Toán học • Lớp 11Đại số1.109 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Giá trị và công thức lượng giác (Toán học Lớp 11)

Tuyển tập 1.109 câu hỏi thuộc chuyên đề Giá trị và công thức lượng giác (Đại số – Toán học Lớp 11) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:công thức cộng/nhân đôi/hạ bậc/tổng–tích
Cho và biểu thức .
a)
Với mọi góc ta luôn có .
b)
Với mọi góc ta luôn có .
c)
Biểu thức được đưa về dạng .
d)
Biểu thức khi và chỉ khi .
Đáp án đúng: a:S,b:S,c:Đ,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Câu 37: a) Sai vì đẳng thức tanα·cotα=1 chỉ đúng khi tanα và cotα xác định (α≠0°,90°,180°); ví dụ α=90° thì tanα không xác định. b) Sai vì tan²α·cot²α=(tanα·cotα)²=1, còn tan²α+cot²α≥2 theo AM-GM (với tanα, cotα xác định), nên tan²α+cot²α≠tan²α·cot²α nói chung. c) Đúng: P=tan²α+cot²α=(tanα+cotα)²−2tanα·cotα=(tanα+cotα)²−2=m²−2. d) Đúng: P=7 ⇔ m²−2=7 ⇔ m²=9 ⇔ m=±3; và m=tanα+cotα=1/(sinαcosα) có thể nhận giá trị ±3 (ví dụ sin2α=2/3 cho m=3), nên điều kiện 'khi và chỉ khi' thỏa mãn.
a) (AI giải đề cho tôi)
tanα·cotα=1 chỉ đúng khi cả tanα, cotα xác định; tại α=0°,90°,180° biểu thức không xác định nên khẳng định 'với mọi góc α' là sai.
b) (AI giải đề cho tôi)
tan²α·cot²α=(tanα·cotα)²=1, trong khi tan²α+cot²α≥2 (AM-GM) khi xác định, nên đẳng thức sai.
c) (AI giải đề cho tôi)
P=tan²α+cot²α=(tanα+cotα)²−2tanα·cotα=(tanα+cotα)²−2.
d) (AI giải đề cho tôi)
P=m²−2=7 ⇔ m²=9 ⇔ m=±3; giá trị m=tanα+cotα=1/(sinαcosα) đạt được ±3 (ví dụ sin2α=2/3 hoặc −2/3), nên khẳng định đúng.
Cho và biểu thức .
a)
Với mọi ta luôn có .
b)
.
c)
Biểu thức được đưa về dạng .
d)
Khi thì .
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:S,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Câu 38: a) Đúng — định lý cơ bản: với mọi góc ta có . b) Đúng — , suy ra . c) Sai — bình phương hai vế ta được (dấu cộng, không phải ). d) Sai — nếu thì , tức .
a) (AI giải đề cho tôi)
Định lý lượng giác cơ bản: với mọi góc , .
b) (AI giải đề cho tôi)
, nên .
c) (AI giải đề cho tôi)
Từ bình phương hai vế được , không phải .
d) (AI giải đề cho tôi)
Với : nên .
Cho biểu thức , .
a)
với .
b)
được đưa về dạng .
c)
Giá trị của bằng .
d)
Giá trị của biểu thức bằng .
Đáp án đúng: a:S,b:S,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Với và thì ở góc phần tư thứ II nên . Do đó . a) Sai: vì , không thể có . b) Sai: do nên , không phải . c) Đúng: . d) Sai: , nên .
a) (AI giải đề cho tôi)
Vì nên ; cụ thể , mâu thuẫn với .
b) (AI giải đề cho tôi)
Do với ở góc phần tư thứ II nên , dấu phải là âm.
c) (AI giải đề cho tôi)
.
d) (AI giải đề cho tôi)
nên .
Cho . Xét biểu thức .
a)
.
b)
Biểu thức được đưa về dạng .
c)
Biểu thức được viết lại .
d)
Giá trị của biểu thức bằng .
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:S,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Từ , ta có , suy ra . a) Bình phương hai vế: , mà nên → sai. b) Đúng như trên. c) , không phải → sai. d) nên → sai.
a) (AI giải đề cho tôi)
Bình phương hai vế của được , suy ra .
b) (AI giải đề cho tôi)
.
c) (AI giải đề cho tôi)
(dấu trừ, không phải dấu cộng).
d) (AI giải đề cho tôi)
Vì nên .
Cho và biểu thức .
a)
Với mọi ta luôn có .
b)
.
c)
Biểu thức được đưa về dạng .
d)
Giá trị của biểu thức bằng .
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:S,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Câu 41: Cho sin x + cos x = m và M = |sin α − cos α| (đề dùng chung một góc, hiểu x ≡ α).
a) Đúng: sin²α + cos²α = 1 là hằng đẳng thức lượng giác cơ bản, đúng với mọi góc α.
b) Đúng: M² = (sin α − cos α)² = sin²α − 2 sinα cosα + cos²α = 1 − 2 sinα cosα. Mặt khác (sin x + cos x)² − 4 sinα cosα = m² − 4 sinα cosα = (1 + 2 sinα cosα) − 4 sinα cosα = 1 − 2 sinα cosα = M². Vậy khẳng định đúng.
c) Sai: từ sin x + cos x = m, bình phương hai vế ta được m² = 1 + 2 sinα cosα, tức dạng đúng phải là 1 + 2 sinα cosα = m², không phải 1 − 2 sinα cosα = m².
d) Sai: M² = 1 − 2 sinα cosα = 2 − (1 + 2 sinα cosα) = 2 − m², nên M = √(2 − m²) ≥ 0, không thể bằng −m² − 1 (giá trị âm).
a) (AI giải đề cho tôi)
(AI giải đề cho tôi) Hằng đẳng thức lượng giác sin²α + cos²α = 1 đúng với mọi góc α.
b) (AI giải đề cho tôi)
(AI giải đề cho tôi) M² = 1 − 2 sinα cosα và (sin x + cos x)² − 4 sinα cosα = m² − 4 sinα cosα = 1 + 2 sinα cosα − 4 sinα cosα = 1 − 2 sinα cosα = M².
c) (AI giải đề cho tôi)
(AI giải đề cho tôi) Bình phương sin x + cos x = m ta được m² = 1 + 2 sinα cosα, tức 1 + 2 sinα cosα = m², không phải 1 − 2 sinα cosα = m².
d) (AI giải đề cho tôi)
(AI giải đề cho tôi) M² = 1 − 2 sinα cosα = 2 − m² nên M = √(2 − m²) ≥ 0, không thể bằng −m² − 1 < 0.
Cho biểu thức .
a)
.
b)
Biểu thức được viết lại .
c)
Rút gọn biểu thức ta được .
d)
Giá trị của biểu thức bằng khi .
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Điều kiện: và .
a) Đúng: .
b) Đúng: chia tử và mẫu cho : .
c) Đúng: nên .
d) Sai: với thì , , do đó .
a) (AI giải đề cho tôi)
Đúng vì .
b) (AI giải đề cho tôi)
Đúng: chia tử và mẫu của cho ta được .
c) (AI giải đề cho tôi)
Đúng: , với nên .
d) (AI giải đề cho tôi)
Sai: khi thì , .
Cho biểu thức .
a)
Biểu thức được viết lại .
b)
Biểu thức được đưa về dạng .
c)
Biểu thức được đưa về dạng
d)
Rút gọn ta được .
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:Đ,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Đặt (chú ý ).
a) Sai: , không bằng .
b) Đúng: .
c) Đúng: , nên .
d) Đúng: khai triển . Vậy với mọi .
a) (AI giải đề cho tôi)
, khác .
b) (AI giải đề cho tôi)
.
c) (AI giải đề cho tôi)
Vì và kết quả ở b, ta được đúng dạng đã cho.
d) (AI giải đề cho tôi)
Khai triển với : .
Cho và biểu thức .
a)
Biểu thức bằng .
b)
được viết lại
c)
Biểu thức được đưa về dạng .
d)
Biểu thức bằng .
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:Đ,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
a) Sai: , không phải . b) Đúng: . c) Đúng: Tử số , nên . d) Đúng: (với điều kiện ).
a) (AI giải đề cho tôi)
, không phải .
b) (AI giải đề cho tôi)
.
c) (AI giải đề cho tôi)
Tử số rút gọn thành nên .
d) (AI giải đề cho tôi)
.
Cho . Tính giá trị của biểu thức .
Đáp án đúng: 16
(AI giải đề cho tôi)
Đặt , từ ta có , suy ra .

Ta có .

Vậy , khớp với đáp số 16 của nguồn.
Cho các góc thoả mãn và . Tính giá trị của biểu thức .
Đáp án đúng: 1
(AI giải đề cho tôi)
Vì nên . Đặt , với . Khi đó:

Sử dụng hằng đẳng thức , mà nên:

Kết quả khớp với đáp số nguồn: 1.
Cho và . Tính giá trị biểu thức (kết quả làm tròn đến hai chữ số sau dấu phẩy).
Đáp án đúng: 0,41
(AI giải đề cho tôi)
Ta có: và . Do đó , suy ra . Từ , bình phương: . Khi đó . Kết quả khớp với đáp số đã cho: 0,41.
Một quả bóng Golf kể từ lúc được đánh đến lúc chạm mặt đất đã di chuyển được một khoảng cách (mét) theo phương nằm ngang. Biết rằng trong đó (m/s) là vận tốc ban đầu của quả bóng, là gia tốc trọng trường và là góc đánh quả bóng so với phương nằm ngang. Tính giá trị của , khi (m/s), , (m).
Đáp án đúng: 0,6
(AI giải đề cho tôi)
Từ công thức ta có . Vì nên , do đó . Với góc đánh bóng thực tế (để bóng đi xa nhất hướng tới), ta chọn . Kết quả khớp với đáp số nguồn: 0,6.
Một vận động viên bắn súng nằm trên mặt đất để ngắm bắn các mục tiêu khác nhau trên một bức tường thẳng đứng. Vận động viên bắn trúng một mục tiêu cách mặt đất tại một góc ngắm (góc hợp bởi phương ngắm với phương ngang). Nếu giảm góc ngắm đi một nửa thì vận động viên bắn trúng mục tiêu cách mặt đất thì khoảng cách từ vận động viên đến bức tường bằng . Tính giá trị của .
Đáp án đúng: 2,5
(AI giải đề cho tôi)
Gọi là khoảng cách từ vận động viên đến bức tường, (m). Khi góc ngắm là , mục tiêu cao m nên . Do đó . Vậy , trùng với đáp số đã cho.
Cho là các số nguyên khác 0, và . Tính giá trị của biểu thức .
Đáp án đúng: 2025
(AI giải đề cho tôi)
Chia cho (vì xác định nên ): . Với , ta có . Do đó , suy ra . Kết quả khớp với đáp số nguồn: 2025.
Cho biểu thức . Biết . Tính giá trị của .
Đáp án đúng: 0,04
(AI giải đề cho tôi)
Đặt , với . Giả thiết , nhân 6: . Thay : . Vậy , , tức , . Do đó , . Khi đó . Suy ra , khớp với đáp số nguồn. Vậy .
Cho góc thỏa mãn . Khi đó , trong đó và phân số tối giản. Tính .
Đáp án đúng: 11
(AI giải đề cho tôi)
Từ , bình phương hai vế: , suy ra , tức . Khi đó . Vậy , với tối giản nên , , do đó . Kết quả trùng với đáp án nguồn: 11.
Cho . Tính giá trị biểu thức
Đáp án đúng: 0,25
(AI giải đề cho tôi)
Đặt , với , . Điều kiện trở thành . Thay : . Giải được (nhận, vì ; nghiệm loại). Suy ra . Khi đó . Kết quả trùng với đáp số nguồn: 0,25.
Tính giá trị của biểu thức ta được
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Ta có , , . Do đó . Vậy chọn đáp án D.

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Giá trị và công thức lượng giác

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →