Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Phương trình chứa căn (Toán học Lớp 10)
Tuyển tập 290 câu hỏi thuộc chuyên đề Phương trình chứa căn (Đại số – Toán học Lớp 10) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.
Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:điều kiện cănbình phươngnghiệm ngoại lai
(AI giải đề cho tôi) Điều kiện: 4x−3≥0⇔x≥43 và 2−x≥0⇔x≤2, nên 43≤x≤2. Bình phương hai vế: 4x−3=(2−x)2=x2−4x+4⇔x2−8x+7=0⇔x=1 hoặc x=7. Vì x=7 không thỏa điều kiện x≤2 (thử lại: 25=5=−5), loại. Với x=1: 1=1=2−1, thỏa. Vậy S={1}, chọn đáp án C.
(AI giải đề cho tôi) Phương trình x2−7=1−x2 có điều kiện x2−7≥0 và 1−x2≥0, tức x2≥7 và x2≤1, mâu thuẫn nên không có giá trị x nào thỏa mãn. Bình phương hai vế: x2−7=1−x2⇔2x2=8⇔x2=4, nhưng khi đó x2−7=−3<0 (không thỏa điều kiện). Vậy phương trình vô nghiệm, số nghiệm là 0.
(AI giải đề cho tôi) Điều kiện: x+2≥0⇔x≥−2. Bình phương hai vế: 2x2+3x+2=(x+2)2=x2+4x+4⇔x2−x−2=0⇔(x−2)(x+1)=0⇔x=2 hoặc x=−1. Cả hai nghiệm đều thỏa mãn x≥−2. Thử lại: với x=2, 2(4)+3(2)+2=16=4=x+2 ✓; với x=−1, 2−3+2=1=1=x+2 ✓. Vậy tập nghiệm S={−1;2}.
(AI giải đề cho tôi) Phương trình 3x2−4x−1=2x2−4x+3. Điều kiện: 3x2−4x−1≥0 và 2x2−4x+3≥0. Vì 2x2−4x+3=2(x−1)2+1>0 với mọi x, chỉ cần 3x2−4x−1≥0. Bình phương hai vế: 3x2−4x−1=2x2−4x+3⇔x2=4⇔x=±2. Kiểm tra: với x=2: 3⋅4−8−1=3≥0 thỏa; với x=−2: 3⋅4+8−1=19≥0 thỏa. Vậy tập nghiệm S={−2;2}.
(AI giải đề cho tôi) Điều kiện: 3−x≥0⇔x≤3 (khi đó x2−8x+13=(3−x)≥0 cũng tự thỏa). Bình phương hai vế: x2−8x+13=3−x⇔x2−7x+10=0⇔(x−2)(x−5)=0⇔x=2 hoặc x=5. So với điều kiện x≤3: chỉ nhận x=2. Thử lại: x=2 thì 4−16+13=1=1 và 3−2=1, thỏa mãn. Vậy x=2.
(AI giải đề cho tôi) Điều kiện: 2x−2≥0⇔x≥1 và −x2+4x≥0⇔0≤x≤4, nên 1≤x≤4. Bình phương hai vế: −x2+4x=(2x−2)2=4x2−8x+4⇔5x2−12x+4=0. Biệt thức Δ=144−80=64, Δ=8, nên x=1012±8, tức x=2 hoặc x=52. Vì x≥1 nên chỉ nhận x=2. Thử lại: −4+8=2=2⋅2−2, thỏa mãn. Vậy x=2.
(AI giải đề cho tôi) Điều kiện: 3x−1≥0⇔x≥31 (biểu thức dưới căn x2−7x+10=(x−2)(x−5) luôn không âm khi cần). Bình phương hai vế: x2−7x+10=9x2−6x+1⇔8x2+x−9=0. Giải: Δ=1+288=289=172, nên x=16−1±17, tức x=1 hoặc x=−89. Thử lại: với x=1: 1−7+10=2=3⋅1−1 (thỏa); với x=−89: vế phải 3x−1<0, loại. Vậy x=1.
(AI giải đề cho tôi) Câu 19a: Điều kiện: x+3 ≥ 0 và 6x²−x−1 ≥ 0. Bình phương hai vế: x+3 = 6x²−x−1 ⟺ 6x²−2x−4 = 0 ⟺ 3x²−x−2 = 0 ⟺ (x−1)(3x+2)=0 ⟺ x=1 hoặc x=−2/3. Cả hai giá trị đều thỏa mãn x ≥ −3 và làm 6x²−x−1 ≥ 0 (x=1: 6−1−1=4>0; x=−2/3: 24/9+2/3−1=7/3>0). Vậy tập nghiệm S = {1; −2/3}. Câu 19b: Hàm số xác định khi x²−4 ≥ 0 và x−1 ≠ 0, tức x ≤ −2 hoặc x ≥ 2 (điều kiện x ≠ 1 đã được bao gồm). Vậy D = (−∞; −2] ∪ [2; +∞).
(AI giải đề cho tôi) Bình phương hai vế: x2+2x−3=15−5x⇔x2+7x−18=0⇔(x−2)(x+9)=0, nên x=2 hoặc x=−9. Kiểm tra điều kiện: với x=2: 5=5 thỏa; với x=−9: 60=60 thỏa. Tổng các nghiệm S=2+(−9)=−7. Đáp án B.
(AI giải đề cho tôi) Bình phương hai vế: x2−2x−3=2x2+x−3⇔x2+3x=0⇔x=0 hoặc x=−3. Kiểm tra điều kiện: với x=0, x2−2x−3=−3<0 (loại); với x=−3: hai vế bằng 12, thỏa mãn. Vậy phương trình có đúng 1 nghiệm, chọn A.
(AI giải đề cho tôi) Điều kiện: x−1≥0⇔x≥1. Bình phương hai vế: x2−3x+1=(x−1)2=x2−2x+1⇔−3x=−2x⇔x=0. Nhưng x=0 không thỏa mãn điều kiện x≥1 (thử lại: 1=1=−1). Vậy phương trình vô nghiệm, S=∅.
(AI giải đề cho tôi) Thay x=2 vào phương trình x2−mx+m2=x−m ta được 4−2m+m2=2−m. Điều kiện: 2−m≥0, tức m≤2. Bình phương hai vế: 4−2m+m2=4−4m+m2⇔−2m=−4m⇔2m=0⇔m=0. Thử lại: với m=0, 4=2=2−0, thỏa mãn. Vậy m=0, chọn C.
a) x2+x−12=8−x. Điều kiện: x2+x−12≥0⇔x≤−4 hoặc x≥3, và 8−x≥0⇔x≤8. Kết hợp: x≤−4 hoặc 3≤x≤8. Bình phương hai vế: x2+x−12=(8−x)2=64−16x+x2⇔17x=76⇔x=1776≈4,47. Thử lại: 1776∈[3;8] thỏa mãn. Vậy x=1776.
b) x2−3x+1=2x−1. Điều kiện: 2x−1≥0⇔x≥21. Bình phương hai vế: x2−3x+1=4x2−4x+1⇔3x2−x=0⇔x=0 hoặc x=31. Cả hai nghiệm đều nhỏ hơn 21 nên bị loại. Vậy phương trình vô nghiệm.
c) x2+x−12=−x2+x. Điều kiện: x2+x−12≥0⇔x≤−4 hoặc x≥3, và −x2+x≥0⇔0≤x≤1; kết hợp được x∈∅. Hơn nữa, bình phương hai vế cho x2+x−12=−x2+x⇔2x2=12⇔x=±6, nhưng khi đó x2+x−12=6±6−12<0, không thỏa mãn. Vậy phương trình vô nghiệm.
d) 2x2+3x+1=3x2+x. Bình phương hai vế: 2x2+3x+1=3x2+x⇔x2−2x−1=0⇔x=1±2. Kiểm tra: với x=1+2, cả hai biểu thức dưới dấu căn đều bằng 10+72>0; với x=1−2, cả hai đều bằng 10−72>0. Vậy x=1+2 hoặc x=1−2.
Kết luận: a) x=1776; b) vô nghiệm; c) vô nghiệm; d) x=1±2.
(AI giải đề cho tôi) Điều kiện: 3−x≥0⇔x≤3. Bình phương hai vế: x2−7x+10=(3−x)2=9−6x+x2, suy ra −7x+10=9−6x⇔x=1. Thử lại: 1−7+10=4=2=3−1, thỏa mãn. Vậy x=1∈(0;2], chọn đáp án D.
(AI giải đề cho tôi) Câu 30. a) Điều kiện: 2x2−4x−2≥0 và x2−x−2≥0. Bình phương hai vế: 2x2−4x−2=x2−x−2⇔x2−3x=0⇔x=0 hoặc x=3. Thử: với x=0 thì 2x2−4x−2=−2<0 (loại); với x=3 thì 2⋅9−12−2=4≥0 và 9−3−2=4≥0 (thỏa). Vậy x=3. b) Điều kiện: 2x2−5x−9≥0 và x−1≥0⇔x≥1. Bình phương hai vế: 2x2−5x−9=(x−1)2⇔2x2−5x−9=x2−2x+1⇔x2−3x−10=0⇔x=5 hoặc x=−2. Vì x≥1 nên loại x=−2. Thử x=5: 50−25−9=16=4=5−1 (thỏa). Vậy x=5.
(AI giải đề cho tôi) Bài 12. Giải các phương trình chứa căn:
a) Bình phương hai vế: 2x2+7x+1=3x2+4x−9⇔x2−3x−10=0⇔x=5 hoặc x=−2. Với x=−2: 2x2+7x+1=−5<0 (loại). Với x=5: hai vế đều bằng 86. Vậy x=5.
b) Điều kiện 2x−1≥0⇔x≥21. Bình phương: 5x2−5x=4x2−4x+1⇔x2−x−1=0⇔x=21±5. Chỉ nhận x=21+5 (thỏa x≥21). Vậy x=21+5.
c) Bình phương: −x2+77x−212=x2+x−2⇔2x2−76x+210=0⇔x2−38x+105=0⇔x=35 hoặc x=3. Kiểm tra: với x=35, hai vế bằng 1258; với x=3, hai vế bằng 10. Cả hai thỏa mãn. Vậy x∈{3;35}.
d) Điều kiện x−x2≥0⇔0≤x≤1. Bình phương: x2+25x−26=x−x2⇔2x2+24x−26=0⇔x2+12x−13=0⇔x=1 hoặc x=−13. Chỉ x=1 thuộc [0;1] (kiểm tra: hai vế bằng 0). Vậy x=1.
e) Bình phương: 4x2+8x−37=−x2−2x+3⇔5x2+10x−40=0⇔x2+2x−8=0⇔x=2 hoặc x=−4. Điều kiện −x2−2x+3≥0⇔−3≤x≤1: cả hai nghiệm đều loại. Vậy phương trình vô nghiệm.
f) Điều kiện 6−x≥0⇔x≤6. Bình phương: 2x2−13x+16=(6−x)2=x2−12x+36⇔x2−x−20=0⇔x=5 hoặc x=−4. Cả hai thỏa x≤6; kiểm tra: x=5: 1=1=6−5; x=−4: 100=10=6−(−4). Vậy x∈{−4;5}.
g) Điều kiện x−5≥0⇔x≥5. Bình phương: 3x2−33x+55=(x−5)2⇔2x2−23x+30=0⇔x=423±17, tức x=10 hoặc x=23. Chỉ x=10≥5 (kiểm tra: 25=5=10−5). Vậy x=10.
h) Điều kiện x−4≥0⇔x≥4. Bình phương: −x2+3x+1=(x−4)2⇔2x2−11x+15=0⇔x=3 hoặc x=25. Cả hai đều <4, loại. Vậy phương trình vô nghiệm.
i) Điều kiện x−3≥0⇔x≥3. Bình phương: 2x−3=(x−3)2⇔x2−8x+12=0⇔x=2 hoặc x=6. Chỉ x=6≥3 (kiểm tra: 9=3=6−3). Vậy x=6.
j) (x−3)x2+4=x2−9=(x−3)(x+3)⇔(x−3)(x2+4−(x+3))=0. • x=3: thỏa (hai vế bằng 0). • x2+4=x+3, cần x≥−3; bình phương: x2+4=x2+6x+9⇔x=−65 (thỏa x≥−3; kiểm tra: 25/36+4=169/36=13/6 và x+3=13/6). Vậy x∈{3;−65}.
(AI giải đề cho tôi) Điều kiện: x−3≥0⇔x≥3. Bình phương hai vế: x2+4x−2=(x−3)2=x2−6x+9⇔10x=11⇔x=1011. Vì 1011<3 (không thỏa điều kiện x≥3), nên phương trình vô nghiệm. Vậy số nghiệm là 0, chọn đáp án A.
(AI giải đề cho tôi) Điều kiện: 3−x≥0⇔x≤3. Bình phương hai vế: 2x2−9x−9=(3−x)2=9−6x+x2⇔x2−3x−18=0⇔(x−6)(x+3)=0⇔x=6 hoặc x=−3. Vì x≤3 nên loại x=6, chỉ nhận x=−3 (thử lại: 18+27−9=6=3−(−3) đúng). Vậy S={−3}, chọn C.
(AI giải đề cho tôi) Bình phương hai vế (điều kiện cả hai biểu thức trong căn không âm): 2x2−5x+1=x2+2x−9⇔x2−7x+10=0⇔x=2 hoặc x=5. Thử lại: với x=2 thì 2x2−5x+1=8−10+1=−1<0 (loại). Với x=5 thì 2⋅25−25+1=26 và 25+10−9=26, cả hai đều không âm nên thỏa mãn. Vậy S={5}, chọn B.
(AI giải đề cho tôi) Điều kiện: x−1≥0 và x−3≥0, tức x≥3. Bình phương hai vế: x−1=(x−3)2⇔x2−7x+10=0⇔(x−2)(x−5)=0, nên x=2 (loại vì 2<3) hoặc x=5 (thỏa mãn). Kiểm tra: 5−1=2=5−3. Vậy S={5}, chọn A.
Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Phương trình chứa căn
Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.