Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 10Đại số290 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Phương trình chứa căn (Toán học Lớp 10)

Tuyển tập 290 câu hỏi thuộc chuyên đề Phương trình chứa căn (Đại số – Toán học Lớp 10) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:điều kiện cănbình phươngnghiệm ngoại lai
Tập nghiệm của phương trình là
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Điều kiện: và , nên . Bình phương hai vế: hoặc . Vì không thỏa điều kiện (thử lại: ), loại. Với : , thỏa. Vậy , chọn đáp án C.
Số nghiệm của phương trình là
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Phương trình có điều kiện và , tức và , mâu thuẫn nên không có giá trị nào thỏa mãn. Bình phương hai vế: , nhưng khi đó (không thỏa điều kiện). Vậy phương trình vô nghiệm, số nghiệm là 0.
Giải phương trình sau: .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Điều kiện: . Bình phương hai vế: hoặc . Cả hai nghiệm đều thỏa mãn . Thử lại: với , ✓; với , ✓. Vậy tập nghiệm .
Giải phương trình .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Phương trình . Điều kiện: và . Vì với mọi , chỉ cần . Bình phương hai vế: . Kiểm tra: với : thỏa; với : thỏa. Vậy tập nghiệm .
Giải phương trình .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Điều kiện: (khi đó cũng tự thỏa). Bình phương hai vế: hoặc . So với điều kiện : chỉ nhận . Thử lại: thì và , thỏa mãn. Vậy .
Giải phương trình .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Điều kiện: và , nên . Bình phương hai vế: . Biệt thức , , nên , tức hoặc . Vì nên chỉ nhận . Thử lại: , thỏa mãn. Vậy .
Giải pong trình sau: .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Điều kiện: (biểu thức dưới căn luôn không âm khi cần). Bình phương hai vế: . Giải: , nên , tức hoặc . Thử lại: với : (thỏa); với : vế phải , loại. Vậy .
a) Giải phương trình sau:

b) Tìm tập xác định của hàm số
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Câu 19a: Điều kiện: x+3 ≥ 0 và 6x²−x−1 ≥ 0. Bình phương hai vế: x+3 = 6x²−x−1 ⟺ 6x²−2x−4 = 0 ⟺ 3x²−x−2 = 0 ⟺ (x−1)(3x+2)=0 ⟺ x=1 hoặc x=−2/3. Cả hai giá trị đều thỏa mãn x ≥ −3 và làm 6x²−x−1 ≥ 0 (x=1: 6−1−1=4>0; x=−2/3: 24/9+2/3−1=7/3>0). Vậy tập nghiệm S = {1; −2/3}. Câu 19b: Hàm số xác định khi x²−4 ≥ 0 và x−1 ≠ 0, tức x ≤ −2 hoặc x ≥ 2 (điều kiện x ≠ 1 đã được bao gồm). Vậy D = (−∞; −2] ∪ [2; +∞).
Tổng các nghiệm của phương trình là
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Bình phương hai vế: , nên hoặc . Kiểm tra điều kiện: với : thỏa; với : thỏa. Tổng các nghiệm . Đáp án B.
Số nghiệm của phương trình là
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Bình phương hai vế: hoặc . Kiểm tra điều kiện: với , (loại); với : hai vế bằng , thỏa mãn. Vậy phương trình có đúng 1 nghiệm, chọn A.
Tập nghiệm của phương trình là
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Điều kiện: . Bình phương hai vế: . Nhưng không thỏa mãn điều kiện (thử lại: ). Vậy phương trình vô nghiệm, .
Cho phương trình (với là tham số). Giá trị của để phương trình nhận làm nghiệm là
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Thay vào phương trình ta được . Điều kiện: , tức . Bình phương hai vế: . Thử lại: với , , thỏa mãn. Vậy , chọn C.
Giải các phương trình sau:
a) b)
c) d)
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Giải Bài 5:

a) . Điều kiện: hoặc , và . Kết hợp: hoặc . Bình phương hai vế: . Thử lại: thỏa mãn. Vậy .

b) . Điều kiện: . Bình phương hai vế: hoặc . Cả hai nghiệm đều nhỏ hơn nên bị loại. Vậy phương trình vô nghiệm.

c) . Điều kiện: hoặc , và ; kết hợp được . Hơn nữa, bình phương hai vế cho , nhưng khi đó , không thỏa mãn. Vậy phương trình vô nghiệm.

d) . Bình phương hai vế: . Kiểm tra: với , cả hai biểu thức dưới dấu căn đều bằng ; với , cả hai đều bằng . Vậy hoặc .

Kết luận: a) ; b) vô nghiệm; c) vô nghiệm; d) .
Nghiệm của phương trình thuộc tập nào dưới đây?
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Điều kiện: . Bình phương hai vế: , suy ra . Thử lại: , thỏa mãn. Vậy , chọn đáp án D.
Giải phương trình:
a)

b)
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Câu 30.
a) Điều kiện: và . Bình phương hai vế: hoặc . Thử: với thì (loại); với thì và (thỏa). Vậy .
b) Điều kiện: và . Bình phương hai vế: hoặc . Vì nên loại . Thử : (thỏa). Vậy .
Giải các phương trình sau:
a. b.

c. d.

e. f.

g. h.

i. j.
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Bài 12. Giải các phương trình chứa căn:

a) Bình phương hai vế: hoặc . Với : (loại). Với : hai vế đều bằng . Vậy .

b) Điều kiện . Bình phương: . Chỉ nhận (thỏa ). Vậy .

c) Bình phương: hoặc . Kiểm tra: với , hai vế bằng ; với , hai vế bằng . Cả hai thỏa mãn. Vậy .

d) Điều kiện . Bình phương: hoặc . Chỉ thuộc (kiểm tra: hai vế bằng 0). Vậy .

e) Bình phương: hoặc . Điều kiện : cả hai nghiệm đều loại. Vậy phương trình vô nghiệm.

f) Điều kiện . Bình phương: hoặc . Cả hai thỏa ; kiểm tra: : ; : . Vậy .

g) Điều kiện . Bình phương: , tức hoặc . Chỉ (kiểm tra: ). Vậy .

h) Điều kiện . Bình phương: hoặc . Cả hai đều , loại. Vậy phương trình vô nghiệm.

i) Điều kiện . Bình phương: hoặc . Chỉ (kiểm tra: ). Vậy .

j) .
• : thỏa (hai vế bằng 0).
• , cần ; bình phương: (thỏa ; kiểm tra: và ).
Vậy .
Số nghiệm của phương trình là
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Điều kiện: . Bình phương hai vế: . Vì (không thỏa điều kiện ), nên phương trình vô nghiệm. Vậy số nghiệm là , chọn đáp án A.
Tập nghiệm của phương trình là
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Điều kiện: . Bình phương hai vế: hoặc . Vì nên loại , chỉ nhận (thử lại: đúng). Vậy , chọn C.
Tập nghiệm của phương trình là
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Bình phương hai vế (điều kiện cả hai biểu thức trong căn không âm): hoặc . Thử lại: với thì (loại). Với thì và , cả hai đều không âm nên thỏa mãn. Vậy , chọn B.
Phương trình có tập nghiệm là
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Điều kiện: và , tức . Bình phương hai vế: , nên (loại vì ) hoặc (thỏa mãn). Kiểm tra: . Vậy , chọn A.

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Phương trình chứa căn

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →