Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 10Thống kê và Xác suất333 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Trung bình/trung vị/tứ phân vị/mốt (Toán học Lớp 10)

Tuyển tập 333 câu hỏi thuộc chuyên đề Trung bình/trung vị/tứ phân vị/mốt (Thống kê và Xác suất – Toán học Lớp 10) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:dữ liệu chưa ghép nhómQ1Q2Q3
Tiền thưởng của cán bộ và nhân viên trong một công ty được cho ở bảng dưới đây:
Tiền thưởng12345Cộng
Tần số109118240


Tìm Mốt của mẫu số liệu đã cho?
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Mốt là giá trị có tần số lớn nhất. Tần số lớn nhất là 11 ứng với tiền thưởng 3, nên . Chọn A.
Điểm số của một nhóm học sinh sau khi tham gia lớp phụ đạo môn toán thu được kết quả như sau: 2 6 3 8 4 5 5 6 2 4 10 6 7 8 9.
a)
Cỡ mẫu .
b)
Khoảng biến thiên .
c)
Tứ phân vị thứ hai .
d)
Mốt của mẫu số liệu .
Đáp án đúng: a:S,b:S,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Sắp xếp mẫu số liệu (15 giá trị): 2, 2, 3, 4, 4, 5, 5, 6, 6, 6, 7, 8, 8, 9, 10.
a) Đếm được 15 giá trị nên cỡ mẫu n=15, không phải 14 → Sai.
b) Khoảng biến thiên R = giá trị lớn nhất − giá trị nhỏ nhất = 10 − 2 = 8 ≠ 7 → Sai.
c) n=15 lẻ, trung vị là giá trị thứ 8 = 6, nên Q2 = Me = 6 → Đúng.
d) Giá trị 6 xuất hiện 3 lần (nhiều nhất), nên M_O = 6 ≠ 3 → Sai.
a) (AI giải đề cho tôi)
Mẫu có 15 giá trị: 2, 6, 3, 8, 4, 5, 5, 6, 2, 4, 10, 6, 7, 8, 9 nên n = 15 ≠ 14.
b) (AI giải đề cho tôi)
R = 10 − 2 = 8 ≠ 7.
c) (AI giải đề cho tôi)
Sắp xếp: 2, 2, 3, 4, 4, 5, 5, 6, 6, 6, 7, 8, 8, 9, 10. n = 15 lẻ nên Me là giá trị thứ 8 = 6, do đó Q2 = Me = 6.
d) (AI giải đề cho tôi)
Giá trị 6 xuất hiện 3 lần nhiều nhất nên M_O = 6 ≠ 3.
Nhiệt độ trung bình hàng tháng trong một năm được ghi lại trong bảng sau

Tháng123456789101112
Nhiệt độ162025283030282525201816


Một của dấu hiệu là
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Dấu hiệu thống kê cần tìm là mốt của mẫu số liệu nhiệt độ: 16; 20; 25; 28; 30; 30; 28; 25; 25; 20; 18; 16. Đếm tần suất: 16 xuất hiện 2 lần, 20 xuất hiện 2 lần, 25 xuất hiện 3 lần (tháng 3, 8, 9), 28 xuất hiện 2 lần, 30 xuất hiện 2 lần, 18 xuất hiện 1 lần. Giá trị xuất hiện nhiều nhất là 25 (3 lần), nên mốt của dấu hiệu là 25. Vậy đáp án B.
Số liệu sau đây cho ta lãi (quy tròn) hàng tháng của một cửa hàng trong năm 2022. Đơn vị: triệu đồng.

Tháng123456789101112
Lãi121518131316181415152017


Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a)
Lãi thấp nhất của cửa hàng là 13
b)
Sắp xếp các số trong mẫu theo thứ tự không giảm: 12 13 13 14 15 15 15 16 17 18 18 20
c)
15 là một của mẫu số liệu.
d)
Số trung vị là: 17.
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Mẫu số liệu: 12, 15, 18, 13, 13, 16, 18, 14, 15, 15, 20, 17 ().
a) Sai. Giá trị nhỏ nhất là 12 (tháng 1), không phải 13.
b) Đúng. Sắp xếp không giảm: 12, 13, 13, 14, 15, 15, 15, 16, 17, 18, 18, 20 — khớp với dãy trong mệnh đề.
c) Đúng. Giá trị 15 xuất hiện 3 lần, nhiều nhất trong mẫu, nên 15 là mốt (một của) của mẫu số liệu.
d) Sai. chẵn nên trung vị là trung bình cộng của giá trị thứ 6 và 7: , không phải 17.
a) (AI giải đề cho tôi)
Lãi thấp nhất là 12 triệu đồng (tháng 1), không phải 13.
b) (AI giải đề cho tôi)
Dãy sắp xếp không giảm đúng là: 12, 13, 13, 14, 15, 15, 15, 16, 17, 18, 18, 20.
c) (AI giải đề cho tôi)
15 xuất hiện 3 lần (nhiều nhất), nên 15 là mốt của mẫu số liệu.
d) (AI giải đề cho tôi)
chẵn, trung vị , không phải 17.
Cho một mẫu số liệu gồm 2025 số đã được sắp xếp tăng dần. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Mẫu có số (lẻ) đã sắp xếp tăng dần. Trung vị là số thứ . Vậy mệnh đề đúng là B.
Điểm kiểm tra môn Toán của một nhóm gồm 10 học sinh như sau

Tìm trung vị của mẫu số liệu trên.
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Mẫu có (chẵn), đã sắp xếp: . Trung vị là trung bình cộng của giá trị thứ 5 và thứ 6: . Vậy chọn B.
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu 5; 13; 5; 7; 10; 2; 3 là
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Sắp xếp mẫu số liệu: (). Vị trí tứ phân vị thứ ba: , tức giá trị thứ 6 của dãy đã sắp xếp là 10. Vậy , chọn A.
Số xe ô tô của một cửa hàng bán được mỗi tháng trong năm 2021 được ghi lại ở bảng sau:
Tháng123456789101112
Số xe452831343235373333353437

Hãy tìm tứ phân vị .
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Sắp xếp mẫu số liệu (12 giá trị): 28; 31; 32; 33; 33; 34; 34; 35; 35; 37; 37; 45. Vì chẵn, tứ phân vị thứ nhất là trung bình cộng của giá trị thứ 3 và thứ 4: . Vậy chọn C.
Bảng sau đây cho biết chiều cao của một nhóm học sinh:
160178150164168176156172

Các tứ phân vị của mẫu số liệu là
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Sắp xếp mẫu số liệu (): 150, 156, 160, 164, 168, 172, 176, 178. là trung vị: . là trung vị nửa đầu: . là trung vị nửa sau: . Vậy ; ; , chọn B.
Ông A cân lần lượt 50 quả táo được lựa chọn ngẫu nhiên từ vườn nhà mình và được kết quả như sau:
Cân nặng (đơn vị: gam)819202122
Số quả11019173

Hãy tìm trung vị của mẫu số liệu trên.
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Cỡ mẫu . Trung vị là trung bình cộng của giá trị thứ 25 và thứ 26 trong dãy đã sắp xếp. Tần số tích lũy: 8 → 1; 19 → 11; 20 → 30. Vì cả giá trị thứ 25 và thứ 26 đều bằng 20 nên trung vị . Đáp án C.
Cho bảng số liệu thống kê điểm kiểm tra của lớp 10A:
Điểm345678910
Số HS237183241

a) Mốt của mẫu số liệu trên bằng: A. 6 B. 6,5 C. 7 D. 7,5
b) Trung vị của mẫu số liệu trên bằng: A. 6,5 B. 6 C. 7 D. 7,5
Đáp án đúng: a) A; b) B
(AI giải đề cho tôi)
Tổng số học sinh: . a) Mốt là giá trị có tần số lớn nhất: điểm 6 xuất hiện 18 lần (nhiều nhất), nên → chọn A. b) Mẫu có 40 giá trị (chẵn), trung vị là trung bình cộng của giá trị thứ 20 và thứ 21. Tần số tích lũy: điểm 3: 2; điểm 4: 5; điểm 5: 12; điểm 6: 30. Cả giá trị thứ 20 và thứ 21 đều bằng 6, nên trung vị → chọn B. Kết quả khớp với đáp án nguồn: a) A; b) B.
Cho mẫu số liệu thống kê: . Mốt của mẫu số liệu trên là:
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Đếm tần số các giá trị trong mẫu : giá trị 8 xuất hiện 1 lần, 10 xuất hiện 3 lần, 12 xuất hiện 2 lần, 14 xuất hiện 4 lần, 15 xuất hiện 1 lần, 16 xuất hiện 1 lần. Giá trị xuất hiện nhiều nhất là 14 (4 lần), nên mốt của mẫu số liệu là . Đáp án B.
Cho các số liệu thống kê về sản lượng chè thu được trong 1 năm (kg/sào) của 20 hộ gia đình. Tìm mốt của mẫu số liệu trên:
111112112113114114115114115116
112113113114115114116117114115
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Đếm tần suất từng giá trị trong mẫu 20 số liệu: 111 xuất hiện 1 lần; 112 xuất hiện 3 lần; 113 xuất hiện 3 lần; 114 xuất hiện 6 lần; 115 xuất hiện 4 lần; 116 xuất hiện 2 lần; 117 xuất hiện 1 lần (tổng ). Giá trị có tần suất lớn nhất là 114, nên mốt của mẫu số liệu là . Đáp án A.
Cho mẫu số liệu sau: 4;5;6;7;8;4;9;4;3. Khi đó:
a)
Số trung bình:
b)
Mốt: .
c)
Trung vị là .
d)
Tứ phân vị thứ ba là .
Đáp án đúng: a:S,b:S,c:S,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Sắp xếp mẫu số liệu (n=9): 3; 4; 4; 4; 5; 6; 7; 8; 9.
a) Tổng các giá trị = 3+4+4+4+5+6+7+8+9 = 50, nên → sai.
b) Giá trị 4 xuất hiện 3 lần (nhiều nhất), nên → sai.
c) Trung vị là giá trị thứ 5 = 5, nên → sai.
d) ở vị trí , tức giữa giá trị thứ 7 (bằng 7) và thứ 8 (bằng 8): → sai. (Cách lấy nửa trên không chứa trung vị: 6;7;8;9 cho , cũng khác 7.)
a) (AI giải đề cho tôi)
.
b) (AI giải đề cho tôi)
Số 4 xuất hiện 3 lần nên .
c) (AI giải đề cho tôi)
Giá trị thứ 5 trong dãy đã sắp xếp là 5, nên .
d) (AI giải đề cho tôi)
tại vị trí 7,5 nên .
Cho bảng số liệu điểm kiểm tra môn Toán của 20 học sinh.
Điểm45678910Cộng
Số học sinh123454120

Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a)
Mốt của mẫu số liệu là 5.
b)
Điểm kiểm tra trung bình của nhóm học sinh là 5.
c)
Số trung vị của mẫu số liệu là 7.
d)
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên là 6.
Đáp án đúng: a:S,b:S,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Mẫu số liệu có n=20: điểm 4 (1 hs), 5 (2), 6 (3), 7 (4), 8 (5), 9 (4), 10 (1).
a) Mốt là giá trị có tần số lớn nhất: điểm 8 xuất hiện 5 lần nên M_o = 8 ≠ 5 → sai.
b) Trung bình: x̄ = (4·1+5·2+6·3+7·4+8·5+9·4+10·1)/20 = (4+10+18+28+40+36+10)/20 = 146/20 = 7,3 ≠ 5 → sai.
c) Trung vị là trung bình cộng của giá trị thứ 10 và 11. Dãy: 4;5;5;6;6;6;7;7;7;7;8;8;8;8;8;9;9;9;9;10. Giá trị thứ 10 và 11 đều là 7 (thứ 10 = 7, thứ 11 = 8? kiểm tra: vị trí 1:4; 2-3:5; 4-6:6; 7-10:7; 11-15:8). Vậy giá trị thứ 10 là 7, thứ 11 là 8, trung vị = (7+8)/2 = 7,5 ≠ 7 → sai.
Chú ý: vị trí 7–10 là điểm 7 (4 học sinh), vị trí 11–15 là điểm 8. Do đó trung vị = (7+8)/2 = 7,5, không phải 7 → khẳng định c sai.
d) Nửa dưới gồm 10 giá trị đầu: 4;5;5;6;6;6;7;7;7;7. Q1 = (giá trị thứ 5 + thứ 6)/2 = (6+6)/2 = 6 → đúng.
a) (AI giải đề cho tôi)
Mốt là điểm có số học sinh nhiều nhất: điểm 8 xuất hiện 5 lần nên M_o = 8 ≠ 5.
b) (AI giải đề cho tôi)
x̄ = (4·1+5·2+6·3+7·4+8·5+9·4+10·1)/20 = 146/20 = 7,3 ≠ 5.
c) (AI giải đề cho tôi)
Dãy sắp xếp: 4;5;5;6;6;6;7;7;7;7;8;8;8;8;8;9;9;9;9;10. Giá trị thứ 10 là 7, thứ 11 là 8 nên trung vị = (7+8)/2 = 7,5 ≠ 7.
d) (AI giải đề cho tôi)
Nửa dưới 10 giá trị: 4;5;5;6;6;6;7;7;7;7. Q1 = (6+6)/2 = 6.
Mẫu số liệu sau ghi rõ số tiền thưởng tết Nguyên Đán của 13 nhân viên của một công ty (đơn vị : triệu đồng): 10 10 11 12 12 13 14,5 15 18 20 20 21 28.
Khi đó:
a)
Trung vị là 13,5 ;
b)
Mẫu số liệu có một bằng 10.
c)
Khoảng biến thiên là : .
d)
Khoảng tứ phân vị là : .
Đáp án đúng: a:S,b:S,c:Đ,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Sắp xếp mẫu số liệu (n=13): 10, 10, 11, 12, 12, 13, 14,5, 15, 18, 20, 20, 21, 28.
a) Trung vị là giá trị thứ 7: → sai.
b) Giá trị 10 xuất hiện 2 lần; hơn nữa mốt của mẫu không phải chỉ là 10 (các giá trị 10, 12, 20 đều xuất hiện 2 lần) → khẳng định sai.
c) Khoảng biến thiên → đúng.
d) ở vị trí nên ; ở vị trí nên . Khoảng tứ phân vị → đúng.
a) (AI giải đề cho tôi)
Trung vị là giá trị thứ 7 của 13 giá trị đã sắp xếp: , không phải 13,5.
b) (AI giải đề cho tôi)
Giá trị 10 xuất hiện 2 lần trong mẫu; đồng thời mốt của mẫu gồm cả 10, 12, 20 (mỗi giá trị xuất hiện 2 lần), nên khẳng định là sai.
c) (AI giải đề cho tôi)
.
d) (AI giải đề cho tôi)
, nên .
Tìm số trung bình, trung vị, mốt và tứ phân vị của mỗi mẫu số liệu sau đây:
a) Thời gian hoàn thành một sản phẩm của mười hai thí sinh (đơn vị phút):
5 6 6 9 8 7 12 7 7 8 8 10
b) Cân nặng (đơn vị: tấn) của 7 con voi được cho trong dãy sau: 5 4 4,5 5,5 6 4 5
c) Thời gian chạy cự li 100m của các bạn trong lớp (đơn vị giây):
Thời gian1011121314
Số bạn781097
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Bài 1:

a) Sắp xếp: 5, 6, 6, 7, 7, 7, 8, 8, 8, 9, 10, 12 (n = 12).
- Số trung bình: phút.
- Trung vị: phút.
- Mốt: cả 7 và 8 (mỗi giá trị xuất hiện 3 lần).
- Tứ phân vị: nửa dưới là 5, 6, 6, 7, 7, 7 nên ; nửa trên là 8, 8, 8, 9, 10, 12 nên phút.

b) Sắp xếp: 4; 4; 4,5; 5; 5; 5,5; 6 (n = 7).
- Số trung bình: tấn.
- Trung vị: giá trị thứ 4 là 5 tấn.
- Mốt: 4 (xuất hiện 2 lần).
- Tứ phân vị: (trung vị của 4; 4; 4,5), (trung vị của 5; 5,5; 6).

c) Bảng tần số, .
- Số trung bình: giây.
- Trung vị: giá trị thứ 21 (tần số tích lũy: 7, 15, 25) là 12 giây.
- Mốt: 12 giây (tần số lớn nhất 10).
- Tứ phân vị: là trung vị của 20 giá trị đầu (các giá trị 10 và 11): giá trị thứ 10, 11 đều là 11 nên ; là trung vị của 20 giá trị cuối (các giá trị 13 và 14): giá trị thứ 31, 32 đều là 13 nên giây.
Số đường chuyền thành công trong một trận đấu của một số cầu thủ bóng đá được cho như sau:
30 15 22 19 24
Nếu bổ sung hai giá trị 20 và 23 vào mẫu số liệu trên thì so với mẫu số liệu ban đầu ta có kết quả nào dưới đây?
Đáp án đúng: Xem chi tiết trong đề
Khối lượng của 14 quả xoài cát sau khi thu hoạch được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: gam).

380300350350360200370410500400400340340410
a)
Cỡ mẫu .
b)
Cân nặng trung bình của các quả xoài trên là 364 gam (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
c)
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên là 63,7 (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
d)
Người ta loại ra các quả xoài có cân nặng là các giá trị ngoại lệ và sau đó chọn ra 25\% các quả có khối lượng lớn nhất xếp vào loại 1. Khi đó, các quả xoài loại 1 này có cân nặng từ 395 gam trở lên.
Đáp án đúng: a:S,b:S,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Sắp xếp dữ liệu: 200, 300, 340, 340, 350, 350, 360, 370, 380, 400, 400, 410, 410, 500.

a) Có 14 giá trị nên cỡ mẫu → sai.

b) Tổng , số trung bình gam gam → sai.

c) . Phương sai (tính trên toàn mẫu) , nên (nếu dùng mẫu hiệu chỉnh thì ). Cách tính nào cũng không ra 63,7 → sai.

d) Với : , hoặc theo cách chia nửa mẫu , . Dùng , thì , khoảng biến thiên mở rộng . Giá trị ngoại lệ: 200 (< 250) và 500 (> 470). Loại 2 quả này còn 12 quả: 300, 340, 340, 350, 350, 360, 370, 380, 400, 400, 410, 410. Chọn 25% quả nặng nhất: quả là 400, 410, 410 gam — đều có cân nặng từ 395 gam trở lên → đúng.
a) (AI giải đề cho tôi)
Dữ liệu gồm 14 giá trị nên .
b) (AI giải đề cho tôi)
gam, không phải 364 gam.
c) (AI giải đề cho tôi)
; .
d) (AI giải đề cho tôi)
, , , ngoại lệ là 200 và 500. Loại bỏ còn 12 quả; 25% của 12 là 3 quả nặng nhất: 400, 410, 410 gam, đều từ 395 gam trở lên.

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Trung bình/trung vị/tứ phân vị/mốt

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →