Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 12Hình học884 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Đường thẳng Oxyz (Toán học Lớp 12)

Tuyển tập 884 câu hỏi thuộc chuyên đề Đường thẳng Oxyz (Hình học – Toán học Lớp 12) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:tham số/chính tắcVTCP
Trong không gian , cho đường thẳng .
a)
Điểm nằm trên đường thẳng .
b)
Một VTCP của là .
c)
Đường thẳng song song với đường thẳng .
d)
Đường thẳng song song với và cắt cả hai đường thẳng và có phương trình là .
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng đi qua điểm và có VTCP .

a) Thay : còn , hai giá trị khác nhau nên . Khẳng định SAI.

b) nên cũng là một VTCP của . Khẳng định ĐÚNG.

c) Đường thẳng có VTCP cùng hướng với và đi qua điểm chính là điểm trên , nên trùng với (không phải song song theo nghĩa hai đường phân biệt). Khẳng định SAI.

d) Xét , VTCP cùng phương với nên song song với (điểm vì ). Kiểm tra cắt : điểm với : từ : ; từ : ; kiểm tra : ✓. Vậy cắt . Kiểm tra cắt : : từ : ; từ : ; kiểm tra : ✓. Vậy cắt cả và . Khẳng định ĐÚNG.
a) (AI giải đề cho tôi)
Thay vào : nên .
b) (AI giải đề cho tôi)
với , nên cũng là một VTCP của .
c) (AI giải đề cho tôi)
có cùng VTCP và đi qua điểm thuộc , nên trùng với , không song song.
d) (AI giải đề cho tôi)
có VTCP cùng phương với và không nằm trên nên song song với . Giải hệ với được thỏa cả ba phương trình nên cắt ; giải hệ với được thỏa cả ba phương trình nên cắt .
Trong không gian , cho và đường thẳng .
a)
Điểm nằm trên đường thẳng .
b)
Một VTCP của là .
c)
Đường thẳng song song với đường thẳng .
d)
Gọi là đường thẳng đi qua M, cắt và vuông góc với d thì phương trình đường thẳng là .
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
a) Thay M(1;-1;1) vào d: (1-1)/2=0, (-1+1)/1=0, 1/(-1)=-1 ≠ 0 nên M không thuộc d → Sai.
b) Từ phương trình chính tên của d, VTCP là u=(2;1;-1) → Đúng.
c) Δ có VTCP (2;1;-1) cùng phương với u và điểm (1;-1;0) chính là điểm đi qua của d, nên Δ trùng với d chứ không song song → Sai.
d) Gọi H(1+2s; -1+s; -s) ∈ d sao cho MH ⊥ d: (2s-1)·2 + (s-2)·1 + (-s)·(-1) = 6s-4 = 0 ⇒ s = 2/3, H(7/3; -1/3; -2/3). VTCP của Δ: H−M = (1/3; -4/3; -2/3) ∝ (1; -4; -2). Đường thẳng qua M(2;1;0) với VTCP (1;-4;-2): x=2+t, y=1-4t, z=-2t → Đúng.
a) (AI giải đề cho tôi)
Thay M(1;-1;1) vào d: (1-1)/2=0, (-1+1)/1=0, 1/(-1)=-1 ≠ 0 nên M không thuộc d.
b) (AI giải đề cho tôi)
Từ phương trình chính tên của d, một VTCP là u=(2;1;-1).
c) (AI giải đề cho tôi)
Δ có VTCP (2;1;-1) cùng phương với u của d và đi qua điểm (1;-1;0) thuộc d, nên Δ trùng d chứ không song song.
d) (AI giải đề cho tôi)
Hình chiếu H của M trên d: H(1+2s;-1+s;-s), MH·u=0 ⇒ 6s-4=0 ⇒ s=2/3, H(7/3;-1/3;-2/3). VTCP Δ ∝ (1;-4;-2), phương trình x=2+t, y=1-4t, z=-2t.
Trong hệ tọa độ , cho đường thẳng .
a)
Điểm nằm trên đường thẳng .
b)
Một VTCP của là .
c)
Đường thẳng song song với đường thẳng .
d)
Phương trình đường vuông góc chung của và đường thẳng là .
Đáp án đúng: a:S,b:S,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng đi qua điểm và có VTCP .
a) Thay vào : , nhưng , nên . Khẳng định SAI.
b) VTCP của là , không cùng phương với vì các tỉ số , , không bằng nhau. Khẳng định SAI.
c) có VTCP cùng phương với và đi qua điểm thuộc , nên và trùng nhau chứ không song song. Khẳng định SAI.
d) có VTCP , đi qua . VTCP vuông góc chung: , trùng với VTCP của đường đã cho. Điểm thuộc (với ). Xét đường cắt : từ : ; từ : ; kiểm tra : thỏa mãn, giao điểm . Vậy đường vuông góc chung đúng là . Khẳng định ĐÚNG.
a) Thay vào : , nhưng , nên . Khẳng định SAI.
b) VTCP của là , không cùng phương với (các tỉ số không bằng nhau). Khẳng định SAI.
c) có VTCP cùng phương với và đi qua điểm thuộc , nên và trùng nhau chứ không song song. Khẳng định SAI.
d) có VTCP , đi qua . VTCP vuông góc chung: , trùng với VTCP của đường đã cho. Điểm thuộc (với ). Đường này cắt tại (với ), vuông góc với cả hai đường. Vậy khẳng định ĐÚNG.
Trong không gian , cho điểm và đường thẳng .
a)
Đường thẳng song song với đường thẳng có một véc tơ chỉ phương là .
b)
Đường thẳng đi qua điểm và song song với đường thẳng có phương trình là: .
c)
Điểm thuộc vào đường thẳng đi qua điểm và song song với đường thẳng .
d)
Đường thẳng đi qua điểm và song song với đường thẳng có phương trình là: .
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:Đ,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng có véc tơ chỉ phương .
a) Véc tơ không cùng phương với vì , , không bằng nhau. Vậy khẳng định a) sai.
b) Đường thẳng qua song song với nhận làm VTCP, phương trình tham số . Vậy b) đúng.
c) cùng phương với và , nên thuộc . Vậy c) đúng.
d) Phương trình chính là dạng chính thức của đường thẳng ở b), qua với VTCP song song với . Vậy d) đúng.
a) (AI giải đề cho tôi)
không cùng phương với VTCP của vì các tỉ số không bằng nhau.
b) (AI giải đề cho tôi)
VTCP cùng phương với VTCP của , đường thẳng qua nên phương trình tham số như đã cho là đúng.
c) (AI giải đề cho tôi)
cùng phương với VTCP của nên thuộc .
d) (AI giải đề cho tôi)
Đây là dạng chính thức của phương trình qua với VTCP song song với .
Trong không gian , cho các điểm , , , . Đường thẳng đi qua bao nhiêu điểm trong số các điểm đã cho?
Đáp án đúng: 2
(AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng đi qua điểm với vectơ chỉ phương . Kiểm tra từng điểm: : nên . : , không cùng phương với vì . chính là điểm đi qua của , nên . : , không cùng phương vì . : , không cùng phương vì . Vậy đi qua đúng 2 điểm là và .
Trong không gian , phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm và song song với đường thẳng có dạng . Tính .
Đáp án đúng: 10
(AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng cần tìm đi qua và song song với có vectơ chỉ phương . So sánh với dạng ta được , , . Vậy .
Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai đường thẳng và . Phương trình chính tắc của đường thẳng qua và vuông góc với cả , có dạng . Tính .
Đáp án đúng: 28
(AI giải đề cho tôi)
VTCP của là , của là . VTCP của vuông góc với cả hai đường: . Vậy , suy ra , , , do đó .
Trong không gian , cho , . Viết phương trình đường thẳng
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
VTCP của đường thẳng AB là . Đường thẳng đi qua nên có phương trình tham số: , , . Hoặc dạng chính phương: (với tách riêng: , ).
Trong không gian với hệ tọa độ , hãy viết phương trình tham số của đường thẳng qua và song song với hai mặt phẳng và
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng song song với hai mặt phẳng và nên vectơ chỉ phương của vuông góc với cả hai pháp tuyến và .

Ta có:



Vậy đi qua với vectơ chỉ phương , phương trình tham số là:


Kiểm tra: , , thỏa mãn.
Trong không gian , cho đường thẳng . Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đường thẳng ?
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Điểm thuộc khi tồn tại sao cho , , . Xét : từ ; khi đó ✓ và ✓. Vậy thuộc . Kiểm tra các điểm khác: : ✓ nhưng , loại. : , loại. : , loại.
Trong không gian , cho đường thẳng . Véc tơ nào sau đây là một véc tơ chỉ phương của đường thẳng ?
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Từ phương trình tham số của : , véc tơ chỉ phương là hệ số của : . Đáp án D.
Một chiếc máy bay thương mại đang bay trên bầu trời theo một đường thẳng từ đến có hình chiếu trên mặt đất là đoạn . Tại vị trí thì máy bay bay cách mặt đất , tại vị trí thì máy bay cách mặt đất . Một ra đa được đặt trên mặt đất tại vị trí cách khoảng , cách khoảng và , phạm vi theo dõi của ra đa là .
Xét hệ trục tọa độ (đơn vị trên mỗi trục là ) với là vị trí đặt ra đa, thuộc tia , thuộc tia .
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
a)
Tại máy bay cách ra đa . (Kết quả làm tròn đến hàng nghìn theo đơn vị mét)
b)
Khi máy bay bay đến vị trí chính giữa của quãng đường , máy bay cách mặt đất .
c)
Trên quãng đường bay từ đến , máy bay sẽ bay qua vị trí .
d)
Khoảng cách giữa vị trí đầu tiên và vị trí cuối cùng mà máy bay bay trong phạm vi theo dõi của ra đa là . (Kết quả làm tròn đến hàng trăm theo đơn vị mét)
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:Đ,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Hệ tọa độ (đơn vị km): , , , .

a) km, làm tròn đến hàng nghìn mét là m m → sai.

b) Trung điểm của có cao độ km m → đúng.

c) Đường thẳng : . Với : từ suy ra ; khi đó , → đúng.

d) Điểm trên đường bay: . Điều kiện : , tức , (đúng là vì ).

Điểm đầu: . Khoảng cách : , , km m (làm tròn đến hàng trăm) → đúng.
a) (AI giải đề cho tôi)
km, làm tròn đến hàng nghìn mét là m, không phải m.
b) (AI giải đề cho tôi)
Trung điểm có km m.
c) (AI giải đề cho tôi)
Thay vào phương trình đường thẳng : với thỏa cả ba tọa độ.
d) (AI giải đề cho tôi)
Giải cho , ; khoảng cách giữa hai điểm tương ứng km m.
Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho điểm và hai đường thẳng
a)
Véc tơ là một véc tơ chỉ phương của đường thẳng .
b)
là một điểm thuộc đường thẳng .
c)
Hai đường thẳng và không vuông góc với nhau.
d)
Đường thẳng đi qua hai điểm , có phương trình là .
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:S,d:S
(AI giải đề cho tôi)
a) Đúng: từ phương trình tham số của d2, véc tơ chỉ phương là u2=(3;-1;2). b) Đúng: thay M(-2;-3;5) vào d1: x=1-3t1=-2 cho t1=1; khi đó y=2-5(1)=-3 và z=3+2(1)=5, khớp tọa độ M nên M thuộc d1. c) Sai: u1=(-3;-5;2), u2=(3;-1;2), tích vô hướng u1·u2=-9+5+4=0 nên hai đường thẳng vuông góc với nhau, do đó khẳng định 'không vuông góc' sai. d) Sai: đường thẳng qua O và A(-2;3;0) có véc tơ chỉ phương OA=(-2;3;0) nên phương trình là x=-2k, y=3k, z=0 (z=0 với mọi k), không phải z=k.
a) (AI giải đề cho tôi)
Từ phương trình tham số của d2: x=5+3t2, y=2-t2, z=-3+2t2, véc tơ chỉ phương là u2=(3;-1;2).
b) (AI giải đề cho tôi)
x=1-3t1=-2 ⇒ t1=1; khi đó y=2-5(1)=-3, z=3+2(1)=5, đúng bằng tọa độ M nên M thuộc d1.
c) (AI giải đề cho tôi)
u1=(-3;-5;2), u2=(3;-1;2), u1·u2=-9+5+4=0 nên d1 vuông góc d2; khẳng định 'không vuông góc' sai.
d) (AI giải đề cho tôi)
OA=(-2;3;0) nên đường thẳng qua O, A có phương trình x=-2k, y=3k, z=0; phương trình z=k sai vì A có tung z=0.
Trong không gian với hệ tọa độ , cho đường thẳng và điểm . Gọi là điểm thuộc đường thẳng có tọa độ nguyên sao cho độ dài . Tính giá trị .
Đáp án đúng: 62
(AI giải đề cho tôi)
Điểm thuộc nên . Vì có tọa độ nguyên nên . Ta có , do đó Theo đề nên , cho (nhận, vì nguyên) hoặc (loại). Khi đó , tức , và . Kiểm tra: , đúng.
Trong không gian , cho đường thẳng đi qua điểm và có một vecto chỉ phương . Phương trình của là:
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng đi qua với vecto chỉ phương nên có phương trình tham số . Đây khớp với đáp án C.
Trong không gian Oxyz, cho các đường thẳng , và mặt phẳng
a)
Một vectơ chỉ phương của đường thẳng là .
b)
Đường thẳng vuông góc với có vecto chỉ phương là .
c)
Đường thẳng vuông góc với và song song với mặt phẳng có một vecto chỉ phương là .
d)
Đường thẳng qua cắt và vuông góc với trục có một vecto chỉ phương là .
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:S,d:S
(AI giải đề cho tôi)
a) Từ phương trình tham số của d1, vectơ chỉ phương là (0;−3;4), không phải (1;−3;4) → Sai. b) Đường thẳng vuông góc với (P) có vectơ chỉ phương chính là vectơ pháp tuyến (1;3;−2) → Đúng. c) Vectơ w phải vuông góc cả u2=(3;−3;2) và k=(0;0;1); nhưng w·u2 = 9+9+4 = 22 ≠ 0, nên w không vuông góc d2 → Sai. d) Vectơ u3=(−1;−1;0) có thành phần z bằng 0 nên vuông góc trục Oz, nhưng đường thẳng qua A(1;−1;2) theo u3 có dạng (1−t; −1−t; 2); để cắt Oz cần x=y=0, tức t=1 và t=−1 (mâu thuẫn), nên đường thẳng không cắt Oz → Sai.
a) (AI giải đề cho tôi)
Từ phương trình tham số của d1: x=1, y=2−3t, z=3+4t, vectơ chỉ phương là (0;−3;4), không phải (1;−3;4).
b) (AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng vuông góc với (P) nhận vectơ pháp tuyến của (P), tức (1;3;−2), làm vectơ chỉ phương.
c) (AI giải đề cho tôi)
w=(3;−3;2) trùng với vectơ chỉ phương của d2 nên không thể vuông góc với d2; thực tế w·u2 = 22 ≠ 0.
d) (AI giải đề cho tôi)
u3=(−1;−1;0) vuông góc Oz nhưng đường thẳng qua A(1;−1;2) theo u3: (1−t; −1−t; 2) không thể có x=y=0 đồng thời, nên không cắt trục Oz.
Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho ba điểm , , . Phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua và song song với đường thẳng
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
VTCP của BC là . Đường thẳng qua song song với BC có phương trình chính tắc: . Đây chính là đáp án C (khớp với bảng đáp án mã đề 611: câu 4 là C). A là phương trình tham số sai (đi qua điểm khác), B là phương trình mặt phẳng, D đi qua điểm chứ không phải .
Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho ba điểm , , . Phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua và song song với đường thẳng
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
. Đường thẳng qua song song có phương trình chính tắc: . Đây chính là đáp án C (khớp với bảng đáp án mã đề 124: câu 3 là C). A là phương trình tham số nhưng sai điểm (qua không phải ); B là phương trình mặt phẳng; D đi qua chứ không qua .
Cho đường thẳng . Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng ?
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng đi qua điểm với vectơ chỉ phương . Thử từng điểm: : , , không thỏa. : , , không thỏa. : , , không thỏa. : , , , cả ba tỉ số đều bằng 0 nên thuộc . Vậy đáp án D.
Cho hai điểm . Phương trình đường thẳng là
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
. Đường thẳng đi qua nên có phương trình . Đây khớp với đáp án A. Kiểm tra: thay vào: , , , thỏa mãn.

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Đường thẳng Oxyz

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →