Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 10Thống kê và Xác suất283 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Độ phân tán (Toán học Lớp 10)

Tuyển tập 283 câu hỏi thuộc chuyên đề Độ phân tán (Thống kê và Xác suất – Toán học Lớp 10) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:khoảng biến thiên/IQRphương saiđộ lệch chuẩn
Mẫu số liệu cho biết chiều cao( đơn vị cm) của các bạn học sinh trong tổ

164 159 170 166 163 168 170 158 162

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là:
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Mẫu số liệu: 164, 159, 170, 166, 163, 168, 170, 158, 162. Giá trị lớn nhất là 170, giá trị nhỏ nhất là 158. Khoảng biến thiên . Kết quả trùng với đáp án nguồn (mã đề 1002, câu 10: C).
Mẫu số liệu cho biết chiều cao (đơn vị cm) của các bạn học sinh trong tổ

164 159 170 166 163 168 170 158 162

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là:
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Mẫu số liệu: 164, 159, 170, 166, 163, 168, 170, 158, 162. Giá trị lớn nhất là 170, giá trị nhỏ nhất là 158. Khoảng biến thiên . Vậy chọn đáp án B, trùng với đáp án của đề (mã đề 1001, câu 5: B).
Trung bình cộng và phương sai của bảy số liệu lần lượt là 8 và 16. Nếu 5 trong bảy số liệu là 2; 4; 10; 12; 14 thì tích của hai số liệu còn lại là bao nhiêu?
Đáp án đúng: 48
(AI giải đề cho tôi)
Gọi hai số còn lại là . Tổng bảy số: , năm số đã cho có tổng nên . Phương sai nên tổng bình phương . Tổng bình phương năm số đã cho: , do đó . Suy ra . Kết quả khớp với đáp án nguồn (48).
Trung bình cộng và phương sai của bảy số liệu lần lượt là 8 và 16. Nếu 5 trong bảy số liệu là 2; 4; 10; 12; 14 thì tích của hai số liệu còn lại là bao nhiêu?
Đáp án đúng: 48
(AI giải đề cho tôi)
Gọi hai số còn lại là . Tổng bảy số: , nên . Phương sai nên tổng bình phương: . Tổng bình phương của 5 số đã cho: , nên . Do đó . Kết quả khớp với đáp án nguồn (48).
Phương sai của mẫu số liệu là
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Số trung bình của mẫu là . Phương sai: . Kết quả trùng với đáp án nguồn (Câu 6, mã đề 1106: B).
Phương sai của mẫu số liệu 2;3;4;5;6 là
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Số trung bình của mẫu 2;3;4;5;6 là . Phương sai . Vậy chọn C, khớp với đáp án nguồn (Câu 8, mã đề 1105: C).
Cho dãy số liệu thống kê: 42, 35, 37, 32, 43, 34, 39. Khoảng tứ phân vị bằng
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Sắp xếp dãy: 32, 34, 35, 37, 39, 42, 43 (). ở vị trí nên ; ở vị trí nên . Khoảng tứ phân vị . Khớp đáp án A (mã đề 102, câu 12: A).
Bạn Lan và bạn Hoa thống kê chiều cao (đơn vị: xăng-ti-mét) của 5 cây hoa hồng mà mỗi người trồng sau một thời gian như sau:

Cây của bạn Lan3236393537
Cây của bạn Hoa3035384140
a)
Số trung bình cộng của mẫu số liệu cây của bạn Lan bằng 35,8.
b)
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu cây của bạn Hoa bằng 7.
c)
Phương sai của mẫu số liệu cây của bạn Hoa bằng 5,36.
d)
Các cây hoa hồng của bạn Lan phát triển chiều cao đồng đều hơn các cây hoa hồng của bạn Hoa.
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
a) Số trung bình của Lan: (32+36+39+35+37)/5 = 179/5 = 35,8 → Đúng. b) Sắp xếp mẫu của Hoa: 30, 35, 38, 40, 41. Q1 = 35, Q3 = 40 nên khoảng tứ phân vị = 40 − 35 = 5 ≠ 7 → Sai. c) Trung bình của Hoa: (30+35+38+41+40)/5 = 184/5 = 36,8. Phương sai = [(30−36,8)² + (35−36,8)² + (38−36,8)² + (41−36,8)² + (40−36,8)²]/5 = (46,24+3,24+1,44+17,64+10,24)/5 = 78,8/5 = 15,76 ≠ 5,36 → Sai. d) Phương sai của Lan: trung bình 35,8, s² = [(−3,8)² + 0,2² + 3,2² + (−0,8)² + 1,2²]/5 = 26,8/5 = 5,36. Vì 5,36 < 15,76 nên cây của Lan phát triển đồng đều hơn → Đúng. Kết quả khớp đáp án mã đề 101: DSSD.
a) (AI giải đề cho tôi)
(32+36+39+35+37)/5 = 179/5 = 35,8.
b) (AI giải đề cho tôi)
Mẫu Hoa sắp xếp: 30, 35, 38, 40, 41; Q1 = 35, Q3 = 40 nên IQR = 5, không phải 7.
c) (AI giải đề cho tôi)
Trung bình Hoa = 36,8; phương sai = 78,8/5 = 15,76, không phải 5,36.
d) (AI giải đề cho tôi)
Phương sai Lan = 5,36 < phương sai Hoa = 15,76 nên cây của Lan đồng đều hơn.
Cho dãy số liệu thống kê: 48, 36, 38, 32, 42, 33, 39. Khoảng tứ phân vị bằng
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Sắp xếp dãy: 32, 33, 36, 38, 39, 42, 48 (). ở vị trí nên ; ở vị trí nên . Khoảng tứ phân vị . Khớp đáp án A.
Cho mẫu số liệu: 3 4 6 9 13. Phương sai của mẫu số liệu trên (làm tròn đến hàng phần chục) là:
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Số trung bình: . Tổng bình phương độ lệch: . Phương sai: . Kết quả khớp với đáp án B của đề.
Mẫu số liệu thống kê thời gian (đơn vị: phút) đọc hết một cuốn sách của 9 bạn tổ I lớp 10A như sau: 102 130 118 127 115 138 121 109 132. Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là:
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Sắp xếp mẫu số liệu (): 102, 109, 115, 118, 121, 127, 130, 132, 138. Trung vị là 121. Tứ phân vị dưới là trung vị của nửa dưới (102, 109, 115, 118): . Tứ phân vị trên là trung vị của nửa trên (127, 130, 132, 138): . Khoảng tứ phân vị . Đáp án A, khớp với đáp án nguồn.
Thống kê số lượng áo sơ mi bán được trong một ngày tại một cửa hàng theo các kích cỡ (size) khác nhau, thu được dãy số liệu sau: 39; 41; 40; 42; 38; 40; 39; 37; 40; 38; 41; 43. Tính khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu. KQ: [____]
Đáp án đúng: 2,5
Cách 1: Sử dụng công thức . Trước hết cần xác định, .

37;38;38;39;39;40 | 40;40;41;41;42;43

Thực chất là trung vị của nửa mẫu số liệu bên trái và là trung vị của nửa mẫu số liệu bên phải.
Vậy nên ; .
Cách 2: Sử dụng máy tính cầm tay, nhập mẫu số liệu trên vào máy tính.

MENU + (6) Statistics + (1) Variable + Nhập MSL vào + OPTN + (3) Variable

Sau đó, bấm mũi tên xuống dưới, nhìn vào phần tử phân vị thấy ; .
Đáp án: 2,5
Để khảo sát chiều cao (cm) của 6 cây xanh trong vườn, người ta thu được mẫu số liệu sau: 150; 155; 160; 152; 158; 155.
a. Tìm số trung bình cộng của mẫu số liệu.
b. Tính phương sai của mẫu số liệu.
Đáp án đúng: Tự luận
a. Giá trị trung bình của mẫu số liệu là: .
b. Phương sai của mẫu số liệu là:

Đáp án: 155; 11,33
Điểm kiểm tra môn Toán của một nhóm 8 học sinh được ghi lại như sau: 9; 4; 5; 8; 10; 7; 3; 5; 8. Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là:
Đáp án đúng: A
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là: Hiệu của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của mẫu số liệu. . Chọn đáp án A.
Bảng thống kê sau cho biết thời gian chạy (phút) của 30 vận động viên (VDV) trong một giải chạy marathon:
Thời gian129130133134135136138141142143144145
Số VDV121112334525
a)
Giá trị lớn nhất .
b)
Giá trị nhỏ nhất
c)
Khoảng biến thiên: 15.
d)
Mẫu số liệu ghép nhóm:
Thời gianSố VDV
[127,5;130,5)3
[130,5;133,5)1
[133,5;136,5)4
[136,5;139,5)3
[139,5;142,5)9
[142,5;145,5)10
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:S,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Từ bảng tần số: (a đúng), (b đúng), khoảng biến thiên chứ không phải 15 (c sai). Với d, phân nhóm: chứa 129,130 → 1+2=3 đúng; chứa 133 → 1 đúng; chứa 134,135,136 → 1+1+2=4 đúng; chứa 138 → 3 đúng; chứa 141,142 → 3+4=7 (không phải 9); chứa 143,144,145 → 5+2+5=12 (không phải 10). Tổng 3+1+4+3+7+12=30 nên bảng d sai ở hai nhóm cuối → d sai.
a) (AI giải đề cho tôi)
Giá trị lớn nhất trong bảng là 145 (xuất hiện 5 lần), nên .
b) (AI giải đề cho tôi)
Giá trị nhỏ nhất trong bảng là 129 (xuất hiện 1 lần), nên .
c) (AI giải đề cho tôi)
Khoảng biến thiên , không phải 15.
d) (AI giải đề cho tôi)
Bốn nhóm đầu đúng (3, 1, 4, 3), nhưng nhóm phải là 3+4=7 (chứa 141 và 142) và nhóm phải là 5+2+5=12 (chứa 143, 144, 145), không phải 9 và 10. Tổng 3+1+4+3+7+12=30 khớp cỡ mẫu, chứng tỏ bảng trong đề sai.
Một trường trung học phổ thông có 36 học sinh nam của khối 11, đo chiều cao của các bạn học sinh đó, người ta thu được mẫu số liệu sau (đơn vị: centimét).
160161161162162162163163163164164164
164165165165165165166166166166167167
168168168168169169170171171172172174
a)
Giá trị lớn nhất .
b)
Giá trị nhỏ nhất
c)
Khoảng biến thiên là 15
d)
Ta có bảng tần số ghép nhóm sau:
Chiều cao[160;163)[163;166)[166;169)[169;172)[172;175)
Số học sinh6101233
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:S,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Từ bảng số liệu: , nên a, b đúng. Khoảng biến thiên nên c sai. Với bảng tần số ghép nhóm: nhóm [160;163) có ; nhóm [163;166) có (không phải 10); nhóm [166;169) có (không phải 12); nhóm [169;172) có (không phải 3); nhóm [172;175) có . Tổng đúng nhưng bảng trong đề sai ở các nhóm [163;166), [166;169), [169;172) nên d sai.
a) (AI giải đề cho tôi)
Giá trị lớn nhất trong mẫu số liệu là 174, nên đúng.
b) (AI giải đề cho tôi)
Giá trị nhỏ nhất trong mẫu số liệu là 160, nên đúng.
c) (AI giải đề cho tôi)
Khoảng biến thiên , nên sai.
d) (AI giải đề cho tôi)
Đếm theo nhóm: [160;163): 6; [163;166): 12; [166;169): 10; [169;172): 5; [172;175): 3. Bảng trong đề ghi 6, 10, 12, 3, 3 nên sai.
Điểm bài kiểm tra khảo sát lần 1 môn Toán của 47 em học sinh lớp 10A1 trường THPT Thuận Thành số 2 cho ở bảng số liệu sau

Điểm33,544,555,566,577,58
Số học sinh17544764153
a)
Khoảng tứ phân vị của bảng số liệu là .
b)
Khoảng biến thiên của bảng số liệu là .
c)
Độ lệch chuẩn điểm của các học sinh nhỏ hơn 2 điểm.
d)
Trung vị của bảng số liệu là 6.
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Tổng số học sinh . Tần số tích lũy: điểm 3: 1; 3,5: 8; 4: 13; 4,5: 17; 5: 21; 5,5: 28; 6: 34; 6,5: 38; 7: 39; 7,5: 44; 8: 47.

a) nên là giá trị thứ 12: . nên là giá trị thứ 36: . Vậy → đúng.

b) → đúng.

c) Số trung bình . , phương sai , → đúng.

d) nên trung vị là giá trị thứ 24, thuộc nhóm điểm 5,5 (tần số tích lũy đạt 28 tại 5,5). Vậy trung vị là , không phải 6 → sai.
a) (AI giải đề cho tôi)
, nên .
b) (AI giải đề cho tôi)
.
c) (AI giải đề cho tôi)
, .
d) (AI giải đề cho tôi)
Trung vị là giá trị thứ 24 bằng 5,5, không phải 6.
Kết quả đo chiều cao (đơn vị đo là centimet) của một nhóm gồm 20 học sinh được ghi lại như sau:
150152153154156157159160161162
164165167168170172174177178181
a)
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu là .
b)
Giá trị 181 là giá trị bất thường (giá trị ngoại lệ) của mẫu số liệu.
c)
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là .
d)
Trung vị của mẫu số liệu là 163.
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:Đ,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Mẫu có 20 giá trị đã sắp xếp: 150, 152, 153, 154, 156, 157, 159, 160, 161, 162, 164, 165, 167, 168, 170, 172, 174, 177, 178, 181.

a) Nửa dưới (10 giá trị): 150, 152, 153, 154, 156, 157, 159, 160, 161, 162 nên . Nửa trên (10 giá trị): 164, 165, 167, 168, 170, 172, 174, 177, 178, 181 nên . Khoảng tứ phân vị → Đúng.

b) Giới hạn ngoại lệ: . Vì nên 181 không phải giá trị ngoại lệ → Sai.

c) Khoảng biến thiên → Đúng.

d) Trung vị → Đúng.

Kết quả khớp với đáp án chính thức (1a: Đ, 1b: S, 1c: Đ, 1d: Đ).
a) (AI giải đề cho tôi)
, , nên .
b) (AI giải đề cho tôi)
Giới hạn ngoại lệ là , chứa 181, nên 181 không phải ngoại lệ.
c) (AI giải đề cho tôi)
.
d) (AI giải đề cho tôi)
Trung vị .
Kết quả đo chiều cao (đơn vị đo là centimet) của một nhóm gồm 20 học sinh được ghi lại như sau:
150152153154156157159160161162
164165167168170172174177178181
a)
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là 31.
b)
Giá trị 181 là giá trị bất thường (giá trị ngoại lệ) của mẫu số liệu.
c)
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu là .
d)
Trung vị của mẫu số liệu là 163.
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:Đ,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Mẫu số liệu đã được sắp xếp: 150, 152, 153, 154, 156, 157, 159, 160, 161, 162, 164, 165, 167, 168, 170, 172, 174, 177, 178, 181 (n = 20).
a) Khoảng biến thiên R = 181 − 150 = 31 → Đúng.
b) Q1 là trung vị của 10 giá trị đầu = (156+157)/2 = 156,5; Q3 là trung vị của 10 giá trị cuối = (170+172)/2 = 171; IQR = 171 − 156,5 = 14,5. Giới hạn: [156,5 − 1,5·14,5; 171 + 1,5·14,5] = [134,75; 192,75]. Vì 181 ∈ [134,75; 192,75] nên 181 không phải giá trị ngoại lệ → Sai.
c) IQR = 14,5 → Đúng.
d) Trung vị = (162+164)/2 = 163 → Đúng.
a) (AI giải đề cho tôi)
R = 181 − 150 = 31.
b) (AI giải đề cho tôi)
IQR = 14,5; khoảng [134,75; 192,75] chứa 181 nên 181 không phải ngoại lệ.
c) (AI giải đề cho tôi)
Q1 = 156,5; Q3 = 171; IQR = 14,5.
d) (AI giải đề cho tôi)
Trung vị = (162+164)/2 = 163.
Số lượng sản phẩm bị lỗi của một phân xưởng của nhà máy trong 10 ngày là: 6; 8; 13; 15; 18; 23; 15; 19; 25; 23. Xác định khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên.
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Sắp xếp mẫu số liệu (): 6; 8; 13; 15; 15; 18; 19; 23; 23; 25. Chia mẫu thành hai nửa: nửa dưới là 6; 8; 13; 15; 15 nên ; nửa trên là 18; 19; 23; 23; 25 nên . Khoảng tứ phân vị . Vậy chọn đáp án A.

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Độ phân tán

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →