Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 10Hình học1.114 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Đường thẳng trong mặt phẳng (Toán học Lớp 10)

Tuyển tập 1.114 câu hỏi thuộc chuyên đề Đường thẳng trong mặt phẳng (Hình học – Toán học Lớp 10) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:ax+by+c=0VTCP/VTPTgóc/khoảng cách
Trong mặt phẳng , cho điểm và các đường thẳng , . Khi đó:
a)
Góc giữa hai đường thẳng và là .
b)
Giao điểm của hai đường thẳng và là .
c)
Véc to pháp tuyến của đường thẳng , lần lượt là và
d)
Khoảng cách từ đến là .
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:Đ,d:Đ
Đáp án theo bảng đáp án mã đề 002: a) Sai, b) Đúng, c) Đúng, d) Đúng.
Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng và .
Đáp án đúng: 2
(AI giải đề cho tôi)
Hai đường thẳng và song song (cùng cặp hệ số ). Khoảng cách giữa chúng là . Kết quả trùng với đáp án nguồn (mã 002, Phần III câu 1: 2).
Cho đường thẳng . Đường thẳng song song với và cách một khoảng bằng 2. Tính .
Đáp án đúng: 3
(AI giải đề cho tôi)
Vì Δ song song với d: 3x+4y-1=0 nên b=4, Δ: 3x+4y+c=0. Khoảng cách từ A(1;2) đến Δ bằng 2: |3·1+4·2+c|/5 = |11+c|/5 = 2, suy ra |11+c|=10, tức c=-1 hoặc c=-21. Vì c>-5 nên c=-1. Vậy b+c = 4+(-1) = 3, khớp với đáp án nguồn (mã 002, Phần III câu 2 = 3).
Trong mặt phẳng , cho điểm và các đường thẳng , . Khi đó:
a)
Góc giữa hai đường thẳng và là .
b)
Vectơ pháp tuyến của đường thẳng , lần lượt là và
c)
Khoảng cách từ đến là .
d)
Giao điểm của hai đường thẳng và là .
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:Đ,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
a) Sai. , nên , suy ra góc giữa hai đường thẳng là , không phải . b) Đúng. Từ có ; từ có . c) Đúng. . d) Đúng. Giải hệ , , cộng lại , , nên . Kết quả SĐĐĐ khớp đáp án mã đề 001.
a) (AI giải đề cho tôi)
nên góc là , không phải .
b) (AI giải đề cho tôi)
Từ có ; từ có .
c) (AI giải đề cho tôi)
.
d) (AI giải đề cho tôi)
Giải hệ , , , nên .
Cho đường thẳng . Đường thẳng , song song với và cách một khoảng bằng 2. Tính .
Đáp án đúng: 3
(AI giải đề cho tôi)
Vì Δ song song với d: 3x+4y−1=0 nên b=4. Khoảng cách từ A(1;2) đến Δ: |3·1+4·2+c|/√(9+16)=|11+c|/5=2 ⇒ |11+c|=10 ⇒ c=−1 hoặc c=−21. Với c>−5 ta lấy c=−1. Vậy b+c=4+(−1)=3, khớp đáp án nguồn (mã đề 001, Phần III câu 1 = 3).
Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng và .
Đáp án đúng: 2
(AI giải đề cho tôi)
Hai đường thẳng và song song (cùng hệ số ). Khoảng cách giữa chúng: . Kết quả trùng với đáp án nguồn (2).
Trong hệ tọa độ cho điểm và đường thẳng .
a)
Một vecto pháp tuyến của đường thẳng có tọa độ là .
b)
Một vecto chỉ phương của đường thẳng có tọa độ là .
c)
Điểm không nằm trên đường thẳng .
d)
Đường thẳng đi qua hai điểm và có phương trình tham số là .
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:Đ,d:S
a) Đúng.
b) Đúng.
c) Đúng. Thay tọa độ điểm vào phương trình đường thẳng không thỏa mãn.
d) Sai. Đường thẳng đi qua điểm và có phương trình tham số là
a) a) Đúng.
b) b) Đúng.
c) c) Đúng. Thay tọa độ điểm vào phương trình đường thẳng không thỏa mãn.
d) d) Sai. Đường thẳng đi qua điểm và có phương trình tham số là
Trong hệ tọa độ cho điểm và đường thẳng .
a)
Một vecto pháp tuyến của đường thẳng có tọa độ là .
b)
Một vecto chỉ phương của đường thẳng có tọa độ là .
c)
Điểm không nằm trên đường thẳng .
d)
Đường thẳng đi qua hai điểm và có phương trình tham số là
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:Đ,d:S
a) Đúng.
b) Đúng.
c) Đúng. Thay tọa độ điểm vào phương trình đường thẳng không thỏa mãn.
d) Sai. Đường thẳng đi qua điểm và có phương trình tham số là
a) a) Đúng.
b) b) Đúng.
c) c) Đúng. Thay tọa độ điểm vào phương trình đường thẳng không thỏa mãn.
d) d) Sai. Đường thẳng đi qua điểm và có phương trình tham số là
Tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm lên đường thẳng là
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng Δ: x - y = 0 có vectơ pháp tuyến n = (1; -1). Hình chiếu H của M(1; 2) lên Δ có dạng H = M + t·n = (1 + t; 2 - t). Vì H thuộc Δ nên (1 + t) - (2 - t) = 0 ⟹ 2t - 1 = 0 ⟹ t = 1/2. Suy ra H = (1 + 1/2; 2 - 1/2) = (3/2; 3/2). Kiểm tra: H thuộc Δ vì 3/2 - 3/2 = 0, và MH = (-1/2; 1/2) cùng phương với n = (1; -1). Vậy đáp án là B, trùng với đáp án nguồn (mã đề 1020, câu 12: B).
Đường thẳng . Khi đó:
a)
có vectơ chỉ phương là .
b)
Đường thẳng và đường thẳng có phương trình: cắt nhau.
c)
đi qua .
d)
Khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng bằng 5.
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:S,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng có vectơ pháp tuyến . a) Vectơ chỉ phương vì , nên đúng. b) : có pháp tuyến , kiểm tra nên hai đường thẳng không song song, cắt nhau tại nghiệm của hệ , (nghiệm ), nên đúng. c) Thay : nên không đi qua , sai. d) Khoảng cách từ đến là , nên sai. Kết quả Đ-Đ-S-S khớp với đáp án nguồn (mã đề 1020).
a) (AI giải đề cho tôi)
có , nên vuông góc với là vectơ chỉ phương. Đúng.
b) (AI giải đề cho tôi)
có . Vì nên hai đường không song song, cắt nhau (tại ). Đúng.
c) (AI giải đề cho tôi)
Thay : nên . Sai.
d) (AI giải đề cho tôi)
. Sai.
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho điểm và hai đường thẳng , . Hai điểm lần lượt thuộc hai đường thẳng sao cho là trung điểm của đoạn thẳng .

a) Lập phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm và một vecto pháp tuyến là .

b) Lập phương trình đường thẳng .
Đáp án đúng: Tự luận
a) Hướng dẫn: Đường thẳng có phương trình là hay . Kết luận: phương trình tổng quát của đường thẳng là . (0,25 điểm + 0,25 điểm)

b) Vì , giả sử ; vì , giả sử .

là trung điểm của đoạn thẳng khi và chỉ khi Suy ra: Đường thẳng có một véc tơ chỉ phương là , một véc tơ pháp tuyến là .

HS viết được một trong hai dạng phương trình đường thẳng của AB: (0,25)
+) Đường thẳng có phương trình là hay PTTQ: .
+) Đường thẳng có phương trình tham số là: hoặc

(Điểm: 0,25 cho bước hệ phương trình trung điểm; 0,25 cho hai dạng phương trình đường thẳng.)
Tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm lên đường thẳng là
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Hình chiếu của lên đường thẳng có dạng (vì thuộc ). Vecto vuông góc với nên cùng phương với vecto pháp tuyến , tức . Suy ra . Vậy , trùng với đáp án A (khớp với bảng đáp án mã đề 1010: câu 1 là A).
Đường thẳng . Khi đó:
a)
đi qua .
b)
Khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng bằng 5.
c)
Đường thẳng và đường thẳng có phương trình: cắt nhau.
d)
có véc tơ chỉ phương là .
Đáp án đúng: a:S,b:S,c:Đ,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng với .
a) Thay : nên → Sai.
b) → Sai.
c) có . Vì nên hai đường không song song, do đó cắt nhau → Đúng.
d) VTCP của vuông góc với , mà nên là một véc tơ chỉ phương → Đúng.
Kết quả khớp đáp án nguồn (mã 1010, câu 2 Phần II: S, S, Đ, Đ).
a) (AI giải đề cho tôi)
Thay vào : nên không đi qua .
b) (AI giải đề cho tôi)
.
c) (AI giải đề cho tôi)
có , không tỉ lệ với nên hai đường thẳng cắt nhau.
d) (AI giải đề cho tôi)
có , nên là véc tơ chỉ phương của .
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho điểm và hai đường thẳng , . Hai điểm lần lượt thuộc hai đường thẳng sao cho là trung điểm của đoạn thẳng .

a) Lập phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm và một vecto pháp tuyến là .

b) Lập phương trình đường thẳng .
Đáp án đúng: Tự luận
a) Hướng dẫn: Đường thẳng có phương trình là hay . Kết luận: phương trình tổng quát của đường thẳng là . (0,25 điểm + 0,25 điểm)

b) Vì , giả sử ; vì , giả sử .

là trung điểm của đoạn thẳng khi và chỉ khi Suy ra: Đường thẳng có một véc tơ chỉ phương là , một véc tơ pháp tuyến là .

HS viết được một trong hai dạng phương trình đường thẳng của AB: (0,25)
+) Đường thẳng có phương trình là hay PTTQ: .
+) Đường thẳng có phương trình tham số là: hoặc

(Điểm: 0,25 cho bước hệ phương trình trung điểm; 0,25 cho hai dạng phương trình đường thẳng.)
Trong mặt phẳng tọa độ , góc giữa hai đường thẳng và bằng bao nhiêu độ (đơn vị đo góc là độ)?
Đáp án đúng: 45
(AI giải đề cho tôi)
Hai đường thẳng (vectơ pháp tuyến ) và (vectơ pháp tuyến ). Góc giữa hai đường thẳng thỏa mãn Suy ra . Kết quả trùng với đáp án nguồn (đề 103, câu 2: 45).
Trong mặt phẳng tọa độ , cho điểm và đường thẳng . Gọi là đường thẳng đi qua điểm và song song với đường thẳng . Khi đó đường thẳng có phương trình là: . Tính giá trị biểu thức .
Đáp án đúng: 50
(AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng Δ song song với d: 2x + 7y - 3 = 0 nên có dạng 2x + 7y + c = 0. Vì Δ đi qua M(1; 2): 2(1) + 7(2) + c = 0 ⟹ c = -16. Vậy Δ: 2x + 7y - 16 = 0. Đưa về dạng ax + by + 8 = 0 bằng cách nhân với -1/2: -x - (7/2)y + 8 = 0, tức a = -1, b = -7/2. Khi đó T = a² + 4b² = 1 + 4·(49/4) = 1 + 49 = 50. Kết quả trùng với đáp án nguồn (đề 103, câu 4: 50).
Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm và là
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Vì và có cùng hoành độ , đường thẳng là đường thẳng đứng có phương trình , không có VTPT dạng với theo hướng . Phương trình tham số phải có dạng , . Kiểm tra đáp án B: — với ta được , với ta được , nên B thỏa mãn. Các phương án A, C, D sai vì A cho đường thẳng qua gốc tọa độ, C có , D có thay đổi nên không phải đường thẳng đứng qua , . Đáp án khớp với đáp án nguồn (mã đề 103, câu 4: B).
Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm và là
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng qua và có cùng hoành độ nên là đường thẳng đứng: . Kiểm tra phương án A: , . Với thì (điểm A); với thì (điểm B). Vậy A thỏa mãn. Phương án B cho đường thẳng qua gốc tọa độ (không qua A với t tùy ý vì chỉ khi , khi đó ); C có x thay đổi; D có . Đáp án A khớp với đáp án nguồn (đề 101, câu 12: A).
Trong mặt phẳng tọa độ , góc giữa hai đường thẳng và bằng bao nhiêu độ (đơn vị đo góc là độ)?
Đáp án đúng: 45
(AI giải đề cho tôi)
Hai đường thẳng có vectơ pháp tuyến và có vectơ pháp tuyến . Góc giữa hai đường thẳng thỏa mãn . Suy ra . Kết quả trùng với đáp án nguồn (45).
Trong mặt phẳng tọa độ , cho điểm và đường thẳng . Gọi là đường thẳng đi qua điểm và song song với đường thẳng . Khi đó đường thẳng có phương trình là . Tính giá trị biểu thức .
Đáp án đúng: 99
(AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng Δ song song với d: 2x+7y-3=0 nên có dạng 2x+7y+c=0. Vì Δ đi qua M(1;2): 2(1)+7(2)+c=0 ⟹ c=-16. Vậy Δ: 2x+7y-16=0. Chia hai vế cho 2 để đưa về dạng ax+by-8=0: x + (7/2)y - 8 = 0, suy ra a=1, b=7/2. Khi đó T = a² + 8b² = 1 + 8·(49/4) = 1 + 98 = 99. Kết quả khớp với đáp án nguồn (99).

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Đường thẳng trong mặt phẳng

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →