b) Nhóm [20; 40) có tần số là
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Theo bảng tần số của Câu 46, nhóm có tần số là . Vậy đáp án B.
Theo bảng tần số của Câu 46, nhóm có tần số là . Vậy đáp án B.
Tuyển tập 862 câu hỏi thuộc chuyên đề Đặc trưng trung tâm mẫu ghép nhóm (Thống kê và Xác suất – Toán học Lớp 11) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.
| Tuổi thọ (năm) | [14; 15) | [15; 16) | [16; 17) | [17; 18) | [18; 19) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số con hổ | 1 | 3 | 8 | 6 | 2 |
| Cân nặng (kg) | [41; 46) | [46; 51) | [51; 56) | [56; 61) | [61; 66) |
| Số học sinh | 7 | 7 | 8 | 5 | 3 |
| Thời gian | [0; 5) | [5; 10) | [10; 15) | [15; 20) | [20; 25) | [25; 30) |
| Số học sinh | 7 | 12 | 7 | 5 | 3 | 2 |
| Thời gian (giờ) | [0; 5) | [5; 10) | [10; 15) | [15; 20) | [20; 25) |
| Số học sinh | 8 | 16 | 4 | 2 | 2 |
| Thời gian | [15; 20) | [20; 25) | [25; 30) | [30; 35) | [35; 40) | [40; 45) | [45; 50) |
| Số nhân viên | 6 | 14 | 25 | 37 | 21 | 13 | 9 |
| Chiều cao | [150; 154) | [154; 158) | [158; 162) | [162; 166) | [166; 170) |
| Số học sinh | 25 | 50 | 200 | 175 | 50 |
| Thời gian (phút) | [0; 20) | [20; 40) | [40; 60) | [60; 80) | [80; 100) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số học sinh | 16 | 13 | 8 | 17 | 2 |
| Thời gian (phút) | [0; 20) | [20; 40) | [40; 60) | [60; 80) | [80; 100) |
| Số học sinh | 5 | 9 | 12 | 10 | 6 |
| Chiều cao (cm) | [0; 5) | [5; 10) | [10; 15) | [15; 20) |
| Số cây | 3 | 8 | 7 | 3 |
| Nhóm | [0; 10) | [10; 20) | [20; 30) | [30; 40) |
|---|---|---|---|---|
| Tần số | 5 | 12 | 8 | 3 |
| Doanh thu | [5; 7) | [7; 9) | [9; 11) | [11; 13) | [13; 15) |
| Số học sinh | 1 | 9 | 2 | 10 | 8 |
| Lớp khối lượng (gam) | Tần số |
|---|---|
| [70;80) | 3 |
| [80;90) | 6 |
| [90;100) | 12 |
| [100;110) | 6 |
| [110;120) | 3 |
| Lớp khối lượng (gam) | Tần số |
|---|---|
| [70;80) | 3 |
| [80;90) | 6 |
| [90;100) | 12 |
| [100;110) | 6 |
| [110;120) | 3 |
| Lớp khối lượng (gam) | Tần số |
|---|---|
| [70;80) | 3 |
| [80;90) | 6 |
| [90;100) | 12 |
| [100;110) | 6 |
| [110;120) | 3 |
| Thời gian | [15;20) | [20;25) | [25;30) | [30;35) | [35;40) | [40;45) | [45;50) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số nhân viên | 6 | 14 | 25 | 37 | 21 | 13 | 9 |
| Khối lượng (gam) | [70;80) | [80;90) | [90;100) | [100;110) | [110;120) | Cộng |
| Số lượng | 3 | 6 | 12 | 6 | 3 | 30 |
| Chiều cao | [150;154) | [154;158) | [158;162) | [162;166) | [166;170) |
| Số học sinh | 25 | 50 | 200 | 175 | 50 |
Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.