Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 11Đại số711 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Hàm lượng giác (Toán học Lớp 11)

Tuyển tập 711 câu hỏi thuộc chuyên đề Hàm lượng giác (Đại số – Toán học Lớp 11) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:đồ thị/chu kì/tập xác định của sincostan
Cho hai hàm số và .
a)
Tập xác định của hàm số là .
b)
Đồ thị của hàm số đi qua điểm .
c)
Hàm số là hàm số chẵn và có đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng.
d)
Phương trình có đúng 10 nghiệm thuộc
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
a) tan x xác định khi cos x ≠ 0, nên D = ℝ \ {π/2 + kπ | k ∈ ℤ}. Đúng.
b) Tại x = π/4: f(π/4) + g(π/4) = tan(π/4) + cot(π/4) = 1 + 1 = 2 ≠ 1, nên đồ thị không đi qua (π/4; 1). Sai.
c) y = tan x + cot x = 1/(sin x cos x) = 2/sin 2x. Vì y(-x) = 2/sin(-2x) = -2/sin 2x... xét trực tiếp: tan(-x) + cot(-x) = -tan x - cot x, thực ra hàm này là hàm lẻ! Kiểm tra: tan(-x) = -tan x, cot(-x) = -cot x, nên y(-x) = -y(x), hàm lẻ chứ không chẵn. Do đó đồ thị không nhận trục tung làm trục đối xứng. Sai.
d) tan x = 1 ⟺ x = π/4 + kπ. Với x ∈ (0; 10π]: 0 < π/4 + kπ ≤ 10π ⟺ -1/4 < k ≤ 39/4 = 9,75, nên k ∈ {0, 1, ..., 9}, đúng 10 nghiệm. Đúng.
a) (AI giải đề cho tôi)
tan x xác định khi cos x ≠ 0, tức x ≠ π/2 + kπ, k ∈ ℤ.
b) (AI giải đề cho tôi)
tan(π/4) + cot(π/4) = 1 + 1 = 2 ≠ 1, nên đồ thị không đi qua (π/4; 1).
c) (AI giải đề cho tôi)
y(-x) = tan(-x) + cot(-x) = -tan x - cot x = -y(x), hàm số là hàm lẻ chứ không phải hàm chẵn, nên đồ thị không nhận trục tung làm trục đối xứng.
d) (AI giải đề cho tôi)
tan x = 1 ⟺ x = π/4 + kπ; điều kiện 0 < x ≤ 10π cho k ∈ {0,...,9}, đúng 10 nghiệm.
Bảng biến thiên của hàm số trên đoạn là:
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Hàm số trên đoạn . Ta tính giá trị tại các điểm: ; ; ; ; . Có , nên khi (hàm đồng biến) và khi (hàm nghịch biến). Vậy bảng biến thiên: từ tăng lên tại , giảm xuống tại , tăng lên tại , giảm xuống tại . Đây đúng là bảng ở phương án A. Các phương án B (sai chiều biến thiên), C và D (sai giá trị ) đều bị loại.
Tìm tập xác định của hàm số .
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Hàm số xác định khi , tức . Chia hai vế cho (vì nếu thì , không thỏa mãn), ta được . Vậy . Kiểm tra: tại , nên mẫu bằng 0, đúng loại. Đáp án C.
Tìm tập xác định của các hàm số sau
1. .
2. .
3. .
4. .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Bài 4. Tìm tập xác định.

1) : Hàm số xác định khi và , . Vậy .

2) : Vì với mọi , hàm số xác định khi , . Vậy .

3) : Hàm số xác định khi , . Vậy .

4) : Hàm số xác định khi và , tức và . Vì nên điều kiện gộp lại là , . Vậy .
Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau.
1. .
2. .
3. .
4. .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Bài 5. Xét tính chẵn lẻ.

1) , TXĐ: đối xứng qua gốc tọa độ. Với mọi : . Vậy hàm số là hàm lẻ.

2) , TXĐ: đối xứng. . Vậy hàm số là hàm chẵn.

3) , TXĐ: đối xứng. . Vậy hàm số là hàm chẵn.

4) , TXĐ: đối xứng. . Ta có (ví dụ : , ) và (vì ). Vậy hàm số không chẵn, không lẻ.
Tìm chu kì của các hàm số sau?
1. .
2. .
3. .
4. .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Bài 6. Tìm chu kì của các hàm số:
1) có chu kì vì .
2) có chu kì vì .
3) có chu kì vì .
4) có chu kì vì .

Nhận xét chung: hàm hoặc có chu kì ; hàm hoặc có chu kì (với ).
Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau
1. .
2. .
3. .
4. .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Bài 7. Tìm max, min:
1) : vì nên . khi tức ; khi tức , .
2) : vì nên . khi tức ; khi tức , .
3) : vì nên . khi ; khi , .
4) . Đặt , , đỉnh . khi tức ; khi tức , .
Hàm số có tập xác định là:
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Hàm số xác định khi , tức , . Vậy tập xác định là .
Tìm tập xác định của các hàm số sau
1. .
2. .
3. .
4. .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Bài 4. Tìm tập xác định.

1) : Hàm số xác định khi và , . Vậy .

2) : Vì với mọi , hàm số xác định khi , . Vậy .

3) : Hàm số xác định khi , . Vậy .

4) : Điều kiện xác định: ; xác định: , nhưng tập này đã nằm trong . Vậy .
Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau.
1. .
2. .
3. .
4. .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Bài 5. Xét tính chẵn lẻ của các hàm số.

1) . TXĐ: , đối xứng qua gốc tọa độ. Với mọi :

Vậy hàm số là hàm số lẻ.

2) . TXĐ: , đối xứng qua gốc tọa độ. Với mọi :

Vậy hàm số là hàm số chẵn.

3) . TXĐ: , đối xứng qua gốc tọa độ. Với mọi :

Vậy hàm số là hàm số chẵn.

4) . TXĐ: , đối xứng qua gốc tọa độ. Ta có , khác cả lẫn (ví dụ : , ). Vậy hàm số không chẵn và không lẻ.
Tìm chu kì của các hàm số sau?
1. .
2. .
3. .
4. .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Bài 6. Tìm chu kì của các hàm số:
1) có chu kì vì .
2) có chu kì vì .
3) có chu kì vì .
4) có chu kì vì .
Vậy các chu kì lần lượt là .
Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau
1. .
2. .
3. .
4. .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Bài 7. Tìm GTLN, GTNN của các hàm số.

1) . Vì nên , do đó .
GTNN: khi , .
GTLN: khi , .

2) . Vì nên , do đó .
GTNN: khi , .
GTLN: khi , .

3) . Vì nên .
GTNN: khi , .
GTLN: khi , .

4) . Đặt với , khi đó trên đoạn .
Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại đỉnh : , khi , .
So sánh hai đầu: ; . Vậy khi , .

Tóm tắt: (1) , ; (2) , ; (3) , ; (4) , .
Tập xác định của hàm số là
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Hàm số xác định khi , tức , suy ra , với . Vậy , tương ứng phương án D.
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Xét tính chẵn lẻ của từng hàm số:
- A: là hàm lẻ vì .
- B: : và , không chẵn không lẻ.
- C: : , là hàm chẵn.
- D: là hàm lẻ.
Vậy hàm số chẵn là .
Tìm tập xác định của các hàm số sau
1. .
2. .
3. .
4. .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Bài 4. Tập xác định:
1) : điều kiện và , . Vậy .
2) : vì với mọi , chỉ cần , . Vậy .
3) : điều kiện , . Vậy .
4) : cần và . Vì đã nằm trong dạng , nên .
Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau.
1. .
2. .
3. .
4. .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Bài 5. Xét tính chẵn lẻ.

1) , TXĐ: đối xứng qua gốc tọa độ. Với mọi : . Vậy hàm số lẻ.

2) , TXĐ: . Ta có . Vậy hàm số chẵn.

3) , TXĐ: đối xứng qua gốc tọa độ. Với mọi : . Vậy hàm số chẵn.

4) , TXĐ: . Ta có , khác cả lẫn (ví dụ : , ). Vậy hàm số không chẵn, không lẻ.
Tìm tập xác định của các hàm số sau
1. .
2. .
3. .
4. .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Bài 4. Tìm tập xác định:

1) : Hàm số xác định khi và , . Vậy .

2) : Vì với mọi , hàm số xác định khi , . Vậy .

3) : Hàm số xác định khi , . Vậy .

4) : Hàm số xác định khi và , tức và . Vì nên điều kiện gộp lại là , . Vậy .
Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau.
1. .
2. .
3. .
4. .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Bài 5. Xét tính chẵn lẻ.

1) , TXĐ: đối xứng qua gốc tọa độ. Với mọi : . Vậy hàm số lẻ.

2) , TXĐ: . Ta có . Vậy hàm số chẵn.

3) , TXĐ: đối xứng qua gốc tọa độ. Với mọi : . Vậy hàm số chẵn.

4) , TXĐ: . Ta có , khác cả lẫn (ví dụ : , ). Vậy hàm số không chẵn, không lẻ.

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Hàm lượng giác

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →