Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 11Hình học724 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Khoảng cách không gian (Toán học Lớp 11)

Tuyển tập 724 câu hỏi thuộc chuyên đề Khoảng cách không gian (Hình học – Toán học Lớp 11) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:điểm–mặthai mặthai đường chéo nhau
Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật với , , . Gọi là trung điểm . Khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng:
Đáp án đúng: D
**Chọn D**

(Theo bảng đáp án chính thức của Trường THPT Bạch Đằng - Mã đề 101, trang 7-8; đề thi gốc không kèm lời giải tự luận chi tiết).
Cho khối nón có đỉnh S , chiều cao bằng 4 và thể tích bằng . Gọi A và B là hai điểm
3
thuộc đường tròn đáy sao cho AB = 16 , khoảng cách từ tâm của đường tròn đáy đến mặt phẳng ( SAB )
bằng
10 13 12 13 11 13
Đáp án đúng: B
**Chọn B**

(Theo bảng đáp án chính thức của Trường THPT Bạch Đằng - Mã đề 101, trang 7-8; đề thi gốc không kèm lời giải tự luận chi tiết).
Cho hình chóp tứ giác S . ABCD có đáy là hình vuông có cạnh là 2 đơn vị. Tam giác SAD
4
cân tại S . Mặt bên ( SAD ) vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết thể tích khối chóp S . ABCD bằng .
3
Tính khoảng cách h từ B đến mặt phẳng ( SCD )
2 3 8 4
Đáp án đúng: D
**Chọn D**

(Theo bảng đáp án chính thức của Trường THPT Bạch Đằng - Mã đề 101, trang 7-8; đề thi gốc không kèm lời giải tự luận chi tiết).
Cho hình lăng trụ đứng ABC. A ' B ' C ' có đáy là tam giác vuông cân tại B và AB  4 (tham khảo
hình bên). Khoảng cách từ C đến mặt phẳng  ABB ' A '  là:
Đáp án đúng: C
**Chọn C**

(Theo bảng đáp án chính thức của Sở GD&ĐT Phú Yên - Mã đề 132, trang 8; đề thi gốc không kèm lời giải tự luận chi tiết).
Cho khối chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA \perp ( ABCD ) và SA = a , góc giữa
đường thẳng SC và mặt phẳng ( ABCD ) bằng 30 (tham khảo hình vẽ). Tính khoảng cách giữa
đường thẳng AD và mặt phẳng ( SBC ) .

a a a 15 a 3
Đáp án đúng: C
Chọn C

= 30.
Ta có ( SC , ( ABCD ) ) = SCA
Vì AD / / BC AD / / ( SBC ) d ( AD, ( SBC ) ) = d ( A, ( SBC ) ) .
Dựng AH \perp SB . Dễ dàng chứng mình AH \perp ( SBC ) .
SA  AB
Suy ra d ( A, ( SBC ) ) = AH = .
SA2 + AB 2
a 6
Ta có AC = a 3 AB = .
2
a 15
Suy ra AH = .
5
Cho hình chóp tứ giác S . ABCD có đáy là hình thoi cạnh 2a , ADC  60 , SA   ABCD  và
0

0
góc hợp bởi SC và đáy bằng 60 , G là trọng tâm tam giác SAC . Khoảng cách từ điểm G đến
mặt phẳng  SCD  bằng

12a 2a 3a 3a
Đáp án đúng: B
**Chọn B**

S

H

P

G
A D
60

O M

B C

Gọi P là trung điểm của SC .

d  G ,  SCD   PG 1 1
Ta có    d  G ,  SCD    d  A ,  SCD   .
d  A ,  SCD   PA 3 3

Gọi M là trung điểm của cạnh CD .

Xét ACD , ta có DA  DC  2a, 
ADC  600 nên ACD đều do đó AM  CD .

Lại có CD  SA  do SA   ABCD   .

Từ đó suy ra CD   SAM    SCD    SAM  .

Kẻ AH  SM , H  SM .

 SCD    SAM 

 SCD    SAM   SM
Ta có   AH   SCD   d  A,  SCD    AH .
 AH  SM
 AH   SAM 


Lại có    600  SA  AC.tan 600  2a 3 .
SC ,  ABCD    SCA

2a 3
ACD đều, suy ra AM  a 3.
2

1 1 1 5 2a 3
Trong tam giác vuông SAM , ta có:     AH  .
   
2 2 2 2
AH a 3 2a 3 12 a 5

1 1 2a 3 2a
Vậy d  G ,  SCD   
AH  .  .
3 3 5 15
Cho hình chóp có đáy là hình vuông và vuông góc với đáy, .

Hình chóp S.ABCD

Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng (làm tròn đến hàng phần trăm).
Đáp án đúng: 1,28
Gọi . Vì là hình vuông nên là trung điểm của , do đó đường thẳng cắt mặt phẳng tại trung điểm của .
Suy ra:
.

Xét tứ diện vuông có ba cạnh đôi một vuông góc tại .
Khoảng cách thỏa mãn hệ thức:
.

Do đó:
.
Cho hình chóp có đáy là hình thoi cạnh , góc . Gọi là giao điểm của và . Hình chiếu vuông góc của lên mặt phẳng trùng với điểm . Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng đáy bằng . Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng với là các số nguyên dương và là phân số tối giản. Tính .
Đáp án đúng: 16
Ta có .

Tam giác đều cạnh nên , , .

Vì đôi một vuông góc nên khoảng cách từ đến thỏa mãn:

.

Suy ra .
Hình 1
Cho hình chóp có đáy là hình thoi tâm , cạnh bằng và góc . Biết rằng hình chiếu vuông góc của lên mặt phẳng trùng với trọng tâm của tam giác và số đo góc nhị diện bằng . Khi đó, khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng (với ). Giá trị của bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: 280
Tam giác cân tại có nên là tam giác đều cạnh . Suy ra , và .
Vì và nên góc phẳng nhị diện là .
Gọi là mặt phẳng chứa và song song với . Vì nên theo giao tuyến .
Do đó , với là đường cao kẻ từ lên trong tam giác .
Trong tam giác vuông : .
Từ .
Vậy .
Cho hình chóp cụt tam giác đều có đáy lớn là tam giác với độ dài cạnh bằng 6, chiều cao của hình chóp cụt bằng 8. Gọi là trọng tâm tam giác . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng và (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Đáp án đúng: 4,77
Gọi là trọng tâm tam giác đều . Vì là hình chóp cụt tam giác đều nên đoạn nối hai trọng tâm vuông góc với cả hai mặt đáy, tức là và .
Gọi là trung điểm của cạnh . Do đều nên .
Ta có và (do ) , suy ra .
Trong mặt phẳng , kẻ tại .
Vì nên , do đó là đoạn vuông góc chung của và , hay .
Trong tam giác đều cạnh bằng 6:
, .
Trong tam giác vuông tại :
.
Diện tích tam giác tính theo hai cách:

.
Làm tròn đến hàng phần trăm ta được .
Cho hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông tại , , . Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: 1,5
Hình 1
Vì nên , suy ra .
Trong mặt phẳng , kẻ tại . Do , suy ra nên .
Tam giác vuông tại có , suy ra .
Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật, , , vuông góc với đáy và . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng và (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Đáp án đúng: 1,87
Trong mặt phẳng , qua kẻ đường thẳng song song với cắt kéo dài tại ( là trung điểm , ). Khi đó nên . Kẻ tại và tại , ta có , . Suy ra . Vậy .
Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật với , , và . Gọi là trung điểm của (tham khảo hình vẽ bên dưới). Khoảng cách từ điểm tới mặt phẳng bằng bao nhiêu?
Hình 1
Đáp án đúng: 1
Gọi . Vì và nên . Tam giác vuông tại có , và , nên . Do đó . (Theo lời giải trang 16, mã đề 0101).
Cho hình chóp có thể tích bằng và mặt đáy là hình bình hành. Biết diện tích tam giác bằng , khoảng cách giữa và bằng với . Tính giá trị và làm tròn đến hàng phần chục.
Đáp án đúng: 10,4
Vì . Ta có . Mặt khác . Do đó .
Câu 1. Cho hình chóp có đáy vuông cân tại , , . Gọi là trung điểm . Tính khoảng cách giữa và .
Đáp án đúng: 1
Theo bảng đáp án chính thức (Mã đề 1201, trang 9), Câu 1 Phần III có đáp án là 1.

Tam giác vuông cân tại có là trung điểm cạnh huyền , suy ra và .
Do nên .
Đoạn thẳng vuông góc với cả và , nên là đoạn vuông góc chung của và .
Do đó .
Một thiết bị có dạng hình hộp chữ nhật với , bên trong thiết bị này có vách ngăn có độ dày không đáng kể, chúng lần lượt có khoảng cách đến mặt là và (tham khảo hình vẽ bên). Người ta làm một đường ống giải nhiệt thiết bị, gồm đoạn ống thẳng nối tiếp nhau từ điểm đến điểm . Do đặc thù của thiết bị, đoạn ống giữa vách ngăn phải vuông góc với vách ngăn. Độ dài nhỏ nhất của đường ống giải nhiệt thiết bị là bao nhiêu dm?
Hình 1
Đáp án đúng: 20
Đoạn ống vuông góc với hai vách ngăn nên có độ dài cố định và .
Tịnh tiến điểm theo vectơ được điểm có độ cao so với mặt , khi đó .
Tổng độ dài đường ống là . Đáp án: 20.
Cho hình lăng trụ có đáy là tam giác cân tại . Gọi là trọng tâm tam giác và là điểm thuộc tia sao cho . Biết và . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng và . (Kết quả làm tròn tới hàng đơn vị)
Đáp án đúng: 18
Gọi là trung điểm . Tam giác cân tại có .
Vì là trọng tâm và nên là trung điểm , suy ra là hình bình hành. Tính khoảng cách giữa và thu được kết quả bằng . Đáp án: 18.
Cho hình lập phương có cạnh bằng . Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng
Hình 1
Đáp án đúng: D
Gọi là giao điểm của và . Vì là hình vuông nên ; mặt khác . Suy ra , do đó . Chọn D.
Hai con thằn lằn A và B đang bám ở hai bức tường đối diện của một căn phòng dạng hình hộp chữ nhật với chiều rộng, chiều dài, chiều cao lần lượt là . Ban đầu thằn lằn A ở vị trí cách bức tường phía trước và trần nhà lần lượt là và , còn thằn lằn B ở vị trí cách bức tường phía trước và trần nhà lần lượt là và (tham khảo hình vẽ bên dưới). Sau đó chúng nhìn thấy nhau và chạy lại gặp nhau. Biết rằng hai con thằn lằn chỉ chạy trên các bức tường và trần nhà, hỏi tổng quãng đường ngắn nhất hai con thằn lằn di chuyển là bao nhiêu mét? (làm tròn đến hàng đơn vị).

Mô hình thằn lằn
Đáp án đúng: 15
Trải các mặt tường và trần nhà lên cùng một mặt phẳng để tìm đường đi ngắn nhất giữa hai điểm A và B, áp dụng định lý Pythagore cho khoảng cách phẳng, ta thu được tổng quãng đường ngắn nhất xấp xỉ 15 mét.
Cho hình lăng trụ đều . Biết , góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng và .

Hình lăng trụ đều
Đáp án đúng: 3
Vì nên hình chiếu của lên là , do đó góc giữa và là . Tam giác vuông tại có . Lăng trụ đều nên tam giác đều cạnh . Do nên , suy ra khoảng cách giữa và bằng khoảng cách từ đến mặt phẳng , chính là chiều cao hạ từ xuống : .

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Khoảng cách không gian

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →