Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 10Hình học1.581 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Vectơ phẳng, tích vô hướng (Toán học Lớp 10)

Tuyển tập 1.581 câu hỏi thuộc chuyên đề Vectơ phẳng, tích vô hướng (Hình học – Toán học Lớp 10) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:\vec{AB}tổng/hiệugócu·v
Cho hình bình hành có . Điểm thuộc thỏa mãn . Tính tích vô hướng
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Từ suy ra nằm giữa và với , nên , tức . Ta có và . Với , , :


Vậy , đáp án D.
Cho hai véc tơ thỏa mãn: . Gọi là góc giữa hai véc tơ . Chọn phát biểu đúng.
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Ta có , nên . Do đó . Vậy phát biểu đúng là D.
Cho hai vecto , sao cho , và hai véc tơ , vuông góc với nhau. Tính góc giữa hai véc tơ và .
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Vì và vuông góc nên . Tính: . Thay , : . Suy ra , do đó góc giữa hai vecto là . Đáp án C.
Cho ba điểm phân biệt. Tập hợp những điểm mà là:
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Ta có . Vậy nằm trên đường thẳng đi qua và vuông góc với (đường thẳng này luôn tồn tại và chứa mọi điểm thỏa mãn, kể cả ). Đáp án B.
Cho tam giác có và lần lượt là trung điểm của và . Lấy điểm đối xứng với điểm qua . Khi đó:
a)
b)
c)
và ngược hướng
d)
Đáp án đúng: a:S,b:S,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Vì , lần lượt là trung điểm của , nên theo tính chất đường trung bình: , tức và cùng hướng với .
(a) Sai: .
(b) Sai: .
(c) Sai: hai vectơ cùng hướng, không ngược hướng.
(d) Đúng: đối xứng với qua nên là trung điểm , do đó .

a) (AI giải đề cho tôi)
là đường trung bình nên .

b) (AI giải đề cho tôi)
.

c) (AI giải đề cho tôi)
nên hai vectơ cùng hướng.

d) (AI giải đề cho tôi)
là trung điểm nên .
Cho hình thap vuông tại và có . Gọi là đường phân giác trong của tam giác . Khi đó:
a)
b)
c)
d)
kết quả làm tròn đến hàng phần trăm
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:S,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Chọn hệ trục: A(0;0), D(a;0), B(0;a) (góc A vuông, AB=AD=a). Vì AB ∥ DC và DC = 2a nên C(a;2a). (a) CA² = a² + (2a)² = 5a²; DA² + DC² = a² + 4a² = 5a² → đúng. (b) |CA| = a√5 ≠ a√3 → sai. (c) Tam giác ABD vuông cân tại A nên góc ABD = 45°; BF là phân giác nên góc ABF = 22,5° ≠ 45° → sai. (d) Theo tính chất đường phân giác: AF/FD = AB/BD = a/(a√2), nên AF = a/(1+√2) = a(√2−1). BF² = AB² + AF² = a²[1 + (√2−1)²] = a²(4−2√2), BF = a√(4−2√2) ≈ 1,08a ≠ 2,08a → sai.
a) (AI giải đề cho tôi)
CA² = a² + 4a² = 5a² = DA² + DC² vì AD ⊥ DC.
b) (AI giải đề cho tôi)
|CA| = a√5, không phải a√3.
c) (AI giải đề cho tôi)
Góc ABD = 45°, BF là phân giác nên góc ABF = 22,5°.
d) (AI giải đề cho tôi)
AF = a(√2−1), BF = a√(4−2√2) ≈ 1,08a ≠ 2,08a.
Cho sáu điểm . Khi đó:
a)
b)
c)
d)
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:Đ,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Xét sáu điểm tùy ý .

(a) VT . Vậy sai.

(b) VT . Vậy đúng.

(c) Vì nên . Vậy đúng.

(d) VT − VP . Vậy hai vế bằng nhau, đúng.

a) Tổng rút gọn thành , không phải .

b) Rút gọn được .

c) .

d) Hiệu hai vế bằng .
Cho hình bình hành có là giao điểm của hai đường chéo. Khi đó:
a)
b)
c)
d)
Nếu thì là hình thoi.
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
a) Trong hình bình hành nên → Sai.
b) (vì trong hình bình hành) → Đúng.
c) nên → Đúng.
d) và . Điều kiện nghĩa là hai đường chéo bằng nhau, tức là hình chữ nhật, không phải hình thoi → Sai.
a) (AI giải đề cho tôi)
.
b) (AI giải đề cho tôi)
.
c) (AI giải đề cho tôi)
nên độ dài bằng .
d) (AI giải đề cho tôi)
Điều kiện tương đương : hai đường chéo bằng nhau, suy ra hình chữ nhật chứ không phải hình thoi.
Cho hình vuông cạnh , có là giao điểm hai đường chéo. Khi đó:
a)
là trung điểm của
b)
c)
d)
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:S,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Đặt hệ trục: , khi đó .
(a) Đúng: trong hình vuông, hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường, nên là trung điểm của và .
(b) Sai: , , nên , độ dài bằng .
(c) Sai: , nên , độ dài bằng .
(d) Sai: , nên , độ dài bằng .
a) (AI giải đề cho tôi)
Hình vuông có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường, nên là trung điểm của và .
b) (AI giải đề cho tôi)
Với : , độ dài .
c) (AI giải đề cho tôi)
vì và ngược hướng bằng độ dài, nên độ dài bằng .
d) (AI giải đề cho tôi)
, độ dài bằng .
Cho tam giác đều có cạnh bằng . Khi đó:
a)
b)
c)
d)
Đáp án đúng: a:S,b:S,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Câu 43: Tam giác ABC đều cạnh 3a, O là trọng tâm (giao ba đường trung tuyến). Đường cao h = 3a·√3/2.
(a) Sai: AO = (2/3)h = (2/3)·(3a√3/2) = a√3 ≠ 3a√3/2.
(b) Sai: |AB−AC| = |CB| = 3a ≠ 2a.
(c) Đúng: AB−AC = CB nên AB−CB−AC = (AB−AC)−CB = CB−CB = 0, do đó |AB−CB−AC| = 0.
(d) Sai: Gọi M trung điểm BC thì AB+AC = 2·AM, với AM = h = 3a√3/2 nên |AB+AC| = 3a√3 ≠ a√3.
a) (AI giải đề cho tôi)
AO = (2/3)·đường cao = (2/3)·(3a√3/2) = a√3 ≠ 3a√3/2.
b) (AI giải đề cho tôi)
|AB−AC| = |CB| = 3a ≠ 2a.
c) (AI giải đề cho tôi)
AB−AC = CB nên AB−CB−AC = CB−CB = 0.
d) (AI giải đề cho tôi)
|AB+AC| = 2·AM = 2·(3a√3/2) = 3a√3 ≠ a√3.
Cho bốn điểm có là trung điểm của . Khi đó:
a)
b)
c)
d)
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
M là trung điểm AB nên MA+MB=0 (đúng). N là trung điểm CD nên NC+ND=0 (đúng). MN = MA + AC + CN (đi qua A rồi C), nói chung MN ≠ MA+AC vì còn thiếu CN (sai). Đẳng thức trung điểm: 2MN = (AC+BD) đúng vì MN = MA+AC+CN = ½(AB+AC) + ½(AC+CD)... kiểm tra: MN = ½(A+B... cụ thể MN = N−M = ½(C+D) − ½(A+B) = ½(AC+BD), nên 2MN = AC+BD (đúng).
a) (AI giải đề cho tôi)
M là trung điểm AB nên MA = −MB, do đó MA+MB = 0.
b) (AI giải đề cho tôi)
N là trung điểm CD nên NC = −ND, do đó NC+ND = 0.
c) (AI giải đề cho tôi)
Theo quy tắc ba điểm: MN = MA + AC + CN, nói chung MN ≠ MA+AC vì còn thiếu vecto CN.
d) (AI giải đề cho tôi)
MN = ½(AC+BD) (đẳng thức trung điểm với M trung điểm AB, N trung điểm CD), suy ra 2MN = AC+BD.
Cho tam giác có là trọng tâm. Gọi là điểm đối xứng của qua , là trung điểm của . Khi đó:
a)
b)
c)
d)
.
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
(AI giải đề cho tôi — nguồn trang 25 chỉ in bảng Mệnh đề với cột Đúng/Sai để trống, không có đáp án chính thức)
Đặt . Vì là trọng tâm: . Vì đối xứng của qua : . Vì là trung điểm : .

(a) Theo quy tắc ba điểm (Chasles): luôn đúng với mọi vị trí .

(b) , nên sai.

(c) . Điểm không được định nghĩa trong đề; thử cả các vị trí tự nhiên (trung điểm , trung điểm ) thì vế phải đều không bằng , nên mệnh đề sai.

(d) , nên đúng.
a) (AI giải đề cho tôi)
Quy tắc ba điểm: luôn đúng.
b) (AI giải đề cho tôi)
.
c) (AI giải đề cho tôi)
; điểm không được định nghĩa và vế phải không thể rút gọn về giá trị này.
d) (AI giải đề cho tôi)
.
Cho hình bình hành , tâm . Gọi theo thứ tự là trung điểm của và là điểm thỏa mãn hệ thức: . Khi đó:
a)
b)
c)
Ba điểm không thẳng hàng
d)
Ba đường thẳng đồng quy
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Chọn hệ trục với tâm O làm gốc: đặt , thì , . Điểm thỏa .
(a) Từ suy ra . Đúng.
(b) , . Khi đó . Sai.
(c) trung điểm : ; trung điểm : . Ta có và . Suy ra , vậy thẳng hàng. Mệnh đề 'không thẳng hàng' sai.
(d) và cắt nhau tại (tâm hình bình hành). Vì nên là trung điểm , do đó cũng đi qua . Ba đường thẳng đồng quy tại . Đúng.
a) (AI giải đề cho tôi)
Từ suy ra .
b) (AI giải đề cho tôi)
, nên .
c) (AI giải đề cho tôi)
nên thẳng hàng; mệnh đề 'không thẳng hàng' sai.
d) (AI giải đề cho tôi)
cắt tại và là trung điểm nên đi qua ; ba đường thẳng đồng quy tại .
Cho lục giác đều . Đặt . Khi đó:
a)
b)
c)
d)
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:S,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Đặt hệ trục: , lục giác đều cạnh 1 với , , , , . Khi đó , .
(a) → đúng.
(b) → sai (thực chất ).
(c) → sai.
(d) → sai.
Vậy chỉ mệnh đề (a) đúng.
a) (AI giải đề cho tôi)
Với tọa độ , ta có (vì ).
b) (AI giải đề cho tôi)
, khác .
c) (AI giải đề cho tôi)
, khác .
d) (AI giải đề cho tôi)
, khác .
Cho tam giác . Hai điểm được xác định bởi các hệ thức: . Khi đó:
a)
b)
Hai vectơ cùng phương
c)
thuộc đường thẳng
d)
Hai đường thẳng và song song
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Từ suy ra , tức . Từ suy ra , tức . Do đó . (a) Sai vì . (b) Đúng vì nên hai vectơ cùng phương. (c) Sai vì không cùng phương với (tam giác không suy biến), nên không thuộc đường thẳng . (d) Đúng vì cùng phương với và , nên đường thẳng song song với .
a) (AI giải đề cho tôi)
Tính được , không bằng .
b) (AI giải đề cho tôi)
nên hai vectơ cùng phương.
c) (AI giải đề cho tôi)
không cùng phương với , nên không thuộc đường thẳng .
d) (AI giải đề cho tôi)
cùng phương với và , nên .
Cho tam giác đều, đường cao . Khi đó:
a)
b)
c)
d)
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Tam giác ABC đều nên góc B = góc C = 60°, đường cao AH vuông góc với BC. a) Góc giữa hai vectơ AB và AC bằng góc A = 60°, không phải 30° → Sai. b) AH ⊥ BC nên AH ⊥ CB (CB cùng phương với BC) → góc bằng 90° → Đúng. c) Góc giữa CA và CB bằng góc C = 60°; vì BC = −CB nên góc giữa CA và BC bằng 180° − 60° = 120° → Đúng. d) Góc giữa AH và BC bằng 90°, góc giữa BA và BC bằng góc B = 60°, nên góc giữa AH và BA bằng 90° − 60° = 30°, không phải 130° → Sai.
a) (AI giải đề cho tôi)
Góc giữa AB và AC bằng góc A của tam giác đều là 60° ≠ 30°.
b) (AI giải đề cho tôi)
AH là đường cao nên AH ⊥ BC, do đó (AH, CB) = 90°.
c) (AI giải đề cho tôi)
(CA, CB) = 60° và BC ngược hướng CB nên (CA, BC) = 180° − 60° = 120°.
d) (AI giải đề cho tôi)
Góc giữa AH và BA bằng 90° − 60° = 30° ≠ 130°.
Cho hình thoi có cạnh bằng 2 và góc bằng . Khi đó:
a)
b)
c)
d)
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:S,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Hình thoi ABCD cạnh 2, góc B = 60° nên góc A = góc D = 120°, góc C = 60°. Tam giác ABC có AB = BC = 2 và góc B = 60° nên ABC đều, do đó AC = 2 và góc giữa AB và AC bằng 60° → (a) đúng. Góc DAB = 120° nên góc giữa AB và DA (đối của AD) bằng 180° − 120° = 60° ≠ 30° → (b) sai. DA·DC = |DA||DC|cos120° = 2·2·(−1/2) = −2 ≠ 3 → (c) sai. Tọa hóa: A(0,0), B(2,0), C(3,√3), D(1,√3), O trung điểm AC = (3/2, √3/2). OB = (1/2, −√3/2), BA = (−2,0), tích vô hướng = −1 ≠ −3 → (d) sai.
a) (AI giải đề cho tôi)
Tam giác ABC có AB = BC = 2, góc B = 60° nên đều, góc BAC = 60°, vậy (AB, AC) = 60°.
b) (AI giải đề cho tôi)
Góc DAB = 120°, góc giữa AB và DA = 180° − 120° = 60° ≠ 30°.
c) (AI giải đề cho tôi)
DA·DC = 2·2·cos120° = −2 ≠ 3.
d) (AI giải đề cho tôi)
Với A(0,0), B(2,0), C(3,√3), D(1,√3), O(3/2, √3/2): OB·BA = (1/2)(−2) + (−√3/2)(0) = −1 ≠ −3.
Cho tam giác vuông tại có . Khi đó:
a)
b)
c)
.
d)
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Tam giác ABC vuông tại A, AB=a, BC=2a nên AC=√(BC²−AB²)=√(4a²−a²)=a√3.
(a) cos C = AC/BC = (a√3)/(2a)=√3/2 ⇒ C=30°, không phải 60° ⇒ Sai.
(b) cos B = AB/BC = 1/2 ⇒ BA·BC = |BA||BC|cos B = a·2a·(1/2)=a² ⇒ Đúng.
(c) Góc giữa BC và CA là 180°−C=150°, cos150°=−√3/2 ⇒ BC·CA = 2a·a√3·(−√3/2) = −3a² ≠ 3a² ⇒ Sai.
(d) AB·BC = −BA·BC = −a²; BC·CA = −3a²; CA·AB: góc giữa CA và AB là 180°−A=90° nên bằng 0. Tổng = −a²−3a²+0 = −4a² ⇒ Đúng.
a) (AI giải đề cho tôi)
AC=a√3, cos C = AC/BC = √3/2 ⇒ ACB=30°, không phải 60°.
b) (AI giải đề cho tôi)
cos B = AB/BC = 1/2, nên BA·BC = a·2a·(1/2)=a².
c) (AI giải đề cho tôi)
Góc giữa BC và CA là 150°, BC·CA = 2a·a√3·cos150° = −3a².
d) (AI giải đề cho tôi)
AB·BC = −a², BC·CA = −3a², CA·AB = 0 (vuông góc), tổng = −4a².
Cho hình vuông tâm , có cạnh . Biết là trung điểm của là trọng tâm tam giác . Khi đó:
a)
b)
c)
d)
Đáp án đúng: a:S,b:S,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Chọn hệ trục: A(0,0), B(a,0), C(a,a), D(0,a), O(a/2,a/2), M(a/2,0).
(a) AB=(a,0), CA=(−a,−a) ⇒ AB·CA=−a²≠a² ⇒ Sai.
(b) AM=(a/2,0), AC=(a,a) ⇒ AM·AC=a²/2≠a²/3 ⇒ Sai.
(c) AD=(0,a), BD=(−a,0) ⇒ AD·BD=0; OM=(0,−a/2), AC=(a,a) ⇒ OM·AC=−a²/2; tổng = −a²/2≠a²/2 ⇒ Sai.
(d) AB+AD=(a,a); BD+BC=(−a,a)+(0,a)=(−a,2a) ⇒ tích vô hướng = −a²+2a²=a² ⇒ Đúng.
a) (AI giải đề cho tôi)
AB·CA=(a,0)·(−a,−a)=−a²≠a².
b) (AI giải đề cho tôi)
AM·AC=(a/2,0)·(a,a)=a²/2≠a²/3.
c) (AI giải đề cho tôi)
AD·BD=0 và OM·AC=−a²/2 nên tổng bằng −a²/2≠a²/2.
d) (AI giải đề cho tôi)
(AB+AD)·(BD+BC)=(a,a)·(−a,2a)=−a²+2a²=a².
Cho hình thoi cạnh 1 và . Tìm độ dài véc to . (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục)
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Ta có với và . Do đó , suy ra . Vậy .

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Vectơ phẳng, tích vô hướng

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →