Toán học • Lớp 11Đại số1.109 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Giá trị và công thức lượng giác (Toán học Lớp 11)

Tuyển tập 1.109 câu hỏi thuộc chuyên đề Giá trị và công thức lượng giác (Đại số – Toán học Lớp 11) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:công thức cộng/nhân đôi/hạ bậc/tổng–tích
Giá trị của biểu thức bằng
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Ta có (với ). Vậy , chọn đáp án B.
Cho . Giá trị của biểu thức bằng
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Đặt với , khi đó . Điều kiện trở thành . Bình phương hai vế: , suy ra . Vậy . Đáp án C.
Không dùng máy tính, hãy tính .
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Có 18 số hạng từ đến . Dùng công thức , ta được: Trong đó . Các góc là 18 góc cách đều nhau một khoảng , chia trọn một vòng trên đường tròn lượng giác, nên tổng các vectơ đơn vị tương ứng bằng , suy ra . Vậy . Chọn đáp án B.
Cho ; . Giá trị của biểu thức là
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Vì nên và . So sánh: (vì ), do đó . Vậy . Đáp án B.
Biết rằng . Giá trị của biểu thức bằng
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Từ , bình phương hai vế: , suy ra . Khi đó . Vậy . Đáp án B.
Cho là góc nhọn, thỏa mãn . Giá trị của biểu thức là
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Vì nhọn và nên . Suy ra , .

Mẫu số: .

Tử số: .

Vậy .

Kết quả khớp phương án D.
Đơn giản biểu thức ta được
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Đặt , (điều kiện xác định nên ). Ta có . Mặt khác và , nên tử số bằng . Mẫu số: . Vậy phân thức bằng và . Đáp án B.
Rút gọn biểu thức ta được
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Ta có . Do đó . Đồng thời . Vậy . Đáp án B.
Cho ; và biểu thức .
a)
Với mọi góc thỏa mãn thì .
b)
được viết lại là .
c)
Biểu thức được đưa về dạng .
d)
Giá trị của biểu thức bằng .
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
a) Đúng: với , , nên .

b) Sai: . Phân tích đúng là .

c) Đúng: .

d) Sai: từ ta có hoặc ; vì nên , . Khi đó .
a) (AI giải đề cho tôi)
Với , và nên .
b) (AI giải đề cho tôi)
; phân tích đúng là .
c) (AI giải đề cho tôi)
.
d) (AI giải đề cho tôi)
(nhận nghiệm dương) nên .
Cho .
a)
Ta có .
b)
được đưa về dạng .
c)
Biểu thức được đưa về dạng .
d)
Khi thì giá trị của biểu thức bằng .
Đáp án đúng: a:S,b:S,c:Đ,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
a) Sai: sin⁴x+cos⁴x=(sin²x+cos²x)²−2sin²xcos²x=1−2sin²xcos²x (dấu trừ, không phải cộng).
b) Sai: sin³xcosx+cos³xsinx = sincosx(sin²x+cos²x) = sincosx, nên biểu thức bằng sincosx+1, không đưa về được dạng chỉ sincosx.
c) Đúng: P = (1−2s²c²−4sc−3)/(sc+1) = (−2s²c²−4sc−2)/(sc+1) = −2(sc+1)²/(sc+1) = −2sincosx−2.
d) Đúng: với cosx=1/3 thì sinx=2√2/3, nên sincosx=2√2/9 và P = −2·(2√2/9)−2 = −4√2/9−2.
a) (AI giải đề cho tôi)
sin⁴x+cos⁴x=(sin²x+cos²x)²−2sin²xcos²x=1−2sin²xcos²x, dấu là trừ chứ không phải cộng.
b) (AI giải đề cho tôi)
sin³xcosx+cos³xsinx = sincosx(sin²x+cos²x) = sincosx, cộng 1 được sincosx+1, không thể đưa về dạng sincosx.
c) (AI giải đề cho tôi)
P = (−2s²c²−4sc−2)/(sc+1) = −2(sc+1)²/(sc+1) = −2sincosx−2.
d) (AI giải đề cho tôi)
cosx=1/3 ⇒ sinx=2√2/3 ⇒ sincosx=2√2/9 ⇒ P=−4√2/9−2.
Giá trị của biểu thức bằng
Đáp án đúng: 3
(AI giải đề cho tôi)
Đặt . Ta có và . Do đó , không phụ thuộc . Vậy .
Góc nghiêng của Mặt Trời tại một vị trí trên Trái Đất là góc nghiêng giữa tia nắng lúc giữa trưa với mặt đất. Trong thực tế, để đo trực tiếp góc này, vào giữa trưa (khoảng 12 giờ), em có thể dựng một thước thẳng vuông góc với mặt đất, đo độ dài của bóng thước trên mặt đất. Khi đó, tang của góc nghiêng Mặt Trời tại vị trí đặt thước bằng tỉ số giữa độ dài của thước với độ dài của bóng thước. Góc nghiêng của Mặt Trời phụ thuộc vào vĩ độ của vị trí đó và phụ thuộc thời gian đo trong năm (ngày thứ mấy trong năm). Tại vị trí có vĩ độ và ngày thứ trong năm, góc nghiêng của Mặt Trời còn được tính theo công thức sau:



Trong đó nếu ; nếu , nếu .

Hãy áp dụng công thức trên để tính góc nghiêng của Mặt Trời vào ngày 10/10 trong năm không nhuận (năm mà tháng 2 có 28 ngày) tại vị trí có vĩ độ là (Công thức tính toán nói trên chính xác tới ). Tính giá trị của biểu thức (kết quả làm tròn đến hai chữ số sau dấu phẩy).
Đáp án đúng: 2,45
(AI giải đề cho tôi)
Ngày 10/10 trong năm không nhuận là ngày thứ , nên (vì ). Thay vào công thức: . Khi đó , nên . Do công thức chỉ chính xác tới , lấy . Tính . Với , , nên (sai số trong khoảng cho phép của công thức). Vậy , khớp với đáp số của nguồn.
Biết tồn tại số thực sao cho là số dương nhỏ nhất thỏa mãn hệ thức:



Tính giá trị của biểu thức .
Đáp án đúng: 34
(AI giải đề cho tôi)
Đặt . Vì nên .

Phương trình trở thành với ẩn . Biệt thức: , nên , tức hoặc .

- Nếu thì : loại vì .
- Nếu thì , giá trị dương nhỏ nhất khi , tức .

Khi đó , .



Kết quả khớp với đáp số 34 của nguồn.
Cho . Tính giá trị của biểu thức .
Đáp án đúng: 1,75
(AI giải đề cho tôi)
Đặt , thì . Điều kiện trở thành . Suy ra , tức , . Khi đó , . Vậy , khớp với đáp số đã cho.
Cho . Khẳng định nào sau đây đúng?
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Với , ta kiểm tra các công thức lượng giác:
- A sai: , không phải .
- B sai: , không phải .
- C sai: , không phải .
- D đúng: (công thức góc bù trong quadrant I).

Kết quả khớp với đáp án nguồn (mã đề 1106, câu 5: D).
Cho . Khẳng định nào sau đây đúng?
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Với , áp dụng công thức cung liên kết: nên A sai; nên B sai; nên C sai; nên D đúng. Kết quả trùng với đáp án nguồn (D).
Cho biết một GTLG, tính các GTLG còn lại, với:
a)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
h)
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Dùng hệ thức cơ bản , , và dấu của GTLG theo góc phần tư.

a) , (phần IV: , ):
; ; .

b) , (phần IV):
; ; .

c) , (phần II: ):
; ; .

d) , (phần III: , ):
; ; .

e) , (phần III: , ):
; ; .

f) , (phần II: , ):
; ; .

g) :
.
(dương);
.
Kiểm tra: đúng.

h) , (phần III: , ):
; ; .
Cho và . Tính giá trị của biểu thức .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Vì nên . Từ ta có . Suy ra và .

Tính :
- Tử số: .
- Mẫu số: .

Vậy .
Cho biết một GTLG, tính giá trị của biểu thức, với:
a) khi
b) khi
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Câu 106:

a) Với và thì : .
Suy ra , .

Thay vào :
- nên tử số .
- Mẫu số .

Vậy .

b) Với thì . Chia tử và mẫu của cho :

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Giá trị và công thức lượng giác

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →