Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 11Đại số711 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Hàm lượng giác (Toán học Lớp 11)

Tuyển tập 711 câu hỏi thuộc chuyên đề Hàm lượng giác (Đại số – Toán học Lớp 11) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:đồ thị/chu kì/tập xác định của sincostan
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Hàm số chẵn thỏa mãn với mọi trong tập xác định. Xét từng hàm: và là hàm lẻ vì , . là hàm lẻ vì . Với : , nên đây là hàm chẵn. Vậy đáp án là D, trùng với đáp án nguồn (mã đề 0112, câu 9: D).
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Hàm số có tập xác định đối xứng qua gốc O và với mọi thuộc tập xác định, nên là hàm số lẻ. Các hàm còn lại: , , đều thỏa nên là hàm số chẵn. Đáp án khớp với bảng đáp án (Câu 6, mã đề 0111: A).
Tìm tập xác định của các hàm số sau
1. .
2. .
3. .
4. .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Bài 4. Tìm tập xác định.

1) : Hàm số xác định khi và , . Vậy .

2) : Vì với mọi , hàm số xác định khi , . Vậy .

3) : Hàm số xác định khi , . Vậy .

4) : Hàm số xác định khi và , tức và . Vì nên điều kiện gộp lại là , . Vậy .
Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau.
1. .
2. .
3. .
4. .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Bài 5. Xét tính chẵn lẻ.

1) , TXĐ: đối xứng qua gốc tọa độ. Với mọi : . Vậy hàm số là hàm lẻ.

2) , TXĐ: đối xứng. . Vậy hàm số là hàm chẵn.

3) , TXĐ: đối xứng. . Vậy hàm số là hàm chẵn.

4) , TXĐ: đối xứng. . Ta có (ví dụ : , ) và (vì ). Vậy hàm số không chẵn, không lẻ.
Tìm chu kì của các hàm số sau?
1. .
2. .
3. .
4. .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Bài 6. Tìm chu kì của các hàm số:
1) có chu kì vì .
2) có chu kì vì .
3) có chu kì vì .
4) có chu kì vì .

Nhận xét chung: hàm hoặc có chu kì ; hàm hoặc có chu kì (với ).
Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau
1. .
2. .
3. .
4. .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Bài 7. Tìm max, min:
1) : vì nên . khi tức ; khi tức , .
2) : vì nên . khi tức ; khi tức , .
3) : vì nên . khi ; khi , .
4) . Đặt , , đỉnh . khi tức ; khi tức , .
Hàm số có tập xác định là:
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Hàm số xác định khi , tức , . Vậy tập xác định là .
Tìm tập xác định của các hàm số sau
1. .
2. .
3. .
4. .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Bài 4. Tìm tập xác định.

1) : Hàm số xác định khi và , . Vậy .

2) : Vì với mọi , hàm số xác định khi , . Vậy .

3) : Hàm số xác định khi , . Vậy .

4) : Điều kiện xác định: ; xác định: , nhưng tập này đã nằm trong . Vậy .
Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau.
1. .
2. .
3. .
4. .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Bài 5. Xét tính chẵn lẻ của các hàm số.

1) . TXĐ: , đối xứng qua gốc tọa độ. Với mọi :

Vậy hàm số là hàm số lẻ.

2) . TXĐ: , đối xứng qua gốc tọa độ. Với mọi :

Vậy hàm số là hàm số chẵn.

3) . TXĐ: , đối xứng qua gốc tọa độ. Với mọi :

Vậy hàm số là hàm số chẵn.

4) . TXĐ: , đối xứng qua gốc tọa độ. Ta có , khác cả lẫn (ví dụ : , ). Vậy hàm số không chẵn và không lẻ.
Tìm chu kì của các hàm số sau?
1. .
2. .
3. .
4. .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Bài 6. Tìm chu kì của các hàm số:
1) có chu kì vì .
2) có chu kì vì .
3) có chu kì vì .
4) có chu kì vì .
Vậy các chu kì lần lượt là .
Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau
1. .
2. .
3. .
4. .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Bài 7. Tìm GTLN, GTNN của các hàm số.

1) . Vì nên , do đó .
GTNN: khi , .
GTLN: khi , .

2) . Vì nên , do đó .
GTNN: khi , .
GTLN: khi , .

3) . Vì nên .
GTNN: khi , .
GTLN: khi , .

4) . Đặt với , khi đó trên đoạn .
Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại đỉnh : , khi , .
So sánh hai đầu: ; . Vậy khi , .

Tóm tắt: (1) , ; (2) , ; (3) , ; (4) , .
Tập xác định của hàm số là
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Hàm số xác định khi , tức , suy ra , với . Vậy , tương ứng phương án D.
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Xét tính chẵn lẻ của từng hàm số:
- A: là hàm lẻ vì .
- B: : và , không chẵn không lẻ.
- C: : , là hàm chẵn.
- D: là hàm lẻ.
Vậy hàm số chẵn là .
Tìm tập xác định của các hàm số sau
1. .
2. .
3. .
4. .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Bài 4. Tập xác định:
1) : điều kiện và , . Vậy .
2) : vì với mọi , chỉ cần , . Vậy .
3) : điều kiện , . Vậy .
4) : cần và . Vì đã nằm trong dạng , nên .
Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau.
1. .
2. .
3. .
4. .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Bài 5. Xét tính chẵn lẻ.

1) , TXĐ: đối xứng qua gốc tọa độ. Với mọi : . Vậy hàm số lẻ.

2) , TXĐ: . Ta có . Vậy hàm số chẵn.

3) , TXĐ: đối xứng qua gốc tọa độ. Với mọi : . Vậy hàm số chẵn.

4) , TXĐ: . Ta có , khác cả lẫn (ví dụ : , ). Vậy hàm số không chẵn, không lẻ.
Tìm tập xác định của các hàm số sau
1. .
2. .
3. .
4. .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Bài 4. Tìm tập xác định:

1) : Hàm số xác định khi và , . Vậy .

2) : Vì với mọi , hàm số xác định khi , . Vậy .

3) : Hàm số xác định khi , . Vậy .

4) : Hàm số xác định khi và , tức và . Vì nên điều kiện gộp lại là , . Vậy .
Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau.
1. .
2. .
3. .
4. .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Bài 5. Xét tính chẵn lẻ.

1) , TXĐ: đối xứng qua gốc tọa độ. Với mọi : . Vậy hàm số lẻ.

2) , TXĐ: . Ta có . Vậy hàm số chẵn.

3) , TXĐ: đối xứng qua gốc tọa độ. Với mọi : . Vậy hàm số chẵn.

4) , TXĐ: . Ta có , khác cả lẫn (ví dụ : , ). Vậy hàm số không chẵn, không lẻ.
Tìm chu kì của các hàm số sau?
1. .
2. .
3. .
4. .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Bài 6. Tìm chu kì của các hàm số (dùng quy tắc: hàm , có chu kì ; hàm , có chu kì ).

1) : , chu kì .

2) : , chu kì .

3) : , chu kì .

4) : , chu kì .

Kiểm tra: với , ; tương tự các hàm còn lại đều thỏa mãn định nghĩa chu kì.

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Hàm lượng giác

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →