Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 10Đại số407 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Hàm số cơ bản (Toán học Lớp 10)

Tuyển tập 407 câu hỏi thuộc chuyên đề Hàm số cơ bản (Đại số – Toán học Lớp 10) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:tập xác định/giá trịchẵn lẻđồng/nghịch biến
Xét hàm số thỏa mãn và

với mọi số thực thỏa mãn .
a) Chứng minh với mọi số thực và .
b) Chứng minh với mọi số thực .
Đáp án đúng: Tự luận
a) Cho , và tùy ý. Ta được .

Thay tiếp ta được với mọi . Nếu thì là hàm hằng, trái với giả thiết. Vậy , do đó . Vì nên .

Với , thay ta được .

Bây giờ, với , thay ta có



Từ đây ta có điều phải chứng minh.

b) Nếu thì . Mặt khác, , nên thực chất .

Cho và đặt . Từ câu trên và đẳng thức , ta có được . Vậy tăng nghiêm ngặt trên .

Ta có với mọi , rồi và với mọi .

Do tăng trên và tập trù mật trong tập , suy ra với mọi .

Cuối cùng, và . Với , câu trên cho .

Vậy với mọi .
Cho là một đa thức với hệ số nguyên có bậc bằng 5 sao cho có vô hạn cặp số nguyên thỏa mãn và .
a) Chứng minh tồn tại số nguyên có tính chất: Nếu là cặp số nguyên thỏa mãn và thì .
b) Chứng minh có nghiệm nguyên.
Đáp án đúng: Tự luận
Viết , trong đó .

Xét một cặp số nguyên thỏa mãn và , do đó




Ta có , nên . Đồng thời,



Vì , khi đủ lớn, ta có được



Do đó khi đủ lớn.

Còn khi bị chặn thì chỉ có hữu hạn cặp số nguyên .

Vì vậy tồn tại số nguyên sao cho mọi cặp số nguyên thỏa mãn đề bài đều có .

b) Do là số nguyên và bị chặn, trong vô hạn cặp đã cho phải tồn tại một số nguyên sao cho với vô hạn cặp . Khi đó với vô hạn số nguyên . Hai vế là các đa thức theo , nên với mọi .

Nếu , thay ta được , suy ra .

Nếu thì , suy ra . Thay , ta được .

Vậy có nghiệm nguyên.

Nhận xét: Bài toán trên là bài toán trong đề thi IMO Shortlist 2002, nhưng được đổi từ bậc 3 lên bậc 5.
Câu 1. (5,0 điểm)
a) Cho biết rằng đa thức có ba nghiệm thực với . Chứng minh rằng có một nghiệm bằng và .

b) Cho các số thực phân biệt thỏa mãn điều kiện . Chứng minh rằng và tìm giá trị lớn nhất của biểu thức .
Đáp án đúng: Tự luận
a) (2,0 điểm) Giả sử là nghiệm của , ta sẽ chứng minh rằng là nghiệm của đa thức này. Cụ thể là chứng minh đẳng thức



đẳng thức cuối đúng vì nên nhận xét được chứng minh. (1,0 điểm)

Vì là nghiệm nên , , cũng là các nghiệm . Theo giả thiết thì nên ta phải có
(1,0 điểm)

Ghi chú: Ta cũng có thể dùng định lý Viète thuận và đảo để chứng minh kết quả này.

b) (3,0 điểm) Ta có nên . Chứng minh tương tự , .
Vì các số đôi một phân biệt nên , vì thế nhân từng vế các đẳng thức trên lại, ta có . (*) (1,0 điểm)

Ta cũng có . Xây dựng hai đẳng thức tương tự khác và nhân lại, ta cũng có . (0,5 điểm)

Từ (*), ta có nên



Từ đẳng thức cuối, chú ý nên ta có ngay . (1,0 điểm)

Để có dấu bằng xảy ra thì , . Chú ý rằng
nên .
Từ đó theo Viete đảo, ta có là nghiệm thực của đa thức (đã nêu ở câu a):
(0,5 điểm)
Xét hàm số có và thỏa mãn điều kiện

a) Tính . Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương và với mọi số thực dương .
b) Đặt , chứng minh rằng , với mọi số thực dương và từ đó, tìm tất cả các hàm số thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Đáp án đúng: Tự luận
a) (3,0 điểm) Trong (*), thay , ta có hay với mọi . (0,5)

Ta sẽ chứng minh bằng quy nạp rằng . Khẳng định đúng với . Giả sử đúng với thì . Theo nguyên lý quy nạp thì khẳng định đúng. Vì thế . (0,5)

Từ đẳng thức suy ra với mọi số thực và cũng từ đẳng thức này ta được suy ra . Tiếp theo ta chứng minh đúng với mọi số nguyên dương bằng quy nạp theo . (0,5)

Thật vậy với đã chứng minh ở trên, giả sử với số nguyên dương , tiếp theo ta cần chứng minh bất đẳng thức . Từ bất đẳng thức trên và đẳng thức suy ra . Từ đó ta có bất đẳng thức với số nguyên dương . Vì thế cho ta được với mọi . (0,5)

Nếu tồn tại để thì thay vào giả thiết, ta có

Từ đây quy nạp được . (0,5)

Trong (*) thay thoả mãn và (với để hệ phương trình này có nghiệm dương). Ta có ngay mà nên có vô lý, điều này cho thấy luôn phải có . (0,5)

b) (2,0 điểm) Với , ta có nên thay vào (*), ta có
(0,5)

Vì nên . Thay thì . Thay vào (**), ta có nên với . Do đó

Trong (**), thay thì , sử dụng đẳng thức ở trên, ta có ngay với mọi . (0,5)

Trong (**), thay , ta có

Chia từng vế của đẳng thức này cho (**), ta có

Cách 1: Do với mọi nên từ là hàm cộng tính ta được là hàm đơn điệu tăng suy ra , trong đó là hằng số dương. Thử lại ta được hay với mọi .
Cách 2: Thay ngược lại vào (**) thì có . Vì thế hàm này vừa cộng tính vừa nhân tính trên nên .
Thay ngược lại được . Thử lại, ta thấy hàm này thoả mãn. (1,0)

Ghi chú: nếu học sinh chưa giải được câu a) mà làm câu b) thì vẫn tính điểm bình thường.
Cho là một số nguyên dương lẻ. Xét các hàm thỏa mãn

a) Giả sử không là hàm hằng. Chứng minh rằng:

i) khi và chỉ khi .

ii) là một đơn ánh.

b) Tìm tất cả các hàm số thoả mãn (1).
Đáp án đúng: Tự luận
(Lời giải của bạn Trí Dũng)

Kí hiệu mệnh đề .

Trước hết, nếu là hàm hằng thì từ ta có với mọi , suy ra .

Vậy là một nghiệm. Sau đây ta sẽ giả sử không hằng.

a) Từ , ta có với mọi .

Vì không hằng nên suy ra .

Giả sử tồn tại sao cho .

Khi đó từ , với mọi , nên với mọi .

Vì không hằng nên tồn tại sao cho . Từ , ta được , hay với mọi , mâu thuẫn với giả thiết không hằng.

Vậy .

b) Giả sử . Lấy , ta được .

Theo câu trên, với mọi ta có , nên .

Với thì đẳng thức trên cũng đúng do .

Vậy với mọi .

Do đó là một chu kì của , suy ra .

Theo câu trên, , tức là . Vậy là đơn ánh.

Với , từ và , do lẻ, ta có


Mặt khác, từ và , kết hợp với (2), ta được



Từ và , kết hợp với (2), ta có



Vì nên đều khác 0. Chia hai đẳng thức trong (4), ta được


Từ (3) ta có và thay vào (5), ta được suy ra .

Do đó với mọi .

Đẳng thức cũng đúng với , nên là hàm lẻ. Từ (2), suy ra với mọi ,


Với , từ và (6), ta được


Đổi vai trò trong (7) rồi so sánh hai biểu thức của , ta có


Với , thừa số thứ hai trong (8) dương, nên .

Lấy và đặt , ta được với mọi .

Vì là hàm lẻ và lẻ nên


Thay (9) vào phương trình ban đầu, với , rồi rút gọn, ta được


Nếu , cho trong (10), ta có với mọi . Vế trái không thể là một hằng số khi , chẳng hạn, lần lượt lấy và , ta được


Vì lẻ nên đẳng thức thứ hai cho , trong khi đẳng thức thứ nhất cho , mâu thuẫn. Vậy với lẻ, không tồn tại nghiệm không hằng. Do đó chỉ có nghiệm .

Nếu , trực tiếp kiểm tra thấy thỏa mãn phương trình với mọi .

Vậy tất cả các nghiệm cần tìm là
Với số thực , xét các hàm số thỏa mãn



Tìm tất cả các giá trị của để tồn tại hàm số thỏa mãn điều kiện bài toán.
Đáp án đúng: Tự luận
Lời giải (nguồn: CLB Toán Lim - LIM Olympic):

Với mọi , đặt là mệnh đề

Đặt . Từ ta có , hay .
Mặt khác, từ , ta suy ra .
Xét , ta có nên , từ đó

Thay ta được .
Mặt khác, ta cũng có nên hay .
Nếu thì rõ ràng mọi hàm hằng đều thỏa mãn bài toán, từ đây ta xét , ta có .
Khi đó vì , ta có .
Từ ta suy ra được với mọi .
Mặt khác, từ ta cũng có với mọi .
Thay bởi ta được , do đó

hay .
Vì , suy ra với mọi .
Thử lại hàm này vào đề bài, ta được , và ứng với hàm thỏa mãn.
Suy ra tất cả các giá trị cần tìm là

Nhận xét: Bài toán trên có lẽ là biến thể của bài hàm trong IMO Shortlist 2002.
Tìm tất cả các hàm số thỏa mãn
Đáp án đúng: Tự luận
Lời giải.

Kí hiệu là mệnh đề .

Từ suy ra . Thay , , ta được , nên .

Trước hết, xét . Khi đó . Từ , ta có

Từ đó ta suy ra được là đơn ánh.

Với , xét với . Khi đó , do đó .

Suy ra . Vì đơn ánh nên , tức là với mọi .

Mặt khác, cho nên . Vậy với mọi .

Tiếp theo, xét . Giả sử . Lấy trừ , ta được .

Vì thế nếu thì .

Từ suy ra . Do đó, với mỗi , nếu thì , nên theo nhận xét trên thì . Vậy với mọi .

Nếu thì cho với mọi . Nếu tồn tại sao cho , thì , suy ra , vô lý. Do đó .

Nếu , giả sử tồn tại sao cho . Từ suy ra

Vì với mọi , ta có .

- Nếu thì , vô nghiệm.
- Nếu thì , suy ra , mâu thuẫn.

Vậy không tồn tại sao cho , nên với mọi .

Thử lại, cả ba hàm , và đều thỏa mãn và đây là các nghiệm hàm cần tìm.

Nhận xét. Ta cũng có thể giải bài toán trên khi đổi từ thành . Bài toán: Tìm tất cả các hàm số thỏa mãn với mọi .
Tìm tất cả các hàm số thỏa mãn
Đáp án đúng: Tự luận
Lời giải (Lim Olympic - Lào Cai TST - P4):
Thay bởi , phương trình trở thành

Hàm hiển nhiên thỏa mãn. Từ đây ta giả sử không đồng nhất bằng 0.
Cho trong (1), ta được với mọi , nên .
Đặt . Từ (1) với suy ra

Nếu thì (2) cho , trái với giả thiết. Vậy . Thế vào (2), ta có .
Tiếp tục cho trong (1), ta được

Từ (1) và (3), với , ta có được .
Dùng (2), rồi đặt để suy ra được

Đặt thì là hàm nhân, . Với , ta có , nên .
Từ (3) và tính nhân ta suy ra được với mọi , do đó với mọi ; và đẳng thức cũng đúng tại . Vậy với mọi . Thử lại ta có nên , .
Do đó tất cả hàm số cần tìm là và , .
Hai loài cùng tồn tại trong cùng một hệ sinh thái. Sau năm, số lượng cá thể loài là nghìn con, số lượng cá thể loài là nghìn con, trong đó và được mô hình hóa bởi các hàm với mọi sao cho số lượng cá thể tương ứng là đại lượng không âm. Tìm số lượng cá thể ban đầu của mỗi loài .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Số lượng cá thể ban đầu là giá trị của hàm số tại (thời điểm bắt đầu quan sát). Với loài : (nghìn con). Vậy số lượng cá thể ban đầu của loài là nghìn con (tức con). Chú ý: vì số lượng cá thể không âm nên cần , tức ; trên miền này luôn thỏa mãn.
Xét các đa thức với hệ số thực có bậc không quá 2027 đồng thời thỏa mãn hai điều kiện sau:

i) Với mọi thì .

ii) Có 1013 số thực phân biệt thỏa mãn .

a) Chứng minh rằng: nếu tồn tại số thực khác tất cả các số và thỏa mãn thì với mọi .

b) Giả sử đôi một phân biệt và có bậc lẻ. Tồn tại hay không đa thức sao cho chia hết cho ?
Đáp án đúng: Tự luận
Đặt và thì và với mọi .
Tại mỗi ta có nên .
Mỗi nghiệm thực của một đa thức không âm đều có bội chẵn nên nếu không đồng nhất bằng 0 thì bậc của ít nhất là . Mặt khác, bậc của một đa thức không âm khác 0 là số chẵn và không vượt quá 2027, nên bậc của đúng bằng 2026, tương tự với . Đặt

Khi đó tồn tại các hằng số sao cho


a) Để ý nên . Vì với mọi , ta có .
Từ đó suy ra , do đó với mọi .

b) Vì đôi một phân biệt nên . Giả sử là một ước khác 0 của

Khi đó . Nếu , từ suy ra , trái với giả thiết bậc của là lẻ. Nếu , vì chia hết và hai vế có cùng bậc nên với một hằng số . Khi đó , do đó hoặc , hoặc . Cả hai khả năng đều trái với giả thiết, từ đó không tồn tại đa thức thỏa mãn.
Tìm tất cả các hàm số thỏa mãn
Đáp án đúng: Tự luận
Cách 1:
Kí hiệu là phép thế vào phương trình (1).

Do đó là một đơn ánh trên .
Thế vào hệ thức trên, ta được . Đặt thì .

Mặt khác, từ , thay ta có:


Nên , tức là .
Do đó:

Thử với , ta được . Vì là đơn ánh nên:


Suy ra:




Mà , do đó:


Vì là đơn ánh nên:


Thử lại vào phương trình (1), ta thấy hàm số này thỏa mãn.
Kết luận: Vậy tất cả các hàm số cần tìm là .

Cách 2:
Để ý


vì toàn ánh nên tồn tại sao cho .

Thế vào ta được:





vì đơn ánh nên





Thử lại, ta được .

Kết luận: Vậy tất cả các hàm số cần tìm là .
Gọi là tập các hàm thỏa mãn không hằng, và

(1) Với , gọi . Chứng minh rằng và .
(2) Chứng minh rằng .
(3) Tìm .
Đáp án đúng: Tự luận
Đặt , thì không hằng và , hơn nữa

Đổi vai trò của , ta được

Khi đó .
(1) Cho , ta được , .
Nếu thì chạy trên toàn bộ , do đó hằng, mâu thuẫn.
Vậy hay .
Mặt khác, nếu thì cho ta được , , hay , mâu thuẫn.
Vậy hay .
(2) Cho , vì nên , , do đó với mọi .
Giả sử , lấy phân biệt.
Lần lượt thay và , với , ta được

Suy ra , . Thay bởi , ta có

Trong đẳng thức , thay bởi , ta được

Kết hợp với đẳng thức ban đầu, suy ra

Tương tự cũng có nên

Vì , cho , ta được

Vì , khi chạy trên thì chạy trên toàn bộ . Do đó

trong đó . Như vậy là một chu kì khác 0 của .
Từ đẳng thức , thay bởi . Vì nên

Lại có , nên

Với , lấy thì .
Vì , khi chạy trên thì chạy trên . Do đó với mọi , và hiển nhiên điều này cũng đúng tại hay hằng, mâu thuẫn.
Vậy , mà , nên .
(3) Vì với mọi và nên , hay , .
Do đó , .
Thử lại thấy hàm số này thỏa mãn đề bài, không hằng và .
Vậy .

Nhận xét: Sau khi đặt , bài toán trên sẽ trở thành bài toán trong đề thi Bắc Ninh TST 2026.
Câu 2. (5,00 điểm) Cho hàm số thỏa mãn đồng thời hai điều kiện:
i) , với mọi nguyên tố;
ii) .
Tìm số tự nhiên nhỏ nhất sao cho và .
Đáp án đúng: Tự luận
Trong đẳng thức (ii), chọn , ta thu được:



Với mọi , chia cả hai vế của (ii) cho , ta có:



Xét hàm số xác định bởi với mọi . Ta thu được:



Từ điều kiện (i), với mọi số nguyên tố , ta có:



Giả sử số nguyên dương có dạng phân tích tiêu chuẩn ra thừa số nguyên tố là:



trong đó , các số nguyên tố và các số mũ . Từ (*) ta suy ra:



Do đó, biểu thức của là:



Vì , điều kiện tương đương với:



Ta xét các trường hợp sau

Trường hợp 1: .

Quy đồng mẫu số đẳng thức (*) bằng cách nhân cả hai vế với tích :



Xét một chỉ số bất kỳ. Ta xét đồng dư modulo :



Ở vế phải, với mọi , tích luôn chứa thừa số , dẫn tới:



Do đó, số hạng ứng với phải thỏa mãn:



Vì các số nguyên tố đôi một phân biệt nên . Suy ra:



Do , ta có . Đánh giá này đúng với mọi , kéo theo:



Điều này dẫn đến (mâu thuẫn). Do đó, trường hợp không tồn tại nghiệm.

Trường hợp 2: .

Khi đó . Đẳng thức (*) trở thành:



Như vậy, có dạng với là một số nguyên tố.

Xét các số nguyên tố theo thứ tự tăng dần:
- Với (loại).
- Với (loại).
- Với (thỏa mãn).
- Với các số nguyên tố .

Vậy số tự nhiên nhỏ nhất thỏa mãn đề bài là:

Tìm tất cả các hàm số thỏa mãn
Đáp án đúng: Tự luận
Giả sử tồn tại hàm số thỏa mãn (1). Đặt .
Thay vào (1) ta được . (2)
*) Nếu thì từ (2) suy ra nên . Mặt khác ta thấy thỏa mãn, nên thử lại là hàm hằng bất kì thỏa mãn.
*) Nếu . Ta sẽ tìm khác hàm hằng.
Đặt . Ta thấy nên .
- TH1: . Thay vào (1) ta có .
Do đó . Suy ra . Thử lại thỏa mãn.
- TH2: .
Thay vào (1) ta được . (4)
Lấy . Thay vào (1), ta có:


Thay vào (1), ta được
Suy ra .
Chọn ta có .
+) Nếu thì tồn tại sao cho .
Suy ra . Thay vào (1) ta có

Vì nên .
Suy ra . (Mâu thuẫn)
+) Nếu thì dễ kiểm tra thỏa mãn.
Kết luận: hoặc là hàm hằng hoặc .
Tìm tất cả các hàm thoả mãn:
Đáp án đúng: Tự luận
Ta có với mọi .
Với mỗi , chọn . Khi đó .
Thay vào phương trình đã cho, ta được

Suy ra với mỗi , hoặc , hoặc , hoặc .

Trong trường hợp cuối, ta cũng có , nên với mọi , ta đều có

Bây giờ giả sử tồn tại sao cho .
Thay vào phương trình, ta có với mọi .
Nếu thì theo kết quả trên, ta cũng có được .
Do , ta cũng có .

Suy ra . Do đó hoặc .

Trường hợp thứ hai cho , vô lý vì . Vậy .

Đặt , để ý từ các nhận xét trên ta đã chứng minh với mọi .

Giờ ta sẽ chứng minh . Giả sử ngược lại . Khi đó .
Thay vào phương trình, ta được

Chọn thì và , nên .
Suy ra , vô lý vì và . Do đó .
Vậy với mọi .
Giờ ta xét trường hợp không tồn tại sao cho , suy ra , .
Thử lại để thấy được tất cả các hàm thỏa mãn là với mọi , hoặc với mọi .

Vậy đáp án: hoặc .
Câu 1. (4,0 điểm) Cho hàm số thỏa mãn và

a) Chứng minh với mọi .
b) Tìm tất cả các hàm số thỏa mãn.
Đáp án đúng: Tự luận
a) Thay vào phương trình đã cho, ta được . Từ đây suy ra được với mọi . Lấy ta có . Với , từ và hệ thức trên, bằng quy nạp ta có , kết hợp suy ra điều phải chứng minh.
b) Lặp lại hệ thức , ta có với mọi và . Với là số nguyên dương thì , nên . Lúc này sử dụng ý a) để suy ra với mọi . Xét số hữu tỉ bất kì, trong đó và . Thay , vào phương trình đã cho, ta được

Do , và , đẳng thức trên trở thành

Suy ra hay với mọi . Thử lại thấy thỏa mãn, do đó , là nghiệm hàm duy nhất thỏa mãn.
Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây là sai?
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Hàm xác định trên , liên tục trên đoạn này nên có GTLN, GTNN. Ta có với mọi , do đó . GTLN bằng 2 đạt tại (khi ); GTNN bằng 0 đạt tại (khi ). Vậy A, B, D đúng. Khẳng định C sai vì hàm đạt GTLN tại , không phải tại (tại hàm đạt GTNN 0).
Cho hàm số đồng biến trên khoảng . Khẳng định nào sau đây đúng?
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Hàm số đồng biến trên nên với mọi trong khoảng này thì . Xét các phương án: A sai vì , không so sánh được với . B sai vì nhưng khẳng định , trái với tính đồng biến. C sai vì nhưng khẳng định , cũng trái với tính đồng biến. D đúng vì và cả hai đều thuộc , nên .
Chứng minh rằng, không tồn tại đa thức với hệ số thực, khác đa thức hằng và thỏa mãn với mọi số thực .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Giả sử phản chứng: tồn tại đa thức P(x) hệ số thực, khác hằng, bậc n ≥ 1, thỏa P(x²−2) = (P(x))² với mọi x thực. So sánh hệ số cao nhất: hệ số của x^{2n} trong P(x²−2) là a (a là hệ số của x^n trong P), trong (P(x))² là a², nên a = a², tức a = 1. Bước mấu chốt: đặt x = 2cosθ. Khi đó x² − 2 = 4cos²θ − 2 = 2cos2θ. Từ đó, quy nạp: P(2cos(2^k θ)) = (P(2cosθ))^{2^k} với mọi k ≥ 0 (vì P(2cos(2^{k+1}θ)) = (P(2cos(2^kθ)))²). Chọn θ sao cho θ/(2π) vô tỉ; khi đó dãy 2^kθ (mod 2π) trù mật trên [0, 2π], nên tập {2cos(2^kθ)} trù mật trên [−2, 2]. Xét t = P(2cosθ): (i) Nếu |t| > 1 thì vế phải (t)^{2^k} → +∞, trong khi vế trái P(2cos(2^kθ)) bị chặn (P liên tục trên đoạn [−2,2]) — mâu thuẫn. (ii) Nếu 0 < |t| < 1 thì (t)^{2^k} → 0, tức P(2cos(2^kθ)) → 0; do tính trù mật và P liên tục, mọi giá trị của P trên [−2,2] đều bằng 0, nên P ≡ 0 trên [−2,2], suyra P là đa thức hằng — mâu thuẫn. (iii) Nếu |t| = 1 với mọi θ: hàm θ ↦ P(2cosθ) liên tục trên [0, π] và chỉ nhận giá trị ±1, nên nó không đổi (liên tục trên tập liên thông), tức P ≡ 1 hoặc P ≡ −1 trên [−2,2], suyra P hằng — mâu thuẫn. (iv) Nếu t = 0: tương tự trường hợp (ii) với mọi θ, P ≡ 0 trên [−2,2], P hằng — mâu thuẫn. Vậy trong mọi trường hợp P phải là đa thức hằng, trái với giả thiết. Kết luận: không tồn tại đa thức P(x) với hệ số thực, khác đa thức hằng, thỏa mãn P(x²−2) = (P(x))² với mọi số thực x. Đpcm.
Cho hàm số đồng biến trên khoảng . Mệnh đề nào sau đây sai?
Đáp án đúng: A
Hàm số đồng biến trên khoảng thì:
- Hàm số luôn cùng chiều biến thiên với trên .
- Hàm số luôn nghịch biến trên .
- Với hàm số , đồ thị bị tịnh tiến sang trái đơn vị, hàm số đồng biến trên , chưa chắc đồng biến trên khoảng .

Do đó mệnh đề sai là đáp án A.

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Hàm số cơ bản

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →