Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 10Hình học1.158 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Hệ thức lượng trong tam giác (Toán học Lớp 10)

Tuyển tập 1.158 câu hỏi thuộc chuyên đề Hệ thức lượng trong tam giác (Hình học – Toán học Lớp 10) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:sin/cosingiải tam giácdiện tíchnội/ngoại tiếp
Cho tam giác , có .

a) Tính diện tích và chiều cao .

b) Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp và bán kính đường tròn nội tiếp
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Câu 8: Cho tam giác ABC với  = 60°, b = AC = 20, c = AB = 25.

a) Diện tích: S = (1/2)bc·sin A = (1/2)·20·25·sin 60° = 250·(√3/2) = 125√3.

Tính cạnh a bằng định lí cosin: a² = b² + c² − 2bc·cos A = 400 + 625 − 2·20·25·(1/2) = 1025 − 500 = 525, nên a = 5√21.

Chiều cao: h_a = 2S/a = 250√3/(5√21) = 50√3/√21 = 50/√7 = 50√7/7 ≈ 18,9.

b) Bán kính đường tròn ngoại tiếp: R = a/(2sin A) = 5√21/(2·(√3/2)) = 5√21/√3 = 5√7 ≈ 13,23.

Nửa chu vi: p = (a + b + c)/2 = (5√21 + 45)/2.

Bán kính đường tròn nội tiếp: r = S/p = 125√3·2/(45 + 5√21) = 250√3/(45 + 5√21) = 50√3/(9 + √21). Nhân liên hợp: r = 50√3(9 − √21)/(81 − 21) = 50√3(9 − √21)/60 = (5√3(9 − √21))/6 = (15√3 − 5√7)/2 ≈ 6,38 (kiểm tra: 216,5/33,96 ≈ 6,375 ✓).

Vậy S = 125√3, h_a = 50√7/7, R = 5√7, r = (15√3 − 5√7)/2.
Cho tam giác , biết

a) . Tính độ lớn góc . b) . Tính cạnh
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Câu 9: a) Theo định lí cosin: . Vậy . b) Với , , , định lí cosin cho: , suy ra .
Cho tam giác có , , và là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác. Hệ thức nào dưới đây sai?
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Định lý sin: . Do đó A đúng (), B đúng (), D đúng (). C sai vì từ suy ra , chứ không phải . Vậy hệ thức sai là C.
Cho tam giác , mệnh đề nào sau đây đúng?
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Theo định lí côsin trong tam giác (với , , ): . Do đó mệnh đề đúng là phương án B. Các phương án A (dấu + sai), C và D (góc không tương ứng với cạnh ) đều sai.
Cho tam giác .
a)
.
b)
.
c)
.
d)
.
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Câu 1: a) sin(180°−A)=sin A đúng vì A là góc trong tam giác (0°<A<180°) và sin(180°−x)=sin x. b) cos(180°−A)=−cos A, nên khẳng định cos(180°−A)=cos A sai. c) Diện tích tam giác S=(1/2)ab·sin C đúng (a, b là hai cạnh kề góc C). d) Công thức Heron đúng là S=√(p(p−a)(p−b)(p−c)) với p=nửa chu vi; biểu thức thiếu thừa số p nên sai.
a) (AI giải đề cho tôi)
Vì 0°<A<180° nên sin(180°−A)=sin A (đúng).
b) (AI giải đề cho tôi)
cos(180°−A)=−cos A, khác cos A (trừ khi cos A=0), nên sai.
c) (AI giải đề cho tôi)
S=(1/2)ab·sin C là công thức diện tích tam giác đúng.
d) (AI giải đề cho tôi)
Công thức Heron: S=√(p(p−a)(p−b)(p−c)); biểu thức đề bài thiếu p nên sai.
Cho tam giác .
a)
.
b)
.
c)
.
d)
.
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:Đ,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Câu 3 (Cho tam giác ABC):
a) Sai. Theo công thức sin(180° − A) = sin A, không phải cos A (vì A ∈ (0°;180°) nên sin A > 0).
b) Đúng. cos(90° − A) = sin A là công thức đồng phụ đúng với mọi góc A.
c) Đúng. Diện tích tam giác: S = (1/2)·a·b·sin C, với a = BC, b = CA và góc C xen giữa hai cạnh này.
d) Đúng. Công thức Heron: S = √(p(p−a)(p−b)(p−c)) với p = (a+b+c)/2 là nửa chu vi.
a) (AI giải đề cho tôi)
sin(180° − A) = sin A, không phải cos A.
b) (AI giải đề cho tôi)
Công thức đồng phụ: cos(90° − A) = sin A.
c) (AI giải đề cho tôi)
S = (1/2)ab·sin C với a, b là hai cạnh kề góc C.
d) (AI giải đề cho tôi)
Công thức Heron với p = (a+b+c)/2.
Cho tam giác .
a)
.
b)
.
c)
.
d)
.
Đáp án đúng: a:S,b:S,c:S,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Câu 5 (trang 16): Cho tam giác .
a) Sai. Theo công thức lượng giác, , không phải .
b) Sai. , không phải .
c) Sai. Diện tích tam giác là (hai cạnh kèm góc ), công thức với là sai.
d) Sai. Diện tích tam giác theo bán kính đường tròn nội tiếp là (với là nửa chu vi, là bán kính đường tròn nội tiếp), không phải ( là bán kính đường tròn ngoại tiếp). Vậy cả bốn ý đều sai.
a) (AI giải đề cho tôi)
Theo công thức lượng giác, (nói chung).
b) (AI giải đề cho tôi)
(nói chung).
c) (AI giải đề cho tôi)
Công thức đúng là , không phải với .
d) (AI giải đề cho tôi)
Công thức đúng là với là bán kính đường tròn nội tiếp; là sai.
Cho tam giác có số đo các cạnh lần lượt là 7,9 và 12 . Khi đó:
a)
b)
c)
d)
.
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:S,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Tam giác có các cạnh 7, 9, 12. Nửa chu vi: → a) đúng. Diện tích theo Heron: → b) sai. Bán kính đường tròn ngoại tiếp: → c) sai. Bán kính đường tròn nội tiếp: → d) sai.
a) (AI giải đề cho tôi)

b) (AI giải đề cho tôi)

c) (AI giải đề cho tôi)

d) (AI giải đề cho tôi)
Cho tam giác có các cạnh . Khi đó:
a)
b)
c)
.
d)
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Tam giác có (cm). Nửa chu vi (cm), nên ý a) cm là SAI. b) Công thức Heron là ĐÚNG. c) , ĐÚNG (thực tế tam giác vuông tại vì , diện tích ). d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp (cm) cm, nên ý d) SAI.
a) (AI giải đề cho tôi)
(cm), không phải 12 cm.
b) (AI giải đề cho tôi)
Đây đúng là công thức Heron tính diện tích tam giác.
c) (AI giải đề cho tôi)
.
d) (AI giải đề cho tôi)
(cm) cm.
Cho tam giác , biết . Khi đó:
a)
b)
c)
d)
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:S,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Vì và nên → a) đúng. Diện tích → b) đúng. Theo định lí cosin: , suy ra → c) sai. Nửa chu vi , bán kính nội tiếp → d) sai.
a) (AI giải đề cho tôi)
Vì và nên .
b) (AI giải đề cho tôi)
.
c) (AI giải đề cho tôi)
.
d) (AI giải đề cho tôi)
, .
Để kéo dây điện từ cột điện vào nhà phải qua một cái ao, anh Nam không thể đo độ dài dây điện cần mua trực tiếp được nên đã làm như sau: Lấy một điểm B như trong hình, người ta đo được độ dài từ B đến A (nhà) là 15m, từ B đến C (cột điện) là 18m và . Hãy tính độ dài dây điện nối từ nhà ra đến cột điện.
Đáp án đúng: 29
Áp dụng định lý cosin có: . Kết quả: 29
Cho tam giác có , , .
a)
Độ dài cạnh .
b)
Góc .
c)
Diện tích tam giác là .
d)
Cho tam giác có , , . Gọi là diện tích tam giác . Tỉ số .
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Áp dụng định lí cosin: (ý a đúng). Định lí sin: , suy ra (ý b sai). Diện tích (ý c đúng). Tam giác vuông tại , nên cân, cạnh huyền , . Tỉ số (ý d sai).
a) (AI giải đề cho tôi)
.
b) (AI giải đề cho tôi)
.
c) (AI giải đề cho tôi)
.
d) (AI giải đề cho tôi)
, tỉ số .
Đồng 50 xu của Úc có hình dạng của một hình thập nhị giác đều. Tám đồng 50 xu này được xếp để che phủ một phần của tờ 10 đô la Úc như hình minh họa. Tỉ số diện tích phần không bị che phủ và diện tích tờ 10 đô la Úc là và là phân số tối giản). Hình từ đề gốc
Đáp án đúng: 1/4
(AI giải đề cho tôi)
Gọi là bán kính đường tròn ngoại tiếp của hình thập nhị giác đều (khoảng cách từ tâm đến một đỉnh, chính là các đoạn được đánh dấu trên hình). Đồng xu có một đỉnh hướng lên trên và cũng có đỉnh hướng ngang (các đỉnh cách nhau ), nên cả chiều ngang lẫn chiều dọc, điểm xa nhất của xu so với tâm là một đỉnh, cách tâm đúng . Diện tích hình thập nhị giác đều: . Vì các xu chạm nhau tại các đỉnh (điểm xa nhất theo mọi hướng là đỉnh), khoảng cách giữa tâm hai xu kề nhau theo cả chiều ngang lẫn chiều dọc là . Với 4 xu ngang và 2 xu dọc, tờ tiền là hình chữ nhật có kích thước: chiều rộng , chiều cao (các xu ngoài cùng chạm mép tờ tiền tại các đỉnh). Diện tích tờ tiền: . Diện tích bị che phủ: . Diện tích không bị che phủ: . Tỉ số cần tìm: , tức .

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Hệ thức lượng trong tam giác

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →