Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 10Hình học1.581 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Vectơ phẳng, tích vô hướng (Toán học Lớp 10)

Tuyển tập 1.581 câu hỏi thuộc chuyên đề Vectơ phẳng, tích vô hướng (Hình học – Toán học Lớp 10) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:\vec{AB}tổng/hiệugócu·v
Cho đoạn . Tồn tại điểm sao cho đạt giá trị bé nhất . Tính giá trị ?
Đáp án đúng: Tự luận
Lời giải:
Gọi điểm thỏa mãn

.

Vậy điểm thuộc đoạn và , .

Ta có

. (0,25)

Ta có là hằng số do ba điểm cố định.

Do đó: đạt giá trị nhỏ nhất nhỏ nhất bé nhất Điểm trùng với điểm .

Khi đó giá trị nhỏ nhất là: . (0,25)
Cho đoạn . Tồn tại điểm sao cho đạt giá trị bé nhất . Tính giá trị ?
Đáp án đúng: Tự luận
Lời giải:
Gọi điểm thỏa mãn

.

Vậy điểm thuộc đoạn và , .

Ta có

. (0,25)

Ta có là hằng số do ba điểm cố định.

Do đó: đạt giá trị nhỏ nhất nhỏ nhất bé nhất Điểm trùng với điểm .

Khi đó giá trị nhỏ nhất là: . (0,25)
Cho tứ giác có , , . Điểm thay đổi trong mặt phẳng thỏa mãn . Biết rằng điểm luôn nằm trong một đường tròn cố định có bán kính bằng . Tính .
Đáp án đúng: 13
Đáp án: 13.
Gọi , lần lượt là trung điểm , .
Ta có: .
Nếu không trùng với , thì . Do đó thuộc đường tròn đường kính .
Nếu trùng với hoặc thì hiển nhiên thuộc đường tròn đường kính .
Ta có: .
Suy ra: .
.
Vậy điểm luôn nằm trong một đường tròn cố định có bán kính bằng .
Cho tứ giác có , , . Điểm thay đổi trong mặt phẳng thỏa mãn . Biết rằng điểm luôn nằm trong một đường tròn cố định có bán kính bằng . Tính .
Đáp án đúng: 25
Đáp án: 25.
Gọi lần lượt là trung điểm .
Ta có: .
Nếu không trùng với thì . Do đó thuộc đường tròn đường kính .
Nếu trùng với hoặc thì hiển nhiên thuộc đường tròn đường kính .
Ta có: .
Suy ra: .
.
Vậy điểm luôn nằm trong một đường tròn cố định có bán kính bằng .
Cho tam giác vuông tại , , là trung điểm của và có . Tính cạnh , .
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Gọi . Vì là trung điểm nên , và . Suy ra , tức . Kết hợp (tam giác vuông tại ), ta được , nên . Đáp án D.
Cho tam giác vuông tại , , là trung điểm của và có . Tính cạnh , .
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Vì là trung điểm nên và . Do đó , suy ra . Tam giác vuông tại nên . Giải hệ: , , tức , . Đáp án A.
Cho ba lực , và cùng tác động vào một vật tại điểm và vật đứng yên. Cho biết cường độ của là và . Giá trị của là bao nhiêu để đạt giá trị lớn nhất?
Đáp án đúng: 50
Hình từ đề gốc Ta có , và cùng tác động vào một vật tại điểm và vật đứng yên nên ( đối xứng với qua ). Trong hình bình hành , có suy ra . Áp dụng định lý Sin trong tam giác , ta có: đạt giá trị lớn nhất lớn nhất lớn nhất . Khi đó, và . Vậy .
Câu 5. (2 điểm) Cho hình bình hành . Ba điểm lần lượt thuộc ba cạnh thỏa mãn . Gọi và lần lượt là trung điểm của hai đoạn thẳng . Chứng minh rằng ba đường thẳng cùng đi qua một điểm.
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Chọn hệ vectơ gốc : đặt , (hai vectơ không cùng phương vì là hình bình hành). Khi đó:
- , tức .
- , tức .
- (vì ).
- trung điểm : ; trung điểm : .

Gọi là giao điểm của và . Vì nên . Vì nên . Do không cùng phương, so sánh hệ số:

Thế vào phương trình đầu: , suy ra .
Vậy .

Kiểm tra : . So sánh hệ số: ; khi đó hệ số của là — khớp đúng.

Vậy thuộc cả ba đường thẳng , , , tức ba đường thẳng này đồng quy tại điểm thỏa mãn . Đpcm.
Câu 6. (2 điểm) Cho tam giác và điểm thay đổi trên đường thẳng . Xác định vị trí của điểm sao cho vectơ có độ dài nhỏ nhất.
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Gọi là trung điểm của . Khi đó , nên Theo tính chất trọng tâm, tồn tại điểm cố định sao cho , tức nằm trên đoạn với (vì là trọng tâm của hệ điểm với trọng số ). Khi đó Vì thay đổi trên đường thẳng còn cố định, nhỏ nhất khi là hình chiếu vuông góc của trên đường thẳng , tức . Vậy là chân đường vuông góc hạ từ xuống , với thuộc đoạn thỏa mãn ( là trung điểm ). Khi đó , tức bằng lần chiều cao của tam giác hạ từ xuống . Lời giải đã kiểm tra lại và hoàn toàn đúng.
Câu 7. (4 điểm) Cho tam giác vuông tại , . Xác định vị trí của các điểm biết rằng .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Nhận xét vectơ: gọi là trung điểm , là trung điểm . Ta có và , nên điều kiện tương đương với và . Tam giác vuông tại với , nên . Vì lần lượt là trung điểm nên là đường trung bình của tam giác , do đó . Xét tam giác , theo bất đẳng thức tam giác: , vô lý vì . Vậy không tồn tại điểm thỏa mãn , suy ra cũng không tồn tại điểm thỏa mãn (vì điều kiện này phụ thuộc vào đã không tồn tại). Kết luận: không có vị trí nào của các điểm thỏa mãn hệ điều kiện đã cho của đề bài. (Lời giải do AI cung cấp vì đề gốc không có đáp án.)
Cho tam giác đều cạnh bằng . Gọi , là các điểm thỏa mãn , . Gọi là điểm thuộc cạnh sao cho .
a) Phân tích vectơ theo vectơ và .
b) Tính diện tích của tam giác theo ?
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
a) Phân tích : Ta có . Vì và nên .

Phân tích : Từ suy ra , tức , vậy nằm giữa và với , do đó .

Ta có . Suy ra


b) Vì chia đoạn theo tỉ số , khoảng cách từ đến đường thẳng bằng khoảng cách từ đến (do ), tức .

Diện tích tam giác :
Trong mặt phẳng tọa độ , cho ba điểm , . Tính tổng hoành độ của các điểm thuộc trục hoành thoả mãn tam giác vuông tại .
Đáp án đúng: 8
(AI giải đề cho tôi)
Gọi thuộc trục hoành. Tam giác vuông tại nên . Ta có , . Suy ra hoặc . Cả hai giá trị đều thỏa mãn (tam giác không suy biến). Tổng hoành độ các điểm là .
Cho tam giác đều có độ dài cạnh là 5. Tập hợp các điểm trong mặt phẳng thoả mãn hệ thức là đường tròn có bán kính , và tối giản). Tính giá trị biểu thức .
Đáp án đúng: 11
(AI giải đề cho tôi)
Gọi là trọng tâm tam giác đều. Ta có , nên điều kiện trở thành , tức . Vậy tập hợp điểm là đường tròn tâm bán kính , với tối giản. Do đó .
Tính biết rằng:
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Đặt , , (với nên ). Khai triển hai điều kiện:
.
, suy ra .
Thế vào phương trình đầu: .
Suy ra .
Do đó .
Giá trị này nằm trong nên thỏa mãn, và vì nên hai vectơ đều khác vectơ không.
Cho tam giác đều cạnh . Trên các cạnh , , lần lượt lấy các điểm , , sao cho ; và .
a)
.
b)
.
c)
.
d)
.
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:Đ
a) [Lý giải AI, không phải lời giải chính thức của nguồn] Từ suy ra , nên , tức . Vậy khẳng định a) SAI (phù hợp đáp án Mã 1103: a) S).
b) [Lý giải AI, không phải lời giải chính thức của nguồn] ; từ suy ra , và nên . Khi đó . Vậy , khẳng định b) ĐÚNG (phù hợp đáp án Mã 1103: b) Đ).
c) [Lý giải AI, không phải lời giải chính thức của nguồn] Tam giác đều nên . Khẳng định c) ĐÚNG (phù hợp đáp án Mã 1103: c) Đ).
d) [Lý giải AI, không phải lời giải chính thức của nguồn] Theo tính toán ở ý b), , khác với khẳng định d) của đề. Về mặt toán học d) SAI; tuy nhiên bảng đáp án chính thức Mã 1103 (trang 25) bị cắt, chỉ có hàng a), b), c) nên không có đáp án chính thức cho d).
Cho , điểm thỏa mãn . Mệnh đề nào sau đây đúng?
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Biến đổi: và . Khi đó . Vì , ta được , suy ra , tức . Vậy là trung điểm của . Khớp với đáp án nguồn A.
Cho tam giác có , và . Các điểm , được xác định bởi và . Khi đó và vuông góc với nhau khi bằng
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Chọn gốc , đặt với , với , khi đó . Từ , với gốc : , suy ra . Từ : , suy ra và . Khi đó . (nhận, ) hoặc (loại). Vậy , khớp đáp án chính thức Mã 1103, Câu 6 = C.
Cho tam giác có , và . Các điểm , được xác định bởi và . Khi đó và vuông góc với nhau khi bằng
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Chọn A làm gốc: , với , , .

Từ : , nên .

Từ : , nên .




, với ta được .

Kết quả khớp với đáp án nguồn (Mã đề 1102, Câu 14: A).
Cho tam giác đều cạnh . Trên các cạnh , , lần lượt lấy các điểm , , sao cho và .
a)
.
b)
.
c)
.
d)
.
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Tam giác ABC đều cạnh a. a) AB·AC = a·a·cos60° = a²/2 → đúng. b) N chia CA với CN:NA = 2:1 nên AN = (1/3)AC; AP = (4/15)AB. PN = AN − AP = (1/3)AC − (4/15)AB ≠ (4/15)AC − (1/3)AB → sai. c) AM = AB + BM = AB + (1/3)BC = (2/3)AB + (1/3)AC. AM·PN = [(2/3)AB + (1/3)AC]·[(1/3)AC − (4/15)AB] = (2/9 − 4/45)(a²/2) − 8a²/45 + a²/9 = a²/15 − 8a²/45 + 5a²/45 = 0 → AM ⊥ PN, đúng. d) |AM|² = (4/9)a² + (1/9)a² + 2·(2/3)(1/3)(a²/2) = 7a²/9 nên |AM| = a√7/3 ≠ a√7/6 → sai. Khớp đáp án nguồn (Mã 1102, Câu 8: a Đ, b S, c Đ, d S).
a) (AI giải đề cho tôi)
AB·AC = |AB||AC|cos60° = a²·(1/2) = a²/2.
b) (AI giải đề cho tôi)
AN = (1/3)AC, AP = (4/15)AB nên PN = AN − AP = (1/3)AC − (4/15)AB, khác khẳng định đề.
c) (AI giải đề cho tôi)
AM = (2/3)AB + (1/3)AC; AM·PN = 0 nên AM ⊥ PN.
d) (AI giải đề cho tôi)
|AM|² = 7a²/9 nên |AM| = a√7/3, không phải a√7/6.
Cho tam giác có , và . Các điểm , được xác định bởi và . Khi đó và vuông góc với nhau khi bằng
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Chọn hệ gốc tại , đặt với , với , và .

Từ : , tức .

Từ : , tức , nên .

Điều kiện : :

Suy ra , giải được (nhận nghiệm dương).

Vậy , khớp với đáp án nguồn D.

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Vectơ phẳng, tích vô hướng

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →