Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 11Đại số1.109 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Giá trị và công thức lượng giác (Toán học Lớp 11)

Tuyển tập 1.109 câu hỏi thuộc chuyên đề Giá trị và công thức lượng giác (Đại số – Toán học Lớp 11) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:công thức cộng/nhân đôi/hạ bậc/tổng–tích
Cho biết và . Khi đó:
a)
b)
c)
d)
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Vì nên (đúng). Từ và ta có (đúng). Suy ra (đúng). Tính , nên khẳng định d sai.
a) (AI giải đề cho tôi)
Vì nên .
b) (AI giải đề cho tôi)
, với nên .
c) (AI giải đề cho tôi)
.
d) (AI giải đề cho tôi)
.
Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Xét từng khẳng định: A sai vì nói chung (ví dụ thì bằng 2). B đúng vì đây là hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: với . C sai vì nói chung. D sai vì đẳng thức đúng phải là (cùng một góc), còn không đúng với mọi . Vậy đáp án đúng là B.
Cho các góc , thỏa mãn , , , . Tính .
Đáp án đúng: \frac{-2-2\sqrt{10}}{9}
(AI giải đề cho tôi)
Vì nên : . Vì nên : . Do đó .
Cho , . Tính giá trị biểu thức (kết quả làm tròn tới hàng phần chục).
Đáp án đúng: -0,4
(AI giải đề cho tôi)
Bình phương hai vế: , tức , suy ra . Kiểm tra: với , nên , phù hợp.
1) Cho và . Tính: ; ; , , .

2) Cho . Tính ; .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Bài 1) Với thì , nên .

.

.

, nên .

Vì nên : .

Bài 2) Bình phương hai vế: .

Ta có . Vì nên , suy ra .

Do đó , tức (hai giá trị tương ứng với hai khả năng dấu của ).
1) Rút gọn các biểu thức sau:

a) ;

b) .

2) Chứng minh rằng:

a)

b)

c)

d)

3) Cho tam giác , chứng minh rằng .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
**Bài 2 (Phần 4)**

**1) Rút gọn:**

a) (với ).

b) .

**2) Chứng minh:**

a) VT VP. (đpcm)

b) VT VP. (đpcm)

c) VT VP. (đpcm)

d) VT VP. (đpcm)

**3)** Vì là tam giác nên , suy ra . Do đó:
(đpcm)

Tất cả các phép biến đổi đều đúng, các điều kiện xác định (cos, sin khác 0 ở mẫu) được đảm bảo trong miền xác định của từng biểu thức.
Tìm khẳng định sai trong các khẳng định:
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Kiểm tra từng khẳng định: A đúng vì . B đúng vì hàm đồng biến trên nên . C sai vì , do đó . D đúng vì , nên . Vậy khẳng định sai là C.
Cho góc thỏa mãn . Tính giá trị của biểu thức .
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Chia tử và mẫu của cho (vì ), ta được . Vậy đáp án C.
Rút gọn biểu thức ta được:
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Áp dụng công thức lượng giác: , , , .

Do đó:


Vậy , chọn đáp án D.
Cho . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a)
b)
c)
d)
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:S,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Vì 90° < α < 180° nên α ở góc phần tư thứ II, do đó cos α < 0. Từ sin²α + cos²α = 1: cos²α = 1 - 9/25 = 16/25, và vì cos α < 0 nên cos α = -4/5. Do đó tan α = sinα/cosα = (3/5)/(-4/5) = -3/4. a) Sai (cos α < 0). b) Đúng. c) Sai (cos α = -4/5). d) Sai (tan α = -3/4).
a) (AI giải đề cho tôi)
α thuộc góc phần tư thứ II nên cos α < 0, mệnh đề sai.
b) (AI giải đề cho tôi)
cos²α = 1 - sin²α = 1 - 9/25 = 16/25, đúng.
c) (AI giải đề cho tôi)
Vì cos α < 0 nên cos α = -4/5, không phải 4/5.
d) (AI giải đề cho tôi)
tan α = (3/5)/(-4/5) = -3/4, không phải 3/4.
Cho . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a)
b)
c)
d)
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Vì và nên thuộc góc phần tư thứ II, do đó , , .

Ta có , suy ra (dương vì ở góc phần tư II).

.

(âm).

a) Đúng: vì ở góc phần tư thứ II.
b) Đúng: nên ; cụ thể .
c) Đúng: .
d) Sai: .
a) (AI giải đề cho tôi)
ở góc phần tư thứ II nên .
b) (AI giải đề cho tôi)
Từ suy ra , tức ; cụ thể .
c) (AI giải đề cho tôi)
.
d) (AI giải đề cho tôi)
, giá trị âm nên mệnh đề sai.
Cho góc lượng giác thỏa mãn và . Giá trị của bằng
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Vì nên thuộc góc phần tư thứ III, do đó . Ta có . Vậy đáp án A.
Trong các công thức lượng giác dưới đây, công thức nào sai?
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Công thức nhân đôi đúng là , nên B, C, D đều đúng. Công thức ở phương án A là sai (ví dụ thì ). Vậy công thức sai là A.
Cho góc lượng giác thỏa mãn .
a)
.
b)
.
c)
.
d)
.
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:Đ,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Với tan α = 3: a) cot α = 1/tan α = 1/3, đúng. b) tan là hàm tuần hoàn chu kỳ π nên tan(α+3π) = tan α = 3 ≠ 3+3π, sai. c) tan(−α) = −tan α = −3, đúng. d) tan 2α = 2tan α/(1−tan²α) = 6/(1−9) = −3/4, nên cot 2α = −4/3, đúng.
a) (AI giải đề cho tôi)
cot α = 1/tan α = 1/3.
b) (AI giải đề cho tôi)
tan(α+3π) = tan α = 3, không bằng 3+3π.
c) (AI giải đề cho tôi)
tan(−α) = −tan α = −3.
d) (AI giải đề cho tôi)
tan 2α = 2·3/(1−9) = −3/4 nên cot 2α = −4/3.
Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào sai
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Kiểm tra các công thức lượng giác: (đúng), (đúng), (đúng), còn nên khẳng định B sai.
Trong các công thức lượng giác dưới đây, công thức nào đúng
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Công thức đúng là (với và khác ). Thật vậy, từ công thức sin và cos của hiệu: . Các phương án B, C, D đều sai (B là công thức của , C và D không đúng).
Cho , với . Khi đó:
a)
.
b)
c)
d)
Đáp án đúng: a:S,b:S,c:Đ,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Vì α∈(π/2;π) nên sinα>0. Từ cosα=−3/4: sin²α=1−9/16=7/16 ⇒ sinα=√7/4 (chỉ lấy dương). a) Sai: công thức đúng là cos2α=2cos²α−1=2·(9/16)−1=1/8, không phải 2cosα. b) Sai: do α ở góc phần tư thứ II nên sinα=√7/4 (dương), không có dấu ±. c) Đúng: sinα>0 với α∈(π/2;π). d) Đúng: tanα=sinα/cosα=(√7/4)/(−3/4)=−√7/3.
a) (AI giải đề cho tôi)
cos2α=2cos²α−1=2·(9/16)−1=1/8≠−3/2.
b) (AI giải đề cho tôi)
Vì α∈(π/2;π) nên sinα=+√7/4, không phải ±√7/4.
c) (AI giải đề cho tôi)
Với α∈(π/2;π) (góc phần tư thứ II) thì sinα>0.
d) (AI giải đề cho tôi)
tanα=sinα/cosα=(√7/4)/(−3/4)=−√7/3.

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Giá trị và công thức lượng giác

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →