Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 10Hình học1.114 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Đường thẳng trong mặt phẳng (Toán học Lớp 10)

Tuyển tập 1.114 câu hỏi thuộc chuyên đề Đường thẳng trong mặt phẳng (Hình học – Toán học Lớp 10) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:ax+by+c=0VTCP/VTPTgóc/khoảng cách
Đường thẳng cắt đường thẳng nào sau đây?
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng có hệ số góc . Hai đường thẳng cắt nhau khi hệ số góc khác nhau (và không trùng nhau).
- , trùng với , không cắt (trùng nhau).
- có hệ số góc , nên cắt tại một điểm. Giải hệ: , , giao điểm .
- có cùng hệ số góc và khác , nên song song với .
- có cùng hệ số góc , song song với .
Vậy cắt , đáp án B, trùng với đáp án của đề (Mã 1103, câu 2: B).
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho đường thẳng và các điểm . Điểm thuộc đường thẳng d sao cho đạt giá trị nhỏ nhất.
a)
Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng bằng .
b)
Phương trình đường thẳng là .
c)
.
d)
Điểm là giao điểm của đường thẳng và .
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Kiểm tra từng ý: b) Vecto chỉ phương nên có VTPT , thay : , thay : , vậy → đúng. a) → đúng. c) , nhỏ nhất khi là hình chiếu của trọng tâm lên . Vì , ta có , nên → đúng. d) thuộc () nhưng không thuộc (), nên không là giao điểm của và → sai. Kết quả khớp đáp án nguồn (Đ, Đ, Đ, S).
a) (AI giải đề cho tôi)
.
b) (AI giải đề cho tôi)
qua , có VTPT : , thỏa cả và .
c) (AI giải đề cho tôi)
nhỏ nhất khi là hình chiếu của trên , tính được nên .
d) (AI giải đề cho tôi)
thuộc nhưng nên không thuộc , do đó không là giao điểm của và .
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho tam giác với đường cao kẻ từ và phân giác trong của góc lần lượt là , . Biết thuộc đường thẳng và . Giả sử tam giác ABC có tọa độ đỉnh C(a;b), khi đó 2a+b bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: 5
(AI giải đề cho tôi)
Vì là phân giác trong góc nên ; vì là đường cao kẻ từ nên và . Gọi (trên ). Đường thẳng đi qua và vuông góc có vecto chỉ phương , nên , suy ra . Gọi (trên ). Phản xạ của qua là ; vì là phân giác trong tại nên thuộc đường thẳng . Điều kiện thẳng hàng theo phương : . Điều kiện thẳng hàng: . Thay : hoặc . Với thì , khi đó (suy biến, loại). Vậy , khi đó (không phụ thuộc dấu ; với , , , , , cho hoặc , đều thỏa mãn và ).
Cho điểm , đường thẳng đi qua và cắt , lần lượt tại , với . Phương trình đường thẳng sao cho nhỏ nhất là
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng có dạng với . Vì qua nên . Đặt (), ta cần tối thiểu với ràng buộc . Theo Cauchy-Schwarz: , nên , dấu '=' khi , tức . Suy ra . Khi đó : . Kiểm tra: đi qua vì ; cắt tại , tại , thỏa . Giá trị nhỏ nhất . Kết quả khớp với đáp án nguồn: D.
Cho điểm , đường thẳng đi qua và cắt , lần lượt tại , với . Phương trình đường thẳng sao cho nhỏ nhất là
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng cắt hai trục tại , với nên có dạng . Vì đi qua nên .

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy–Schwarz cho hai bộ và :

Do đó , tức .

Dấu bằng xảy ra khi , tức . Thay vào ràng buộc: , suy ra (thỏa ).

Khi đó : . Kiểm tra: : đúng; , đều dương. Vậy đáp án B, trùng với đáp án nguồn (Mã 1102, Câu 17: B).
Đường thẳng : cắt đường thẳng nào sau đây?
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng : có hệ số góc . Xét từng phương án:
- A: : có hệ số góc , nên cắt tại một điểm duy nhất. Đúng.
- B: : có hệ số góc và khác (tính cờ khác dấu), nên song song với .
- C: : có cùng hệ số góc và khác , nên song song với .
- D: : chia hai vế cho 2 được , trùng với .
Vậy cắt đường thẳng ở phương án A, khớp với đáp án nguồn (Mã 1102, câu 19: A).
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho đường thẳng và các điểm . Điểm thuộc đường thẳng sao cho đạt giá trị nhỏ nhất.
a)
Điểm là giao điểm của đường thẳng và .
b)
.
c)
Phương trình đường thẳng là .
d)
Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng bằng .
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:Đ,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Câu 5 (Mã 1102): a) Đường thẳng BC qua B(-2;1), C(-5;3) có VTCP (-3;2) nên PT: 2x+3y+1=0. Thay E(20;-14): 2·20+3·(-14)+1 = -1 ≠ 0, nên E không thuộc BC, do đó E không phải giao điểm của BC và d → SAI. b) P = 3·vec{MG} với G là trọng tâm tam giác ABC: G = ((1-2-5)/3; (2+1+3)/3) = (-2;2). P nhỏ nhất khi |MG| nhỏ nhất, tức M là hình chiếu của G lên d: x+2y+8=0. Thay G: -2+4+8=10, M = (-2;2) - (10/5)(1;2) = (-4;-2). Vậy a+b = -6 → ĐÚNG. c) Như trên, BC: 2x+3y+1=0 (thỏa cả B và C) → ĐÚNG. d) d(A, BC) = |2·1+3·2+1|/√13 = 9/√13 = 9√13/13 → ĐÚNG. Kết quả khớp đáp án nguồn: a) S, b) Đ, c) Đ, d) Đ.
a) (AI giải đề cho tôi)
BC: 2x+3y+1=0. Thay E(20;-14): 40-42+1=-1≠0 nên E không thuộc BC, do đó không phải giao điểm của BC và d.
b) (AI giải đề cho tôi)
P = 3vec{MG} với G(-2;2) trọng tâm tam giác ABC. P nhỏ nhất khi M là hình chiếu của G lên d: x+2y+8=0. Thay G được 10, M = (-2;2) - 2(1;2) = (-4;-2), nên a+b = -6.
c) (AI giải đề cho tôi)
BC qua B(-2;1), C(-5;3), VTCP (-3;2), PT: 2x+3y+1=0, kiểm tra B: -4+3+1=0, C: -10+9+1=0.
d) (AI giải đề cho tôi)
d(A,BC) = |2·1+3·2+1|/√(4+9) = 9/√13 = 9√13/13.
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho tam giác với đường cao kẻ từ và phân giác trong của góc lần lượt là , . Biết thuộc đường thẳng và . Giả sử tam giác ABC có tọa độ đỉnh C(a;b), khi đó 2a+b bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: 5
(AI giải đề cho tôi)
Đường cao từ là nên , suy ra có hệ số góc . Phân giác trong góc là , nên nằm trên và đường thẳng là ảnh của đường thẳng qua phép đối xứng trục .

Gọi trên . Đường thẳng qua có hệ số góc : . Lấy điểm trên , đối xứng qua (phép đối xứng ) ta được . Đường thẳng qua và có phương trình: .

Vì : . Vậy , , .

là giao của và : thay vào được , , tức .

. Vì nên .

Trên có vectơ chỉ phương với , nên , tức hoặc .

Kiểm tra điều kiện là phân giác **trong**: tại , với , các vectơ , ; tổng hai vectơ đơn vị cùng hướng cùng hướng với (vectơ ), nên là phân giác trong. Trường hợp cho tổng , tức là phân giác ngoài (loại).

Vậy , tức , , khi đó . Kết quả khớp với đáp án nguồn.
Cho tam giác có và hai đường trung tuyến và . Phương trình đường thẳng chứa cạnh của tam giác là
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Trọng tâm là giao của hai đường trung tuyến: giải và ta được . Vì nên . Gọi thuộc : ; khi đó thuộc : . Kết hợp được , . Vậy , . Đường thẳng qua với hệ số góc : . Đáp án D, khớp với đáp án nguồn (Mã 1102, Câu 7: D).
Cho tam giác có và hai đường trung tuyến và . Phương trình đường thẳng chứa cạnh của tam giác là
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Giao điểm hai trung tuyến và là trọng tâm : giải , được . Gọi trên : ; trung điểm của nằm trên : . Suy ra , , tức . Gọi trên : ; trung điểm của nằm trên : . Suy ra , , tức . Đường thẳng qua và có vectơ chỉ phương , phương trình: . Khớp đáp án B.
Đường thẳng cắt đường thẳng nào sau đây?
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng có vectơ pháp tuyến , hệ số góc . Xét từng phương án:
- A: , trùng với nên không cắt.
- C: có nhưng c khác, nên song song với , không cắt.
- D: có cùng pháp tuyến , khác cột tự do nên song song với , không cắt.
- B: có , kiểm tra nên hai vectơ pháp tuyến không cùng phương, hai đường thẳng cắt nhau (hệ số góc ).
Vậy cắt , đáp án B, khớp với đáp án nguồn (Mã 1101, câu 19: B).
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho đường thẳng và các điểm . Điểm thuộc đường thẳng d sao cho đạt giá trị nhỏ nhất.
a)
Điểm là giao điểm của đường thẳng và .
b)
Phương trình đường thẳng là .
c)
Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng bằng .
d)
.
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:Đ,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Kiểm tra từng ý. b) VTCP của BC là (-3;2) nên VTPT (2;3), qua B(-2;1): 2(-2)+3(1)+c=0 ⇒ c=1, được BC: 2x+3y+1=0. Đúng. a) Giao BC với d: thay x=-2y-8 vào 2x+3y+1=0 ⇒ -4y-16+3y+1=0 ⇒ y=-15, x=22. Giao điểm là (22;-15), không phải E(20;-14). Sai. c) d(A,BC)=|2·1+3·2+1|/√13=9/√13=9√13/13. Đúng. d) P=3(MG−...) tức P=3\overrightarrow{MG} với G là trọng tâm tam giác ABC: G=(-2;2). P nhỏ nhất ⇔ |\overrightarrow{MG}| nhỏ nhất ⇔ M là hình chiếu của G trên d. Hình chiếu: M=G−((x_G+2y_G+8)/5)(1;2)=(-2;2)−(10/5)(1;2)=(-4;-2). Vậy a+b=-6. Đúng.
a) (AI giải đề cho tôi)
Giao điểm của BC: 2x+3y+1=0 và d: x+2y+8=0 là (22;-15), không phải E(20;-14).
b) (AI giải đề cho tôi)
VTPT (2;3), qua B(-2;1) ⇒ 2x+3y+1=0.
c) (AI giải đề cho tôi)
d(A,BC)=|2+6+1|/√13=9√13/13.
d) (AI giải đề cho tôi)
P=3\overrightarrow{MG}, G(-2;2) trọng tâm; M là hình chiếu của G trên d: M(-4;-2), a+b=-6.
Cho điểm , đường thẳng đi qua và cắt , lần lượt tại , với . Phương trình đường thẳng sao cho nhỏ nhất là
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng có dạng với . Vì qua nên . Đặt , ta cần tìm min của với điều kiện . Theo bất đẳng thức Cauchy-Schwarz: , nên , dấu bằng khi , tức . Suy ra , đường thẳng là . Kiểm tra: qua : đúng; thỏa. Kết quả trùng với đáp án nguồn là B.
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho tam giác với đường cao kẻ từ và phân giác trong của góc lần lượt là . Biết thuộc đường thẳng và . Giả sử tam giác ABC có tọa độ đỉnh , khi đó bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: 5
(AI giải đề cho tôi)
Vì là đường cao kẻ từ nên , do đó đường thẳng có vecto chỉ phương là vecto pháp tuyến của : .

Vì là phân giác trong của góc nên tia là tia đối xứng của tia qua . Gọi (thuộc ). Đường thẳng đi qua và nên có vecto chỉ phương ; tia có phương . Đường có vecto chỉ phương , phản xạ của vecto qua phương là , nên tia đối xứng của tia qua có phương . Để tia này trùng phương của : . Vậy .

Điểm nằm trên đường thẳng : . Vì : . Suy ra (kiểm tra: đúng) và , vuông góc với (thỏa điều kiện đường cao).

Ta có , nên . Vì nên . Đường thẳng đi qua với vecto chỉ phương : , .

Kiểm tra tính phân giác trong: với và , tổng hai vecto đơn vị , đúng là phương của (phân giác trong), nên cấu hình thỏa mãn.

Với : ; với : . Cả hai trường hợp đều cho .

Vậy , khớp đáp án nguồn (bảng đáp án mã đề 1101, Câu 4: 5).
Trong mặt phẳng tọa độ , phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm và có vecto chỉ phương là
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng đi qua có vecto chỉ phương có phương trình tham số ( là tham số), vì với ta được điểm và vecto chỉ phương tương ứng là . Vậy đáp án đúng là C.
Trên một bản đồ có trang bị một mặt phẳng tọa độ (đơn vị trên mỗi trục là ), có một tuyến đường vận chuyển theo đường thẳng đi qua hai điểm và . Lập một trạm kiểm soát trên đường tại vị trí (với ). Giá trị của tham số là
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng đi qua và có hệ số góc , phương trình: . Vì nên . Vậy chọn B.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho đường thẳng có phương trình tham số là ( là tham số).
a)
Đường thẳng đi qua điểm .
b)
Tọa độ của một điểm nằm trên đường thẳng là ( là tham số)
c)
Đường thẳng có vectơ chỉ phương là .
d)
Đường thẳng có phương trình tổng quát .
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng đi qua điểm và có vectơ chỉ phương . a) Với : từ suy ra , khi đó , nên không thuộc → Sai. b) Mọi điểm trên có dạng với tham số → Đúng. c) Vectơ chỉ phương của là → Đúng. d) Phương trình tổng quát: → Sai.
a) (AI giải đề cho tôi)
Thay : , khi đó . Vậy không thuộc .
b) (AI giải đề cho tôi)
Theo phương trình tham số, mọi điểm trên có tọa độ với .
c) (AI giải đề cho tôi)
Từ , , hệ số của cho vectơ chỉ phương .
d) (AI giải đề cho tôi)
Từ , thay vào . Phương trình là sai.
Câu 3 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ , cho tam giác với , và . Viết phương trình tổng quát của đường cao của tam giác .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Đường cao đi qua và vuông góc với . Ta có . Vì nên là một vectơ pháp tuyến của : . Phương trình đường cao: . Thử lại: điểm : ✓; tích vô hướng ✓.
Trên mặt phẳng tọa độ , cho đường thẳng có phương trình tham số là , là tham số. Khi đó, phương trình tổng quát của đường thẳng là:
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Từ phương trình tham số ; . Suy ra . Vậy phương trình tổng quát của là , trùng với đáp án A trong bảng đáp án của đề.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho điểm và đường thẳng có phương trình là: , với là tham số. Phương trình đường thẳng đi qua điểm và vuông góc với đường thẳng là:
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng có VTCP . Đường thẳng vuông góc với nên nhận làm VTPT. Đi qua nên . Khớp với đáp án nguồn (Câu 10 chọn B).

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Đường thẳng trong mặt phẳng

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →