Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 10Hình học1.581 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Vectơ phẳng, tích vô hướng (Toán học Lớp 10)

Tuyển tập 1.581 câu hỏi thuộc chuyên đề Vectơ phẳng, tích vô hướng (Hình học – Toán học Lớp 10) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:\vec{AB}tổng/hiệugócu·v
Trong mặt phẳng tọa độ, cho hai vecto và . Có bao nhiêu giá trị của để hai vecto ; vuông góc với nhau?
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Hai vecto vuông góc khi : hoặc . Vậy có 2 giá trị của , chọn đáp án A.
Trong mặt phẳng hệ tọa độ , cho hai điểm , . Tọa độ điểm M(m − 4 ; 1 − m) thỏa mãn tam giác MAB vuông tại A là :
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Tam giác MAB vuông tại A nên . Với : , . Tích vô hướng: . Vậy , tương ứng đáp án D.
Cho hình bình hành có tâm , là một điểm bất kỳ. Khi đó:
a)
b)
c)
d)
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Câu 66: a) Trong hình bình hành , quy tắc hình bình hành cho → đúng. b) Thay vào vế trái: → đúng. c) Với tâm là trung điểm và : và , nên tổng bằng → sai. d) và , nên tổng bằng → đúng.
a) (AI giải đề cho tôi)
Quy tắc hình bình hành: .
b) (AI giải đề cho tôi)
Vì nên vế trái .
c) (AI giải đề cho tôi)
, , tổng bằng .
d) (AI giải đề cho tôi)
, , tổng bằng .
Cho hình bình hành . Gọi lần lượt là trung điểm và . Khi đó:
a)
b)
c)
d)
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:S,d:S
(AI giải đề cho tôi)
a) Đúng: trong hình bình hành, quy tắc hình bình hành cho . b) Sai: là trung điểm nên , không phải . c) Sai: , không phải hệ số . d) Sai: là trung điểm nên , không phải .
a) (AI giải đề cho tôi)
Quy tắc hình bình hành: .
b) (AI giải đề cho tôi)
Vì là trung điểm : .
c) (AI giải đề cho tôi)
, không phải .
d) (AI giải đề cho tôi)
.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho các vectơ . Khi đó:
a)
b)
c)
Vectơ vuông góc với khi
d)
Tọa độ vectơ sao cho bằng
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Ta có . a) nên → sai. b) , , tích vô hướng → đúng. c) vuông góc khi → sai. d) : , . Từ phương trình thứ hai , thay vào: , → đúng.
a) (AI giải đề cho tôi)
nên .
b) (AI giải đề cho tôi)
, , tích vô hướng .
c) (AI giải đề cho tôi)
vuông góc khi , không phải .
d) (AI giải đề cho tôi)
Giải hệ , được .
Cho hình vuông ABCD tâm O, cạnh bằng a. Khi đó:
a)
;
b)
;
c)
;
d)
Đáp án đúng: a:S,b:S,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Chọn hệ trục: A(0;0), B(a;0), C(a;a), D(0;a), O(a/2; a/2).
a) Vì DC = AB nên AB·DC = |AB|² = a², không phải 2a² → Sai.
b) AB = (a;0), OC = (a/2; a/2) nên AB·OC = a²/2 ≠ a² → Sai.
c) CA = (−a;−a), OC = (a/2; a/2) nên CA·OC = −a²/2 − a²/2 = −a² → Đúng.
d) AB + AD = AC = (a;a); BC = (0;a), BD = (a;a) nên BC + BD = (a;2a). Tích vô hướng = a² + 2a² = 3a² ≠ a² → Sai.
a) (AI giải đề cho tôi)
Vì DC = AB nên AB·DC = |AB|² = a² ≠ 2a².
b) (AI giải đề cho tôi)
AB·OC = (a;0)·(a/2; a/2) = a²/2 ≠ a².
c) (AI giải đề cho tôi)
CA·OC = (−a;−a)·(a/2; a/2) = −a²/2 − a²/2 = −a².
d) (AI giải đề cho tôi)
AB + AD = AC = (a;a); BC + BD = (0;a) + (a;a) = (a;2a); tích vô hướng = a² + 2a² = 3a² ≠ a².
Cho tam giác ABC. Các điểm D; E nằm trên cạnh BC; F là điểm nằm trên tia đối của tia CB biết rằng BD = DE = EC = CF. Đặt .
Biểu thị các véc tơ ; ; ; ; ; theo các véc tơ ?
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Vì nên . Do nên chia thành 3 phần bằng nhau, và nằm trên tia đối của tia với (nghĩa là nằm ngoài đoạn , phía sau ).

1) .

2) .

3) .

4) .

5) .

6) .

Kiểm tra: với (tâm ), các vectơ đều tỉ lệ với theo hệ số — đúng theo vị trí điểm trên đường thẳng .
Cho tam giác ABC. Hãy xác định
1) điểm K sao cho
2) điểm M sao cho
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Bài 3.
1) Ta có . Hai vectơ và ngược hướng nên K nằm giữa A và C, với . Vì nên , , tức (K chia đoạn AC theo tỉ số ).
Kiểm tra: , , khi đó .
Vậy K là điểm trên đoạn AC sao cho .

2) Gọi I là trung điểm của BC thì . Điều kiện trở thành , tức M là trung điểm của đoạn AI. Vậy M là trung điểm của đoạn AI, với I là trung điểm của BC.
Cho tứ giác ABCD. Gọi M, N, G thứ tự là trung điểm của AB; CD và MN; E là trọng tâm tam giác BCD. Chứng minh:
1)
2)
3)
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Bài 4: Chứng minh ba khẳng định về vectơ.

1) Vì M là trung điểm AB nên ; vì N là trung điểm CD nên . Do đó

Vì G là trung điểm MN nên , suy ra .

2) Vì E là trọng tâm tam giác BCD nên . Do đó

Mặt khác, với điểm O tùy ý, đặt . Theo câu 1) với O = G: , nên . Vậy .

3) Từ câu 2), vế trái bằng (vì do E là trọng tâm tam giác BCD). Suy ra . Điều này cũng cho thấy A, G, E thẳng hàng và .
Hình vẽ sau biểu diễn hai lực , cùng tác động lên một vật, cho N; N. Tính độ lớn của hợp lực .
[Hình cần kiểm tra lại: p8_f1]
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Theo hình vẽ (Hình 4.19), góc giữa hai lực và là , với N, N.

Ta có:



Vậy độ lớn hợp lực là N N.
Cho hình tứ diện có trọng tâm . Mệnh đề nào sau đây sai?
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Trọng tâm của tứ diện thỏa mãn (C đúng) và với mọi điểm : (B đúng). Từ đó, với : nên D đúng. Do đó mệnh đề A với hệ số là sai. Khớp đáp án nguồn: A.
Cho tam giác . Gọi là điểm nằm trên cạnh sao cho .
a)
Hai vectơ và cùng hướng.
b)
.
c)
.
d)
.
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Câu 3: I nằm trên cạnh với .
a) Sai. Vì I nằm giữa B và C nên hai vectơ và ngược hướng.
b) Đúng. Hai vectơ ngược hướng và nên .
c) Sai. , khác .
d) Đúng. Với , ta có , suy ra (điểm I chia đoạn BC theo tỉ số ).
a) (AI giải đề cho tôi)
I nằm giữa B và C nên và ngược hướng.
b) (AI giải đề cho tôi)
Hai vectơ ngược hướng, độ dài nên .
c) (AI giải đề cho tôi)
.
d) (AI giải đề cho tôi)
Từ : .
Cho ba vectơ , , đều khác vectơ . Khẳng định nào sau đây là sai?
Đáp án đúng: Xem chi tiết trong đề
Cho hình chữ nhật có cạnh
Hình từ đề gốc
a)
.
b)
.
c)
Độ dài của vectơ bằng .
d)
.
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Hình chữ nhật ABCD, AB=2a, AD=a, góc A vuông. a) DA+DC = DB (quy tắc hình bình hành tại D), nên |DA+DC| = |DB| = √(AB²+AD²) = √(4a²+a²) = √5·a → đúng. b) AB là vectơ, không thể bằng số 2a; chỉ có độ dài |AB| = 2a → sai. c) Độ dài vectơ AD là |AD| = AD = a, không phải √a → sai. d) CA − CD = DA (vì CA = CD + DA). Mà DA = CB (hai vectơ bằng nhau vì AD ∥ BC, AD = BC, cùng hướng từ D→A và C→B). Vậy CA − CD = CB → đúng.
a) (AI giải đề cho tôi)
DA + DC = DB nên |DA+DC| = |DB| = √(AB²+AD²) = √(4a²+a²) = √5·a.
b) (AI giải đề cho tôi)
AB là vectơ, không so sánh được với số 2a; chỉ có |AB| = 2a.
c) (AI giải đề cho tôi)
Độ dài vectơ AD là |AD| = a, không phải √a.
d) (AI giải đề cho tôi)
CA − CD = DA = CB vì DA = CB (AD ∥ BC, AD = BC, cùng hướng).
Cho hình bình hành tâm .
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f2]
a)
Độ dài của vectơ được kí hiệu là .
b)
và cùng phương.
c)
.
d)
.
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:Đ,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Câu 2: Cho hình bình hành tâm .
a) Đúng. Độ dài của vectơ được kí hiệu là (hoặc ).
b) Sai. và là hai vectơ kề nhau có điểm chung nhưng không cùng nằm trên một đường thẳng (vì là hình bình hành, và là hai cạnh kề không song song), nên chúng không cùng phương.
c) Đúng. Vì là hình bình hành nên và , hai vectơ và cùng hướng (cùng đi từ cạnh trái sang cạnh phải), do đó .
d) Đúng. Theo quy tắc hình bình hành, . Vì là tâm hình bình hành nên là trung điểm của , suy ra . Vậy .
a) (AI giải đề cho tôi)
Độ dài của vectơ được kí hiệu là .
b) (AI giải đề cho tôi)
và là hai cạnh kề của hình bình hành, không cùng nằm trên một đường thẳng nên không cùng phương.
c) (AI giải đề cho tôi)
Vì là hình bình hành nên , và , cùng hướng, do đó .
d) (AI giải đề cho tôi)
Theo quy tắc hình bình hành: vì là trung điểm .
Câu 3 (1,0 điểm): Cho tam giác đều cạnh . Tính độ dài của vectơ .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Gọi M là trung điểm BC thì . Vì tam giác ABC đều cạnh nên AM là đường cao: . Suy ra . Kiểm tra: , nên .

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Vectơ phẳng, tích vô hướng

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →