Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 10Hình học594 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Tọa độ điểm/vectơ (Toán học Lớp 10)

Tuyển tập 594 câu hỏi thuộc chuyên đề Tọa độ điểm/vectơ (Hình học – Toán học Lớp 10) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:Oxy(x;y)trung điểmtrọng tâm
Trong mặt phẳng tọa độ , cho ba điểm , và . Tìm tọa độ của vectơ là
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Tính , , nên . Khi đó . Kết quả trùng với đáp án A và với bảng đáp án mã đề 0105 (câu 9: A).
Cho tam giác với các đỉnh , , .
a)
Trung điểm của cạnh là .
b)
Điểm trên cạnh sao cho nhỏ nhất thì .
c)
Điểm thỏa mãn có tọa độ là .
d)
Trọng tâm của tam giác là .
Đáp án đúng: a:S,b:S,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
a) Trung điểm BC: ((5-1)/2; (0+3)/2) = (2; 1.5) ≠ (2;3) → Sai. b) P trên AB nên y0=0, P=(x0;0). PA = (-x0;0), CA = A−C = (1;-3), nên PA−CA = (-x0-1; 3), bình phương độ dài = (x0+1)²+9, nhỏ nhất tại x0=-1 nhưng P phải thuộc đoạn AB (0≤x0≤5) nên min tại x0=0, khi đó x0+y0=0 ≠ -1 → Sai. c) AD = 2AB − AC = 2(5;0) − (-1;3) = (11;-3), D = A + (11;-3) = (11;-3) → Đúng. d) Trọng tâm G = ((0+5-1)/3; (0+0+3)/3) = (4/3; 1) ≠ (1;1) → Sai. Khớp bảng đáp án mã 0101 dòng 14: S,S,Đ,S.
a) (AI giải đề cho tôi)
Trung điểm BC là ((5+(-1))/2; (0+3)/2) = (2; 1.5), không phải (2;3).
b) (AI giải đề cho tôi)
P trên AB nên P=(x0;0). |PA−CA|² = (x0+1)²+9 nhỏ nhất tại x0=-1 ngoài đoạn AB, nên min tại x0=0, x0+y0=0 ≠ -1.
c) (AI giải đề cho tôi)
AD = 2(5;0) − (-1;3) = (11;-3) nên D(11;-3).
d) (AI giải đề cho tôi)
G = ((0+5-1)/3; (0+0+3)/3) = (4/3; 1) ≠ (1;1).
Trong mặt phẳng , cho ba điểm , và . Biết rằng là trung điểm của đoạn thẳng . Tính giá trị biểu thức .
Đáp án đúng: 1
Do là trung điểm . Kết quả 1
Trong mặt phẳng tọa độ , cho tam giác có tọa độ đỉnh ; ; .
a)
Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng là điểm
b)
.
c)
Phương trình tổng quát của đường thẳng có một vecto pháp tuyến là
d)
Phương trình tham số của đường thẳng qua 2 điểm A, B là:
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:Đ,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
a) Trung điểm : , không phải → Sai. b) → Đúng. c) ; kiểm tra : nên là pháp tuyến của → Đúng. d) Đường thẳng qua với vecto chỉ phương (tỉ lệ với khi xét ): , ; kiểm tra : → Đúng.
a) (AI giải đề cho tôi)
Trung điểm của là , khác .
b) (AI giải đề cho tôi)
.
c) (AI giải đề cho tôi)
, và nên là một pháp tuyến của .
d) (AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng qua có vecto chỉ phương : , ; với được , thỏa mãn.
Cho hình vuông có cạnh bằng . Gọi là trung điểm cạnh và là trung điểm cạnh . Tính độ dài đoạn thẳng .
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Đặt hệ trục tọa độ: , , , . Vì là trung điểm nên . Vì là trung điểm nên . Khi đó , suy ra . Vậy đáp án A.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho . Tìm tọa độ điểm sao cho là hình bình hành.
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
ABCD là hình bình hành nên . Ta có . Gọi thì , suy ra . Vậy , chọn đáp án A.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho hình bình hành có , , . Tọa độ đỉnh là
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Hình bình hành có , tức , suy ra . Thay số: , . Vậy , tương ứng phương án D.
Trong hệ tọa độ , cho 3 điểm ; ; . Tìm tọa độ điểm để là hình bình hành.
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
ABCD là hình bình hành khi . Ta có . Gọi thì . Suy ra và , tức , . Vậy , chọn đáp án A. Kiểm tra: và bằng nhau nên ABCD thực sự là hình bình hành.
Trong mặt phẳng , cho tam giác có , , . Tứ giác là hình bình hành khi tọa độ là cặp số nào sau đây?
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Tứ giác là hình bình hành (theo đúng thứ tự đỉnh) khi và chỉ khi . Ta có . Gọi thì . Suy ra và . Vậy . Kiểm tra lại: , khớp phương án B.
Trong mặt phẳng , cho ba điểm , , , một điểm E thỏa mãn . Tọa độ của E là
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Ta có và .

Suy ra .

Vậy .

Đáp án: , tương ứng phương án B.
Trong mặt phẳng , cho các véc tơ ; và . Gọi và là hai số thực sao cho . Tính giá trị biểu thức .
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Từ ta có hệ: và . Suy ra , và . Khi đó . Vậy đáp án A.
Trong mặt phẳng , cho , ; . Tìm , để .
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Ta cần tìm sao cho với , , .

Tọa độ: . Suy ra hệ:

Từ phương trình thứ hai: . Thay vào phương trình thứ nhất:

Suy ra .

Kiểm tra: ✓ và ✓.

Vậy , tương ứng đáp án C.
Trong mặt phẳng , cho vectơ , , . Khi đó . Tính tổng .
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Đề in gốc ở Câu 22 là (trùng hai vế) — rõ ràng là lỗi in; ý định đúng là , trùng khớp với dữ kiện Câu 20 cùng trang. Giải: cho hệ . Từ phương trình thứ hai , thay vào: , suy ra (khớp đáp án Câu 20). Vậy . Đáp án B.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho 4 điểm , , , D. Phân tích qua và . Đẳng thức nào sau đây đúng?
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Ta có , , . Giả sử thì và . Từ phương trình đầu , thay vào phương trình hai: , suy ra . Vậy . Kiểm tra: đúng. Lưu ý nguồn trang 96 in phương án B và C giống hệt nhau (lỗi in của đề gốc), giữ nguyên theo nguồn; chọn B.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho có . Tọa độ điểm thỏa mãn là
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Gọi . Ta có , , . Phương trình cho hệ: hoành độ ; tung độ . Vậy , khớp với đáp án C.
Trong hệ tọa độ , cho . Tìm tọa độ điểm trên trục hoành sao cho , , thẳng hàng.
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
M trên trục hoành nên . Vecto , . Để thẳng hàng thì , suy ra , do đó . Vậy , chọn đáp án D.
Trong hệ tọa độ , cho . Tìm tọa độ giao điểm của hai đường chéo hình bình hành .
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Hình bình hành có hai đường chéo là và , giao điểm là trung điểm chung của hai đường chéo. Trung điểm của với là . (Kiểm tra: khi đó , và đúng tính chất hình bình hành.) Vậy đáp án D.
Trong hệ tọa độ , cho 3 điểm . Tìm điểm thuộc mặt phẳng tọa độ thỏa mãn ?
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Ta có và .

Suy ra .

Vì nên .

Vậy , tương ứng đáp án C.
Trong hệ tọa độ , cho . Tìm điểm trên sao cho , , thẳng hàng.
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Gọi trên trục . Để thẳng hàng thì và cùng phương. Ta có , . Điều kiện cùng phương: , suy ra . Vậy , chọn đáp án D. Kiểm tra: phương trình đường thẳng có hệ số góc , ; với thì , khớp kết quả.
Trong mặt phẳng , cho với .
a)
.
b)
Tọa độ điểm thuộc cách đều hai điểm có hoành độ bằng 13.
c)
là tọa độ tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác .
d)
Bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng .
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
a) → đúng.
b) Gọi , . Vậy hoành độ là , không phải → sai.
c) Tâm thỏa : ; và : . Suy ra . Kiểm tra: → đúng.
d) , nên → sai.
a) (AI giải đề cho tôi)
(AI giải đề cho tôi) .
b) (AI giải đề cho tôi)
(AI giải đề cho tôi) với : , không phải .
c) (AI giải đề cho tôi)
(AI giải đề cho tôi) Giải và được , kiểm tra .
d) (AI giải đề cho tôi)
(AI giải đề cho tôi) nên .

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Tọa độ điểm/vectơ

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →