Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 10Thống kê và Xác suất283 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Độ phân tán (Toán học Lớp 10)

Tuyển tập 283 câu hỏi thuộc chuyên đề Độ phân tán (Thống kê và Xác suất – Toán học Lớp 10) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:khoảng biến thiên/IQRphương saiđộ lệch chuẩn
Mẫu số liệu sau đây cho biết cân nặng của 10 trẻ sơ sinh (đơn vị kg): 2,977 3,155 3,920 3,412 4,236 2,593 3,270 3,813 4,042 3,387. Hãy tính khoảng biến thiên, khoảng tứ phân vị và độ lệch chuẩn cho mẫu số liệu này.
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Sắp xếp mẫu số liệu: 2,593; 2,977; 3,155; 3,270; 3,387; 3,412; 3,813; 3,920; 4,042; 4,236.

1) Khoảng biến thiên: R = x_max − x_min = 4,236 − 2,593 = 1,643 (kg).

2) Khoảng tứ phân vị (nội suy theo vị trí (n+1)p với n = 10):
- Vị trí Q1 = 0,25·11 = 2,75 ⇒ Q1 = 2,977 + 0,75·(3,155 − 2,977) = 3,1105.
- Vị trí Q3 = 0,75·11 = 8,25 ⇒ Q3 = 3,920 + 0,25·(4,042 − 3,920) = 3,9505.
- IQR = Q3 − Q1 = 3,9505 − 3,1105 = 0,84 (kg).

3) Độ lệch chuẩn:
- Trung bình: x̄ = (2,977+3,155+3,920+3,412+4,236+2,593+3,270+3,813+4,042+3,387)/10 = 34,805/10 = 3,4805.
- Tổng bình phương độ lệch: Σ(x_i − x̄)² ≈ 0,2535 + 0,1060 + 0,1932 + 0,0047 + 0,5708 + 0,7877 + 0,0443 + 0,1106 + 0,3153 + 0,0087 ≈ 2,3946.
- Phương sai (theo công thức sách giáo khoa s² = (1/n)Σ(x_i − x̄)²): s² ≈ 0,2395 ⇒ s ≈ 0,489 (kg).

(Khi dùng công thức mẫu s² = (1/(n−1))Σ(x_i − x̄)² ≈ 0,2663 thì s ≈ 0,516 kg.)
Biểu đồ đoạn thẳng ở hình bên cho biết kết quả thi ngoại ngữ của bạn (đường liền nét) và bạn (đường đứt đoạn) qua 9 lần kiểm tra [Hình cần kiểm tra lại: p4_f2]
a) Tính phương sai của hai bạn ,
b) Bạn nào có kết quả thi ổn định hơn?
Đáp án đúng: Tự luận
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên (mẫu số liệu: 21 35 17 43 8 59 72 119) bằng
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Sắp xếp mẫu số liệu: 8, 17, 21, 35, 43, 59, 72, 119 (n = 8). Tứ phân vị dưới Q1 là trung bình của giá trị thứ 2 và 3: Q1 = (17+21)/2 = 19. Tứ phân vị trên Q3 là trung bình của giá trị thứ 6 và 7: Q3 = (59+72)/2 = 65,5. Khoảng tứ phân vị IQR = Q3 - Q1 = 65,5 - 19 = 46,5. Vậy chọn C.
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên (mẫu số liệu: 21 35 17 43 8 59 72 119) gần nhất với giá trị nào sau đây?
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Tổng mẫu số liệu , số phần tử , nên mean . Tổng bình phương độ lệch: . Phương sai (giá trị 1149,2 ở đáp án A là phương sai, không phải độ lệch chuẩn). Độ lệch chuẩn . Vậy đáp án B.
Cân nặng (đơn vị kg) của 12 em học sinh Tổ 3 lớp 10A được cho bởi mẫu số liệu sau: 38 80 50 70 48 47 47 43 42 40 41 47
a)
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là .
b)
Mốt của mẫu số liệu bằng 3.
c)
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu là .
d)
Phương sai của mẫu số liệu gần bằng 147.
Đáp án đúng: a:S,b:S,c:Đ,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Sắp xếp mẫu: 38, 40, 41, 42, 43, 47, 47, 47, 48, 50, 70, 80.
a) R = 80 − 38 = 42 ≠ 47 → sai.
b) Giá trị 47 xuất hiện 3 lần nên mốt = 47, không phải 3 → sai.
c) Q1 = (41+42)/2 = 41,5; Q3 = (48+50)/2 = 49; ΔQ = 49 − 41,5 = 7,5 → đúng.
d) Tổng = 593, mean = 593/12 ≈ 49,4167. Tổng bình phương độ lệch ≈ 1764,92; s² ≈ 1764,92/12 ≈ 147,08 ≈ 147 → đúng.
a) (AI giải đề cho tôi)
R = 80 − 38 = 42, không phải 47.
b) (AI giải đề cho tôi)
Mốt là giá trị xuất hiện nhiều nhất: 47 (3 lần), không phải 3.
c) (AI giải đề cho tôi)
Q1 = 41,5; Q3 = 49 nên ΔQ = 7,5.
d) (AI giải đề cho tôi)
Mean ≈ 49,4167; s² ≈ 147,08 ≈ 147.
Có 100 học sinh tham dự kì thi HSG Toán (thang điểm 20 điểm) kết quả như sau:
Điểm91011121314
Tần số2121088
Điểm1516171819Cộng
Tần số241814103100
Tính độ lệch chuẩn (kết quả làm tròn đến hai chữ số thập phân).
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Tổng các giá trị: , nên số trung bình . Tổng bình phương: . Phương sai . Độ lệch chuẩn .
Sản lượng vải thiều (tạ) thu hoạch được của 20 hộ gia đình trong một hợp tác xã được ghi ở bảng
15131512131215151414
14181712121416141815
Tìm phương sai ?
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Bảng số liệu có 20 giá trị với tần số: 12 xuất hiện 4 lần, 13 xuất hiện 2 lần, 14 xuất hiện 5 lần, 15 xuất hiện 5 lần, 16 xuất hiện 1 lần, 17 xuất hiện 1 lần, 18 xuất hiện 2 lần. Số trung bình: . Tính . Vậy phương sai . Đáp án D.
Cho các số liệu thống kê được ghi trong bảng sau đây. Khối lượng (tính theo gram) của nhóm cá thứ nhất:
Khối lượng cá630635643644645647650652654
Tần số121142421
Khối lượng (tính theo gram) của nhóm cá thứ hai:
Khối lượng cá640641642643644645650651
Tần số31121361
a) Tính phương sai, độ lệch chuẩn hai nhóm cá trên (làm tròn đến hàng phần trăm). b) Nhóm cá nào có khối lượng đồng đều hơn.
Đáp án đúng: Tự luận
a) Nhóm 1: Số trung bình . Phương sai mẫu: . Độ lệch chuẩn: . (Điểm: 0,2) Nhóm 2: Số trung bình . Phương sai mẫu: . Độ lệch chuẩn: . (Điểm: 0,2) b) Nhóm 2 có độ lệch chuẩn bé hơn, nên có khối lượng đồng đều hơn. (Điểm: 0,1)
Thống kê điểm kiểm tra môn toán (thang điểm 10) của một nhóm gồm 6 học sinh ta có bảng số liệu sau:
Tên học sinhLạngGiangBắcNinhViệtNam
Điểm9871089

Tìm độ lệch chuẩn của bảng số liệu trên (làm tròn đến hàng phần trăm).
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Dãy điểm: 9; 8; 7; 10; 8; 9. Số trung bình: . Phương sai: . Độ lệch chuẩn: . Kết quả trùng với đáp án nguồn (mã đề 1020, câu 8: D).
Bảng sau đây cho biết số lần học tiếng Anh trên Internet trong một tuần của 40 học sinh lớp 10:
Số lần012345
Số học sinh3571294
a)
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là 5.
b)
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là 2.
c)
Phương sai của mẫu số liệu trên bằng 1,39.
d)
Số trung bình của mẫu số liệu trên bằng 5.
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:S,d:S
a) Đúng: . b) Đúng: , nên . c) Sai: , . d) Sai: .
a) Giá trị lớn nhất là 5, nhỏ nhất là 0 nên khoảng biến thiên .
b) Với : ở vị trí thứ nên ; ở vị trí thứ nên . Khoảng tứ phân vị .
c) Số trung bình . Phương sai .
d) Số trung bình .
Thống kê điểm kiểm tra môn toán (thang điểm 10) của một nhóm gồm 6 học sinh ta có bảng số liệu sau:
Tên học sinhLạngGiangBắcNinhViệtNam
Điểm9871089

Tìm độ lệch chuẩn của bảng số liệu trên (làm tròn đến hàng phần trăm).
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Số liệu điểm: 9; 8; 7; 10; 8; 9. Số trung bình: . Các độ lệch: . Phương sai: . Độ lệch chuẩn: . Kết quả trùng với đáp án nguồn (Câu 7, mã đề 1010: A).
Cho dãy số liệu thống kê: 42, 35, 37, 32, 43, 34, 39. Khoảng tứ phân vị bằng
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Sắp xếp dãy: 32, 34, 35, 37, 39, 42, 43 (). ở vị trí nên ; ở vị trí nên . Khoảng tứ phân vị . Khớp đáp án A (mã đề 102, câu 12: A).
Bạn Lan và bạn Hoa thống kê chiều cao (đơn vị: xăng-ti-mét) của 5 cây hoa hồng mà mỗi người trồng sau một thời gian như sau:

Cây của bạn Lan3236393537
Cây của bạn Hoa3035384140
a)
Số trung bình cộng của mẫu số liệu cây của bạn Lan bằng 35,8.
b)
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu cây của bạn Hoa bằng 7.
c)
Phương sai của mẫu số liệu cây của bạn Hoa bằng 5,36.
d)
Các cây hoa hồng của bạn Lan phát triển chiều cao đồng đều hơn các cây hoa hồng của bạn Hoa.
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
a) Số trung bình của Lan: (32+36+39+35+37)/5 = 179/5 = 35,8 → Đúng. b) Sắp xếp mẫu của Hoa: 30, 35, 38, 40, 41. Q1 = 35, Q3 = 40 nên khoảng tứ phân vị = 40 − 35 = 5 ≠ 7 → Sai. c) Trung bình của Hoa: (30+35+38+41+40)/5 = 184/5 = 36,8. Phương sai = [(30−36,8)² + (35−36,8)² + (38−36,8)² + (41−36,8)² + (40−36,8)²]/5 = (46,24+3,24+1,44+17,64+10,24)/5 = 78,8/5 = 15,76 ≠ 5,36 → Sai. d) Phương sai của Lan: trung bình 35,8, s² = [(−3,8)² + 0,2² + 3,2² + (−0,8)² + 1,2²]/5 = 26,8/5 = 5,36. Vì 5,36 < 15,76 nên cây của Lan phát triển đồng đều hơn → Đúng. Kết quả khớp đáp án mã đề 101: DSSD.
a) (AI giải đề cho tôi)
(32+36+39+35+37)/5 = 179/5 = 35,8.
b) (AI giải đề cho tôi)
Mẫu Hoa sắp xếp: 30, 35, 38, 40, 41; Q1 = 35, Q3 = 40 nên IQR = 5, không phải 7.
c) (AI giải đề cho tôi)
Trung bình Hoa = 36,8; phương sai = 78,8/5 = 15,76, không phải 5,36.
d) (AI giải đề cho tôi)
Phương sai Lan = 5,36 < phương sai Hoa = 15,76 nên cây của Lan đồng đều hơn.
Cho dãy số liệu thống kê: 48, 36, 38, 32, 42, 33, 39. Khoảng tứ phân vị bằng
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Sắp xếp dãy: 32, 33, 36, 38, 39, 42, 48 (). ở vị trí nên ; ở vị trí nên . Khoảng tứ phân vị . Khớp đáp án A.
Mẫu số liệu thống kê thời gian (đơn vị: phút) đọc hết một cuốn sách của 9 bạn tổ I lớp 10A như sau: 102 130 118 127 115 138 121 109 132. Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là:
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Sắp xếp mẫu số liệu (): 102, 109, 115, 118, 121, 127, 130, 132, 138. Trung vị là 121. Tứ phân vị dưới là trung vị của nửa dưới (102, 109, 115, 118): . Tứ phân vị trên là trung vị của nửa trên (127, 130, 132, 138): . Khoảng tứ phân vị . Đáp án A, khớp với đáp án nguồn.
Thống kê số lượng áo sơ mi bán được trong một ngày tại một cửa hàng theo các kích cỡ (size) khác nhau, thu được dãy số liệu sau: 39; 41; 40; 42; 38; 40; 39; 37; 40; 38; 41; 43. Tính khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu. KQ: [____]
Đáp án đúng: 2,5
Cách 1: Sử dụng công thức . Trước hết cần xác định, .

37;38;38;39;39;40 | 40;40;41;41;42;43

Thực chất là trung vị của nửa mẫu số liệu bên trái và là trung vị của nửa mẫu số liệu bên phải.
Vậy nên ; .
Cách 2: Sử dụng máy tính cầm tay, nhập mẫu số liệu trên vào máy tính.

MENU + (6) Statistics + (1) Variable + Nhập MSL vào + OPTN + (3) Variable

Sau đó, bấm mũi tên xuống dưới, nhìn vào phần tử phân vị thấy ; .
Đáp án: 2,5
Để khảo sát chiều cao (cm) của 6 cây xanh trong vườn, người ta thu được mẫu số liệu sau: 150; 155; 160; 152; 158; 155.
a. Tìm số trung bình cộng của mẫu số liệu.
b. Tính phương sai của mẫu số liệu.
Đáp án đúng: Tự luận
a. Giá trị trung bình của mẫu số liệu là: .
b. Phương sai của mẫu số liệu là:

Đáp án: 155; 11,33
Bảng thống kê sau cho biết thời gian chạy (phút) của 30 vận động viên (VDV) trong một giải chạy marathon:
Thời gian129130133134135136138141142143144145
Số VDV121112334525
a)
Giá trị lớn nhất .
b)
Giá trị nhỏ nhất
c)
Khoảng biến thiên: 15.
d)
Mẫu số liệu ghép nhóm:
Thời gianSố VDV
[127,5;130,5)3
[130,5;133,5)1
[133,5;136,5)4
[136,5;139,5)3
[139,5;142,5)9
[142,5;145,5)10
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:S,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Từ bảng tần số: (a đúng), (b đúng), khoảng biến thiên chứ không phải 15 (c sai). Với d, phân nhóm: chứa 129,130 → 1+2=3 đúng; chứa 133 → 1 đúng; chứa 134,135,136 → 1+1+2=4 đúng; chứa 138 → 3 đúng; chứa 141,142 → 3+4=7 (không phải 9); chứa 143,144,145 → 5+2+5=12 (không phải 10). Tổng 3+1+4+3+7+12=30 nên bảng d sai ở hai nhóm cuối → d sai.
a) (AI giải đề cho tôi)
Giá trị lớn nhất trong bảng là 145 (xuất hiện 5 lần), nên .
b) (AI giải đề cho tôi)
Giá trị nhỏ nhất trong bảng là 129 (xuất hiện 1 lần), nên .
c) (AI giải đề cho tôi)
Khoảng biến thiên , không phải 15.
d) (AI giải đề cho tôi)
Bốn nhóm đầu đúng (3, 1, 4, 3), nhưng nhóm phải là 3+4=7 (chứa 141 và 142) và nhóm phải là 5+2+5=12 (chứa 143, 144, 145), không phải 9 và 10. Tổng 3+1+4+3+7+12=30 khớp cỡ mẫu, chứng tỏ bảng trong đề sai.
Một trường trung học phổ thông có 36 học sinh nam của khối 11, đo chiều cao của các bạn học sinh đó, người ta thu được mẫu số liệu sau (đơn vị: centimét).
160161161162162162163163163164164164
164165165165165165166166166166167167
168168168168169169170171171172172174
a)
Giá trị lớn nhất .
b)
Giá trị nhỏ nhất
c)
Khoảng biến thiên là 15
d)
Ta có bảng tần số ghép nhóm sau:
Chiều cao[160;163)[163;166)[166;169)[169;172)[172;175)
Số học sinh6101233
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:S,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Từ bảng số liệu: , nên a, b đúng. Khoảng biến thiên nên c sai. Với bảng tần số ghép nhóm: nhóm [160;163) có ; nhóm [163;166) có (không phải 10); nhóm [166;169) có (không phải 12); nhóm [169;172) có (không phải 3); nhóm [172;175) có . Tổng đúng nhưng bảng trong đề sai ở các nhóm [163;166), [166;169), [169;172) nên d sai.
a) (AI giải đề cho tôi)
Giá trị lớn nhất trong mẫu số liệu là 174, nên đúng.
b) (AI giải đề cho tôi)
Giá trị nhỏ nhất trong mẫu số liệu là 160, nên đúng.
c) (AI giải đề cho tôi)
Khoảng biến thiên , nên sai.
d) (AI giải đề cho tôi)
Đếm theo nhóm: [160;163): 6; [163;166): 12; [166;169): 10; [169;172): 5; [172;175): 3. Bảng trong đề ghi 6, 10, 12, 3, 3 nên sai.

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Độ phân tán

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →