình/trung vị/tứ phân vị/mốt (Toán học Lớp 10)

Tuyển tập 333 câu hỏi thuộc chuyên đề Trung bình/trung vị/tứ phân vị/mốt (Thống kê và Xác suất – Toán học Lớp 10) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:dữ liệu chưa ghép nhómQ1Q2Q3
Một cơ sở chăn nuôi gia cầm tiến hành nuôi thử nghiệm giống gà đẻ trứng mới. Khi gà đã đẻ trứng họ tiến hành khảo sát với 20 quả được cân nặng cho ở bảng sau:
40423638404229484343
41413944454140394241
Xét các mệnh đề sau:
a)
Giá trị nhỏ nhất của mẫu là .
b)
Giá trị trung bình của mẫu là .
c)
Khoảng tứ phân vị .
d)
Độ lệch chuẩn của mẫu là .
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Sắp xếp mẫu: 29, 36, 38, 39, 39, 40, 40, 40, 41, 41, 41, 41, 42, 42, 42, 43, 43, 44, 45, 48.
a) Giá trị nhỏ nhất là 29 → Đúng.
b) Tổng các giá trị = 401 + 413 = 814, nên → Đúng.
c) ở vị trí : . ở vị trí : . Vậy → Sai.
d) Tổng bình phương lệch: , nên , → Đúng. Kết quả khớp đáp án nguồn: a) Đ, b) Đ, c) S, d) Đ.
a) (AI giải đề cho tôi)
Giá trị nhỏ nhất trong bảng dữ liệu là 29.
b) (AI giải đề cho tôi)
Tổng mẫu số bằng 814, nên .
c) (AI giải đề cho tôi)
, nên .
d) (AI giải đề cho tôi)
, .
Tìm Trung vị của mẫu số liệu sau: 2, 5, 8, 1, 4, 10, 3.
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Sắp xếp mẫu số liệu theo thứ tự tăng dần: 1, 2, 3, 4, 5, 8, 10. Mẫu có (lẻ) nên trung vị là giá trị thứ , tức . Vậy đáp án B, trùng với đáp án nguồn.
Mẫu số liệu dưới đây thống kê thời gian chờ xe bus (đơn vị: phút) của 10 học sinh ở cùng một bến:

a)
Không có học sinh nào chờ quá 30 phút.
b)
Thời gian chờ xe bus trung bình của 10 học sinh là: 8 phút.
c)
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu là: (phút).
d)
Phương sai của mẫu số liệu là:
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Mẫu số liệu (đã sắp xếp): 1, 4, 5, 6, 6, 8, 10, 11, 12, 25.
a) Giá trị lớn nhất là nên không có học sinh nào chờ quá 30 phút → ĐÚNG.
b) Trung bình: phút → SAI.
c) : trung vị . Nửa dưới: 1,4,5,6,6 → ; nửa trên: 8,10,11,12,25 → . Khoảng tứ phân vị → SAI.
d) Phương sai: → ĐÚNG.
Kết quả khớp với đáp án nguồn: a) Đ, b) S, c) S, d) Đ.
a) (AI giải đề cho tôi)
Giá trị lớn nhất của mẫu là 25 phút phút, nên không có học sinh nào chờ quá 30 phút.
b) (AI giải đề cho tôi)
Tổng mẫu số liệu là 88, trung bình phút, không phải 8 phút.
c) (AI giải đề cho tôi)
, nên , không phải 5.
d) (AI giải đề cho tôi)
.
Cho mẫu số liệu sau: 2, 2, 4, 5, 7, 8, 9, 10. Tìm tứ phân vị thứ nhất .
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Sắp xếp mẫu số liệu (đã sắp): 2, 2, 4, 5, 7, 8, 9, 10 với . Vì chẵn, tứ phân vị thứ nhất là trung vị của nửa đầu mẫu: 2, 2, 4, 5. Trung vị của 4 giá trị này là trung bình cộng của giá trị thứ 2 và thứ 3: . Vậy đáp án B, khớp với đáp án nguồn.
Tìm Trung vị của mẫu số liệu sau: 2, 5, 8, 1, 4, 10, 3.
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Sắp xếp mẫu số liệu theo thứ tự tăng dần: 1, 2, 3, 4, 5, 8, 10. Mẫu có (lẻ) nên trung vị là giá trị thứ , tức . Vậy đáp án B, trùng với đáp án nguồn.
Một cơ sở chăn nuôi gia cầm tiến hành nuôi thử nghiệm giống gà đẻ trứng mới. Khi gà đã cho trứng họ tiến hành khảo sát với 20 quả được cân nặng cho ở bảng sau:
40423638404229484343
41413944454140394241
Xét các mệnh đề sau:
a)
Giá trị nhỏ nhất của mẫu là 29.
b)
Giá trị trung bình của mẫu là .
c)
Khoảng tứ phân vị .
d)
Độ lệch chuẩn của mẫu là .
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Sắp xếp mẫu: 29, 36, 38, 39, 39, 40, 40, 40, 41, 41, 41, 41, 42, 42, 42, 43, 43, 44, 45, 48.
a) Giá trị nhỏ nhất là 29 → đúng.
b) Tổng = 814, → đúng.
c) ở vị trí : ; ở vị trí : . → sai.
d) , phương sai , → đúng.
a) (AI giải đề cho tôi)
Giá trị nhỏ nhất trong mẫu số liệu là 29.
b) (AI giải đề cho tôi)
Tổng 20 giá trị là 814 nên .
c) (AI giải đề cho tôi)
, nên .
d) (AI giải đề cho tôi)
, , .
Bạn A nhớ tính hộ điểm trung bình môn toán học kì 1, điểm của bạn như sau: điểm thường xuyên có bốn điểm 6; 7; 7; 8, điểm giữa kì 7, điểm cuối kì 8 (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
Đáp án đúng: 7,3
(AI giải đề cho tôi)
Theo công thức tính điểm trung bình môn học (Thông tư 22): ĐTB = (Điểm thường xuyên + Điểm giữa kì + Điểm cuối kì)/3. Điểm thường xuyên = (6 + 7 + 7 + 8)/4 = 28/4 = 7. Vậy ĐTB = (7 + 7 + 8)/3 = 22/3 ≈ 7,333... ≈ 7,3 (làm tròn đến hàng phần mười). Kết quả khớp với đáp án nguồn 7,3.
Cho mẫu số liệu thống kê . Số trung vị của mẫu số liệu trên là:
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Mẫu số liệu đã được sắp xếp theo thứ tự tăng dần: gồm phần tử (lẻ). Số trung vị là giá trị ở vị trí giữa, tức phần tử thứ , là . Vậy số trung vị của mẫu số liệu là , tương ứng phương án B. Kết quả này trùng với đáp án nguồn (mã đề 102, câu 2: B).
Số lượng laptop của một cửa hàng bán được trong quý II năm 2025 được cho bởi bảng dưới đây.
HãngDellHPLenovoAppleRazerAsus
Số laptop bán được605545301542

Mốt của bảng số liệu trên là:
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Mốt là giá trị xuất hiện nhiều nhất. Trong bảng, Dell có số laptop bán được lớn nhất là , nên mốt của bảng số liệu là Dell. Khớp với đáp án nguồn (mã đề , câu : A).
Bạn A nhờ tính hộ điểm trung bình môn toán học kì 1, điểm của bạn như sau: điểm thường xuyên có bốn điểm 6; 7; 7; 8, điểm giữa kì 7, điểm cuối kì 8 (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
Đáp án đúng: 7,3
(AI giải đề cho tôi)
Điểm thường xuyên: (6+7+7+8)/4 = 7. Điểm trung bình = (7 + 7 + 8)/3 = 22/3 ≈ 7,333... Làm tròn đến hàng phần mười được 7,3. Khớp với đáp án nguồn (7,3).
Cho mẫu số liệu thống kê . Số trung vị của mẫu số liệu trên là:
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Mẫu số liệu đã được sắp xếp theo thứ tự tăng dần: gồm phần tử (lẻ). Số trung vị là giá trị ở vị trí giữa, tức phần tử thứ : đó là . Vậy số trung vị bằng , khớp với đáp án D trong bảng đáp án chính thức (mã đề 101, câu 8: D).
Số lượng laptop của một cửa hàng bán được trong quý II năm 2025 được cho bởi bảng dưới đây.
HãngDellHPLenovoAppleRazerAsus
Số laptop bán được605545301542

Mốt của bảng số liệu trên là:
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Mốt của bảng số liệu là giá trị xuất hiện nhiều nhất, tức hãng có số laptop bán được cao nhất. So sánh: Dell 60, HP 55, Lenovo 45, Apple 30, Razer 15, Asus 42. Giá trị lớn nhất là 60 ứng với hãng Dell, nên mốt là Dell. Điều này trùng với đáp án nguồn (mã đề 101, câu 9: D).
Thống kê chiều cao (đơn vị cm) của nhóm 15 bạn nam lớp 10 cho kết quả như sau:
162157170165166157159164172155156156180165155

Khi đó:
a)
Chiều cao thấp nhất là 156
b)
c)
d)
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Sắp xếp dữ liệu: 155, 155, 156, 156, 157, 157, 159, 162, 164, 165, 165, 166, 170, 172, 180 (n = 15). a) Chiều cao thấp nhất là 155, không phải 156 → sai. b) Q2 là giá trị thứ 8 = 162 → đúng. c) Nửa dưới gồm 7 giá trị 155,155,156,156,157,157,159, trung vị là 157 → Q1 = 157, đúng. d) Nửa trên gồm 164,165,165,166,170,172,180, trung vị là 166 → Q3 = 166 ≠ 170 → sai.
a) (AI giải đề cho tôi)
Giá trị nhỏ nhất trong dãy là 155 (xuất hiện hai lần), không phải 156.
b) (AI giải đề cho tôi)
Dãy đã sắp xếp có 15 giá trị; Q2 (trung vị) là giá trị thứ 8, bằng 162.
c) (AI giải đề cho tôi)
Nửa dưới gồm 7 giá trị: 155,155,156,156,157,157,159; trung vị là 157 nên Q1 = 157.
d) (AI giải đề cho tôi)
Nửa trên gồm 7 giá trị: 164,165,165,166,170,172,180; trung vị là 166 nên Q3 = 166, không phải 170.
Thống kê số bao xi măng được bán ra tại một cửa hàng vật liệu xây dựng trong 24 tháng cho kết quả như sau:
72898873632656965
9480819866718473
9359606183728566

Khi đó:
a)
Mỗi tháng cửa hàng bán trung bình 83,75 bao.
b)
Số trung vị là: 72 .
c)
Sai khác giữa số trung bình và số trung vị là 10,75 .
d)
Khoảng cách từ đến là 8
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Sắp xếp mẫu số liệu (n=24): 59, 60, 61, 63, 65, 66, 66, 69, 71, 72, 72, 73, 73, 80, 81, 83, 84, 85, 88, 89, 93, 94, 98, 265.
a) Tổng = 2010, số trung bình = 2010/24 = 83,75 → đúng.
b) Số trung vị = (73+73)/2 = 73 ≠ 72 → sai.
c) Sai khác |83,75 − 73| = 10,75 → đúng.
d) Nửa dưới gồm 12 giá trị: 59, 60, 61, 63, 65, 66, 66, 69, 71, 72, 72, 73 nên Q1 = (66+66)/2 = 66; Q2 = 73. Khoảng cách Q2 − Q1 = 7 ≠ 8 → sai.
a) (AI giải đề cho tôi)
Tổng 24 giá trị là 2010, số trung bình = 2010/24 = 83,75 bao.
b) (AI giải đề cho tôi)
Số trung vị là trung bình cộng của giá trị thứ 12 và 13 (cùng bằng 73), nên trung vị = 73, không phải 72.
c) (AI giải đề cho tôi)
|83,75 − 73| = 10,75.
d) (AI giải đề cho tôi)
Q1 = 66, Q2 = 73 nên khoảng cách Q2 − Q1 = 7, không phải 8.
Cho mẫu số liệu thống kê về sản lượng chè thu được trong 1 năm (kg/sào) của 10 hộ gia đình:
112111112113114116115114115114

Khi đó:
a)
Sản lượng chè trung bình thu được trong một năm của mỗi gia đình là (kg/sào)
b)
Ta viết lại mẫu số liệu trên theo thứ tự không giảm: 111 112 112 113 114 114 114 115 115 116
c)
Số trung vị là 113 .
d)
114 là một của mẫu số liệu đã cho
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Tổng mẫu số liệu: , nên số trung bình là (kg/sào) → a đúng. Sắp xếp không giảm: → b đúng. chẵn nên trung vị là → c sai. Giá trị xuất hiện lần (nhiều nhất) nên mốt của mẫu số liệu là → d đúng.
a) (AI giải đề cho tôi)
Tổng , số trung bình (kg/sào).
b) (AI giải đề cho tôi)
Dãy đã sắp xếp đúng: .
c) (AI giải đề cho tôi)
chẵn, trung vị , không phải .
d) (AI giải đề cho tôi)
xuất hiện lần, nhiều nhất trong mẫu, nên là mốt của mẫu số liệu.
Nhiệt độ trung bình mỗi tháng trong năm tại một trạm quan trắc được thống kê như sau:
123456789101112
19,619,623,222,329,932,131,629,329,224,823,918,6

Khi đó:
a)
Nhiệt độ trung bình trong năm: .
b)
Tháng 7 có nhiệt độ cao nhất
c)
Phương sai
d)
Độ lệch chuẩn .
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Tổng nhiệt độ 12 tháng: . Số trung bình → a đúng. Nhiệt độ cao nhất là vào tháng 6, không phải tháng 7 → b sai. Tổng bình phương độ lệch: , phương sai → c đúng. Độ lệch chuẩn → d sai.
a) (AI giải đề cho tôi)

b) (AI giải đề cho tôi)
Nhiệt độ cao nhất thuộc tháng 6, tháng 7 chỉ là
c) (AI giải đề cho tôi)

d) (AI giải đề cho tôi)
, không phải
điểm thi HKI môn toán của tổ học sinh lớp 10C ( quy ước làm tròn đến 0,5 điểm) liệt kê như sau: 2; 5; 7,5; 8; 5; 7; 6,5; 9; 4,5; 10.

Tính điểm trung bình của 10 học sinh đó ( quy tròn đến chữ thập phân thứ nhất)
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Tổng điểm của 10 học sinh: .

Điểm trung bình: .

Quy tròn đến chữ thập phân thứ nhất: điểm.
Điều tra một số học sinh về số cái bánh chưng mà gia đình mỗi bạn tiêu thụ trong dịp Tết Nguyên đán, kết quả được ghi lại ở bảng sau. Hãy tính số trung bình và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu.

Số cái bánh chưng6789101115
Số gia đình57108541
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Cỡ mẫu .

Số trung bình:


Tổng bình phương:


Phương sai của mẫu:


Độ lệch chuẩn:


Vậy số trung bình của mẫu số liệu là cái bánh chưng và độ lệch chuẩn .
Mẫu số liệu sau đây cho biết sản lượng lúa ( đv ta) của 5 thừa ruộng thí nghiệm có cùng diện tích

20 21 22 23 24

a) Tìm sản lượng trung bình
b) Tìm phương sai và độ lệch chuẩn.
c) Tìm khoảng biến thiên, khoảng tứ phân vị
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Mẫu số liệu: 20, 21, 22, 23, 24 (đv ta).

a) Sản lượng trung bình:


b) Phương sai:


Độ lệch chuẩn:


c) Khoảng biến thiên:

Số liệu đã sắp xếp: 20, 21, 22, 23, 24 (n = 5).
- Tứ phân vị dưới: là giá trị vị trí , nên .
- Tứ phân vị trên: là giá trị vị trí , nên .
Khoảng tứ phân vị:
Cho bảng số liệu ghi lại điểm của 40 học sinh trong bài kiểm tra 1 tiết môn Toán
Điểm345678910Cộng
Số học sinh23718324140

Số điểm trung bình môn Toán của học sinh theo bảng đã cho
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Tổng điểm: . Số điểm trung bình . Vậy chọn A.

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Trung bình/trung vị/tứ phân vị/mốt

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →