Toán học • Lớp 10Hình học735 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Đường tròn (Toán học Lớp 10)

Tuyển tập 735 câu hỏi thuộc chuyên đề Đường tròn (Hình học – Toán học Lớp 10) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:tâmbán kínhtiếp tuyếnphương trình đường tròn
Lập phương trình đường tròn đi qua hai điểm và có tâm thuộc đường thẳng
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Gọi tâm (thuộc ). Vì : . Vậy . Bán kính: . Phương trình: , tương ứng đáp án A.
Cho đường tròn có phương trình và hai điểm . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a)
Điểm thuộc đường tròn.
b)
Điểm nằm trong đường tròn.
c)
phương trình tiếp tuyến của tại điểm .
d)
Qua kẻ được hai tiếp tuyến với có phương trình là: ;\ .
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
có tâm , bán kính . a) nên thuộc đường tròn → đúng. b) nên nằm ngoài đường tròn → sai. c) song song với trục hoành nên tiếp tuyến tại vuông góc với , có phương trình → đúng. d) Đường có khoảng cách từ bằng nên là tiếp tuyến; nhưng có khoảng cách từ là nên không phải tiếp tuyến (tiếp tuyến thứ hai phải là ) → sai.
a) (AI giải đề cho tôi)
nên thuộc .
b) (AI giải đề cho tôi)
nên nằm ngoài đường tròn.
c) (AI giải đề cho tôi)
nằm ngang, tiếp tuyến tại là .
d) (AI giải đề cho tôi)
; tiếp tuyến thứ hai là .
Cho ; đường thẳng . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a)
có tâm .
b)
Khoảng cách từ tâm đến đường thẳng bằng .
c)
Có hai tiếp tuyến đường tròn song song với đường thẳng .
d)
Điểm nằm trên một tiếp tuyến đường tròn song song với đường thẳng .
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:Đ,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
, tâm , bán kính . a) Đúng. b) → sai. c) Luôn có đúng hai tiếp tuyến của đường tròn song song với một đường thẳng cho trước → đúng. Cụ thể: tiếp tuyến song song với có dạng , điều kiện tiếp xúc : hoặc . d) Với ta được tiếp tuyến đi qua → đúng.
a) (AI giải đề cho tôi)
nên tâm , .
b) (AI giải đề cho tôi)
.
c) (AI giải đề cho tôi)
Từ một đường thẳng cho trước luôn có đúng hai tiếp tuyến của đường tròn song song với nó: với hoặc .
d) (AI giải đề cho tôi)
Tiếp tuyến (ứng với ) song song với và đi qua .
Viết phương trình của đường tròn (C) trong các trường hợp sau:

a) (C) có đường kính MN biết M(2 ; - 5), N(- 4 ; 3).

b) (C) có tâm I(1 ; - 2) và tiếp xúc với đường thẳng .

c) (C) đi qua A(2 ; 0), B(3 ; 1) và có bán kính bằng 3.

d) (C) đi qua 2 điểm A(2 ; 1), B(4 ; 3) và có tâm I nằm trên đường thẳng: .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Bài 9:

a) M(2;-5), N(-4;3). Tâm I là trung điểm MN: . Bán kính với , nên . Vậy .

b) Tâm , bán kính bằng khoảng cách từ I đến đường thẳng : . Vậy .

c) Gọi là tâm. Vì nên I nằm trên trung trực của AB. Trung điểm AB là , vectơ nên trung trực AB: , tức . Từ : . Khi đó . Vậy có hai đường tròn: và .

d) A(2;1), B(4;3), tâm (vì I thuộc ). : . Vậy , . Đường tròn: .
Cho đường tròn .

a) Tìm tọa độ tâm và bán kính đường tròn (C).

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm M(2; -1).

c) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d: .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Bài 10: a) (C): x²+y²+4x+2y−11=0 có tâm I(−2;−1), bán kính R=√(4+1+11)=√16=4. b) Kiểm tra M(2;−1): IM=√((2+2)²+0²)=4=R nên M thuộc (C). Vectơ IM=(4;0) là pháp tuyến của tiếp tuyến tại M, nên tiếp tuyến: 4(x−2)+0(y+1)=0 ⇔ x=2 (hoặc x−2=0). c) Tiếp tuyến song song với d: 3x+4y+1=0 có dạng 3x+4y+c=0. Khoảng cách từ I(−2;−1) đến tiếp tuyến bằng R: |3(−2)+4(−1)+c|/5=4 ⇔ |c−10|=20 ⇔ c=30 hoặc c=−10. Vậy có hai tiếp tuyến: 3x+4y+30=0 và 3x+4y−10=0.
Trong mặt phẳng cho phương trình: (1)

a) Chứng tỏ phương trình (1) là phương trình của đường tròn (C). Xác định tâm và bán kính của đường tròn đó.

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d1: .

c) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d2: .

d) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) biết tiếp tuyến đi qua C(0;-1).
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Bài 11: a) , đây là phương trình đường tròn tâm , bán kính .

b) Tiếp tuyến song song với có dạng . Điều kiện tiếp xúc: . Vậy có hai tiếp tuyến: và .

c) Tiếp tuyến vuông góc với nên có dạng . Điều kiện: . Vậy: và .

d) Điểm : , tức nằm bên trong đường tròn. Do đó qua không có tiếp tuyến nào của (không tồn tại tiếp tuyến thỏa yêu cầu).
Đường tròn có tâm (có hoành độ dương) thuộc đường thẳng , bán kính và tiếp xúc với đường thẳng . Phương trình của đường tròn có dạng , khi đó bằng
Đáp án đúng: 53
(AI giải đề cho tôi)
Tâm thuộc . Khoảng cách từ đến bằng : , suy ra hoặc . Vì hoành độ dương nên , . Phương trình đường tròn: . So sánh với ta có , do đó .
Trong mặt phẳng tọa độ , cho đường tròn . Phương trình tiếp tuyến của tại điểm có dạng . Tính
Đáp án đúng: 1
(AI giải đề cho tôi)
Đường tròn có tâm , bán kính . Kiểm tra : nên thuộc . Vectơ là pháp tuyến của tiếp tuyến tại . Tiếp tuyến: , tức . Vậy , suy ra .
Cho hai điểm và và đường thẳng . a) Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng . b) Viết phương trình đường tròn tâm và tiếp xúc với đường thẳng .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
a) Trung điểm của AB là I(1;3). Vectơ AB = (4;2) nên đường trung trực của AB có vectơ pháp tuyến (4;2), tức phương trình: 4(x-1)+2(y-3)=0 ⟺ 4x+2y-10=0 ⟺ 2x+y-5=0. Vậy đường trung trực của AB là 2x+y-5=0 (trùng với Δ).

b) Đường tròn (C) tâm A(-1;2) tiếp xúc với Δ: 2x+y-5=0 có bán kính R = d(A,Δ) = |2·(-1)+2-5|/√(2²+1²) = |-5|/√5 = √5. Vậy (C): (x+1)² + (y-2)² = 5.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho đường tròn và điểm . Tính độ dài ngắn nhất của dây cung của đi qua .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Đường tròn có tâm , bán kính . Với , ta có nên nằm trong đường tròn. Dây cung đi qua có độ dài nhỏ nhất khi dây vuông góc với (khi đó là trung điểm dây). Độ dài dây nhỏ nhất là .
Cho đường tròn (C) có phương trình .
a)
Điểm A(0; 5) thuộc đường tròn (C)
b)
Đường kính của đường tròn bằng 5
c)
Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm B(6; -3) là
d)
Đường thẳng (d) là tiếp tuyến của đường tròn (C)
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
(C): x²+y²−6x−2y−15=0 ⇔ (x−3)²+(y−1)²=25, tâm I(3;1), R=5. a) Thay A(0;5): 0+25−0−10−15=0 → A thuộc (C), đúng. b) Đường kính = 2R = 10 ≠ 5, sai. c) B(6;−3): 36+9−36+6−15=0 nên B thuộc (C); IB=(3;−4), tiếp tuyến: 3(x−6)−4(y+3)=0 ⇔ 3x−4y−30=0 ≠ 4x−5y−39=0, sai. d) d(I,(d))=|4·3+3·1+10|/5=25/5=5=R nên (d) tiếp tuyến, đúng.
a) (AI giải đề cho tôi)
Thay A(0;5) vào phương trình: 0+25−0−10−15=0 nên A thuộc (C).
b) (AI giải đề cho tôi)
R=5 nên đường kính bằng 10, không phải 5.
c) (AI giải đề cho tôi)
B thuộc (C), tiếp tuyến tại B: 3x−4y−30=0, khác 4x−5y−39=0.
d) (AI giải đề cho tôi)
d(I,(d))=|12+3+10|/5=5=R nên (d) là tiếp tuyến của (C).
Viết phương trình của đường tròn (C) trong các trường hợp sau:
a) (C) có tâm I(5; -2), bán kính R = 7
b) (C) có tâm I(1; -2) và tiếp xúc với đường thẳng Δ: 4x – 3y + 5 = 0
c) (C) có đường kính AB với A(2; -9); B(4; 1)
d) (C) đi qua 3 điểm M(2; -1); N(1; 3); P(0; 2)
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Bài 5: a) Đường tròn tâm I(5;-2), bán kính R=7 có phương trình: .

b) Vì (C) tiếp xúc với Δ: 4x-3y+5=0 nên bán kính bằng khoảng cách từ I(1;-2) đến Δ: . Phương trình: .

c) Tâm là trung điểm AB: . Bán kính . Phương trình: .

d) Viết phương trình dạng . Thay tọa độ ba điểm:
- M(2;-1):
- N(1;3):
- P(0;2):

Thay vào hai phương trình đầu: và . Suy ra , , .

Vậy tâm , .

Phương trình: , tức .

Kiểm tra: M(2;-1): ✓; N(1;3): ✓; P(0;2): ✓.
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, một vật chuyển động nhanh trên đường tròn có phương trình . Khi tới vị trí M(3; 4) thì vật bị văng khỏi quỹ đạo tròn và ngay sau đó, trong một khoảng thời gian ngắn bay theo hướng tiếp tuyến của đường tròn. Hỏi trong khoảng thời gian ngắn ngay sau khi văng, vật chuyển động trên đường thẳng nào?
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Đường tròn có tâm , bán kính . Điểm nằm trên đường tròn vì . Khi văng khỏi quỹ đạo tròn, vật bay theo hướng tiếp tuyến tại , nên quỹ đạo là tiếp tuyến của đường tròn tại . Vectơ là vectơ pháp tuyến của tiếp tuyến, nên tiếp tuyến có dạng . Thay tọa độ : . Vậy trong khoảng thời gian ngắn ngay sau khi văng, vật chuyển động trên đường thẳng (tức ).
Trong mặt phẳng tọa độ (đơn vị trên các trục là mét), một chất điểm chuyển động đều luôn cách điểm một khoảng bằng 2. Một chất điểm khác chuyển động thẳng đều trên đường thẳng ; tại hai thời điểm, chất điểm đó ở vị trí và . Chứng minh rằng tại mọi thời điểm, khoảng cách giữa hai chất điểm nhỏ nhất là .
Đáp án đúng: Tự luận
Lời giải

Hình từ đề gốc

Quỹ đạo chuyển động là .

đi qua có vectơ chỉ phương .

Phương trình tổng quát của đường thẳng là: .

Ta có: nên đường thẳng và đường tròn không có điểm chung và gọi là giao điểm của và đường tròn nên .

) Xét ta có .

(Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tương ứng)
Trên màn hình ra-đa của đài kiểm soát không lưu sân bay A có hệ trục tọa độ , trong đó đơn vị trên mỗi trục tính theo ki-lô-mét và đài kiểm soát được coi là gốc tọa độ . Nếu máy bay nằm trong phạm vi cách đài kiểm soát không quá 500 km thì sẽ hiển thị trên màn hình ra-đa. Một máy bay khởi hành từ sân bay B lúc 7 giờ. Sau thời gian (giờ), vị trí của máy bay được xác định bởi điểm có tọa độ Hỏi máy bay rời khỏi màn hình ra-đa lúc mấy giờ?

Hình từ đề gốc
Đáp án đúng: 9
(AI giải đề cho tôi)
Máy bay hiển thị trên ra-đa khi , tức . Với , nhân cả hai vế với 9: . Khai triển: , tức , chia cho : . Vậy máy bay rời màn hình ra-đa tại giờ, tức lúc giờ. Kết quả khớp với đáp án nguồn (mã đề 102, Phần III câu 3 = 9).
Trong mặt phẳng tọa độ , cho tam giác có .

a) Lập phương trình tổng quát của đường thẳng .

b) Lập phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác .
Đáp án đúng: Tự luận
a) Ta có: . [0,25 điểm]
Phương trình tổng quát của là:
[0,25 điểm]
b) Gọi phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác có dạng tổng quát:

Vì thuộc đường tròn nên tọa độ của chúng phải thỏa mãn phương trình đường tròn. Ta có hệ:
[0,25 điểm]
Giải hệ phương trình:
Thay vào phương trình tổng quát: . [0,25 điểm]
Trong mặt phẳng , cho hai điểm và đường thẳng .
a)
Đường tròn tâm đi qua điểm có phương trình là .
b)
Đường thẳng qua và vuông góc với có phương trình là .
c)
Một vectơ chỉ phương của đường thẳng là .
d)
Đường tròn tâm bán kính cắt đường thẳng tại hai điểm . Diện tích tam giác bằng .
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
a) . Đường tròn tâm bán kính : . Đúng.
b) có VTCP nên đường vuông góc với có VTCP , qua : . Đúng.
c) nên là một VTCP của . Đúng.
d) . Nửa dây , nên . Diện tích . Sai. Khớp đáp án chính thức (mã 1002): Đ Đ Đ S.
a) (AI giải đề cho tôi)
, . Đúng.
b) (AI giải đề cho tôi)
Đường vuông góc với có VTCP , qua : . Đúng.
c) (AI giải đề cho tôi)
nên là một VTCP. Đúng.
d) (AI giải đề cho tôi)
, , . Sai.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho điểm và hai đường thẳng , .
a) Tính cosin góc hợp bởi hai đường thẳng và .
b) Đường tròn có tâm thuộc , đi qua và tiếp xúc với tại điểm có hoành độ bằng . Tính bán kính đường tròn .
Đáp án đúng: Tự luận
a) Ta có: , . .
b) và . Tâm . Vì đường tròn tiếp xúc tại nên . VTCP của là . . . Bán kính .
Trong mặt phẳng tọa độ , cho điểm và hai đường thẳng , .
a) Tính cosin góc hợp bởi hai đường thẳng và .
b) Viết phương trình đường tròn đi qua , tiếp xúc với và có tâm nằm trên đường thẳng .
Đáp án đúng: Tự luận
a) , . .
b) Nhận thấy (không phải ). Gọi tâm . Vì tiếp xúc tại và đi qua , ta có . . Giải PT tìm , từ đó suy ra PT đường tròn: hoặc .
Chuyển động của một vật thể trong khoảng thời gian 180 phút được thể hiện trong mặt phẳng tọa độ. Theo đó, tại thời điểm vật thể ở vị trí có tọa độ . Kết thúc quá trình chuyển động thì vật bị văng khỏi quỹ đạo tròn chuyển động và ngay sau đó, trong một khoảng thời gian ngắn vật bay theo hướng tiếp tuyến của đường tròn quỹ đạo. Trong khoảng thời gian ngắn ngay sau khi văng, vật chuyển động trên đường thẳng . Tìm ?
Đáp án đúng: 4
(AI giải đề cho tôi)
Quỹ đạo là đường tròn tâm I(1;5) bán kính 1 vì (x−1)²+(y−5)² = sin²t° + cos²t° = 1. Chuyển động kết thúc tại t=180: vị trí là (1+sin180°; 5+cos180°) = (1; 4), tức điểm thấp nhất của đường tròn. Tại điểm này bán kính thẳng đứng, nên tiếp tuyến của đường tròn là đường ngang đi qua (1;4), có phương trình y=4. Vậy a=4, trùng với đáp án nguồn (Mã 1102, Phần III câu 4 = 4).

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Đường tròn

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →