Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 11Đại số1.109 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Giá trị và công thức lượng giác (Toán học Lớp 11)

Tuyển tập 1.109 câu hỏi thuộc chuyên đề Giá trị và công thức lượng giác (Đại số – Toán học Lớp 11) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:công thức cộng/nhân đôi/hạ bậc/tổng–tích
Cho biểu thức .
a)
Góc có số đo và góc có số đo là hai góc phụ nhau.
b)
Biểu thức được đưa về dạng
c)
Ta có .
d)
Giá trị của biểu thức bằng .
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
a) Đúng: 2° + 88° = 90° nên hai góc phụ nhau. b) Đúng: nhóm các thừa số có tổng số đo 90°: (tan2°·tan88°)(tan3°·tan87°)...(tan45°·tan45°), đúng như đề. c) Đúng: tan88° = tan(90° − 2°) = cot2°. d) Sai: với mỗi cặp, tan x° · tan(90° − x°) = tan x° · cot x° = 1, nên A = 1·1·...·1 = 1, không phải 2.
a) (AI giải đề cho tôi)
2° + 88° = 90° nên hai góc phụ nhau.
b) (AI giải đề cho tôi)
Nhóm các thừa số đối xứng qua 45°: A = (tan2°·tan88°)(tan3°·tan87°)(tan4°·tan86°)...(tan45°·tan45°), đúng như phát biểu.
c) (AI giải đề cho tôi)
tan88° = tan(90° − 2°) = cot2°.
d) (AI giải đề cho tôi)
Mỗi cặp tan x°·tan(90° − x°) = tan x°·cot x° = 1, nên A = 1, không bằng 2.
Cho . Xét biểu thức .
a)
Với mọi góc ta luôn có .
b)
Biểu thức được viết lại .
c)
Biểu thức được viết lại .
d)
Giá trị của biểu thức bằng .
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Câu 36: a) Sai vì hằng đẳng thức đúng là sin²a+cos²a=1 (cùng một góc); với a≠b thì sin²a+cos²b nói chung khác 1. b) Đúng: bình phương hai vế sin a+cos a=√2 ta được sin²a+2sin a cos a+cos²a=2, suy ra 1+2sin a cos a=2, tức 2sin a cos a=1. c) Sai: P=sin⁴a+cos⁴a=(sin²a+cos²a)²−2sin²a cos²a=1−2sin²a cos²a, chứ không phải 1−2sin a cos a. d) Đúng: từ b) có sin a cos a=1/2, nên P=1−2·(1/2)²=1−1/2=1/2.
a) (AI giải đề cho tôi)
Hằng đẳng thức chỉ đúng khi hai góc trùng nhau: sin²a+cos²a=1, không đúng cho mọi cặp a,b.
b) (AI giải đề cho tôi)
Bình phương hai vế: 1+2sin a cos a=2 ⟹ 2sin a cos a=1.
c) (AI giải đề cho tôi)
P=1−2sin²a cos²a, không phải 1−2sin a cos a.
d) (AI giải đề cho tôi)
P=1−2·(1/2)²=1/2.
Cho và biểu thức .
a)
Với mọi ta luôn có .
b)
.
c)
Biểu thức được đưa về dạng .
d)
Khi thì .
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:S,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Câu 38: a) Đúng — định lý cơ bản: với mọi góc ta có . b) Đúng — , suy ra . c) Sai — bình phương hai vế ta được (dấu cộng, không phải ). d) Sai — nếu thì , tức .
a) (AI giải đề cho tôi)
Định lý lượng giác cơ bản: với mọi góc , .
b) (AI giải đề cho tôi)
, nên .
c) (AI giải đề cho tôi)
Từ bình phương hai vế được , không phải .
d) (AI giải đề cho tôi)
Với : nên .
Cho biểu thức , .
a)
với .
b)
được đưa về dạng .
c)
Giá trị của bằng .
d)
Giá trị của biểu thức bằng .
Đáp án đúng: a:S,b:S,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Với và thì ở góc phần tư thứ II nên . Do đó . a) Sai: vì , không thể có . b) Sai: do nên , không phải . c) Đúng: . d) Sai: , nên .
a) (AI giải đề cho tôi)
Vì nên ; cụ thể , mâu thuẫn với .
b) (AI giải đề cho tôi)
Do với ở góc phần tư thứ II nên , dấu phải là âm.
c) (AI giải đề cho tôi)
.
d) (AI giải đề cho tôi)
nên .
Cho và biểu thức .
a)
Với mọi ta luôn có .
b)
.
c)
Biểu thức được đưa về dạng .
d)
Giá trị của biểu thức bằng .
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:S,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Câu 41: Cho sin x + cos x = m và M = |sin α − cos α| (đề dùng chung một góc, hiểu x ≡ α).
a) Đúng: sin²α + cos²α = 1 là hằng đẳng thức lượng giác cơ bản, đúng với mọi góc α.
b) Đúng: M² = (sin α − cos α)² = sin²α − 2 sinα cosα + cos²α = 1 − 2 sinα cosα. Mặt khác (sin x + cos x)² − 4 sinα cosα = m² − 4 sinα cosα = (1 + 2 sinα cosα) − 4 sinα cosα = 1 − 2 sinα cosα = M². Vậy khẳng định đúng.
c) Sai: từ sin x + cos x = m, bình phương hai vế ta được m² = 1 + 2 sinα cosα, tức dạng đúng phải là 1 + 2 sinα cosα = m², không phải 1 − 2 sinα cosα = m².
d) Sai: M² = 1 − 2 sinα cosα = 2 − (1 + 2 sinα cosα) = 2 − m², nên M = √(2 − m²) ≥ 0, không thể bằng −m² − 1 (giá trị âm).
a) (AI giải đề cho tôi)
(AI giải đề cho tôi) Hằng đẳng thức lượng giác sin²α + cos²α = 1 đúng với mọi góc α.
b) (AI giải đề cho tôi)
(AI giải đề cho tôi) M² = 1 − 2 sinα cosα và (sin x + cos x)² − 4 sinα cosα = m² − 4 sinα cosα = 1 + 2 sinα cosα − 4 sinα cosα = 1 − 2 sinα cosα = M².
c) (AI giải đề cho tôi)
(AI giải đề cho tôi) Bình phương sin x + cos x = m ta được m² = 1 + 2 sinα cosα, tức 1 + 2 sinα cosα = m², không phải 1 − 2 sinα cosα = m².
d) (AI giải đề cho tôi)
(AI giải đề cho tôi) M² = 1 − 2 sinα cosα = 2 − m² nên M = √(2 − m²) ≥ 0, không thể bằng −m² − 1 < 0.
Cho biểu thức .
a)
.
b)
Biểu thức được viết lại .
c)
Rút gọn biểu thức ta được .
d)
Giá trị của biểu thức bằng khi .
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Điều kiện: và .
a) Đúng: .
b) Đúng: chia tử và mẫu cho : .
c) Đúng: nên .
d) Sai: với thì , , do đó .
a) (AI giải đề cho tôi)
Đúng vì .
b) (AI giải đề cho tôi)
Đúng: chia tử và mẫu của cho ta được .
c) (AI giải đề cho tôi)
Đúng: , với nên .
d) (AI giải đề cho tôi)
Sai: khi thì , .
Cho và biểu thức .
a)
Biểu thức bằng .
b)
được viết lại
c)
Biểu thức được đưa về dạng .
d)
Biểu thức bằng .
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:Đ,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
a) Sai: , không phải . b) Đúng: . c) Đúng: Tử số , nên . d) Đúng: (với điều kiện ).
a) (AI giải đề cho tôi)
, không phải .
b) (AI giải đề cho tôi)
.
c) (AI giải đề cho tôi)
Tử số rút gọn thành nên .
d) (AI giải đề cho tôi)
.
Một quả bóng Golf kể từ lúc được đánh đến lúc chạm mặt đất đã di chuyển được một khoảng cách (mét) theo phương nằm ngang. Biết rằng trong đó (m/s) là vận tốc ban đầu của quả bóng, là gia tốc trọng trường và là góc đánh quả bóng so với phương nằm ngang. Tính giá trị của , khi (m/s), , (m).
Đáp án đúng: 0,6
(AI giải đề cho tôi)
Từ công thức ta có . Vì nên , do đó . Với góc đánh bóng thực tế (để bóng đi xa nhất hướng tới), ta chọn . Kết quả khớp với đáp số nguồn: 0,6.
Tính giá trị của biểu thức ta được
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Ta có , , . Do đó . Vậy chọn đáp án D.
Giá trị của biểu thức bằng
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Ta có (với ). Vậy , chọn đáp án B.
Cho . Giá trị của biểu thức bằng
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Đặt với , khi đó . Điều kiện trở thành . Bình phương hai vế: , suy ra . Vậy . Đáp án C.
Cho ; . Giá trị của biểu thức là
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Vì nên và . So sánh: (vì ), do đó . Vậy . Đáp án B.
Cho là góc nhọn, thỏa mãn . Giá trị của biểu thức là
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Vì nhọn và nên . Suy ra , .

Mẫu số: .

Tử số: .

Vậy .

Kết quả khớp phương án D.
Rút gọn biểu thức ta được
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Ta có . Do đó . Đồng thời . Vậy . Đáp án B.
Cho ; và biểu thức .
a)
Với mọi góc thỏa mãn thì .
b)
được viết lại là .
c)
Biểu thức được đưa về dạng .
d)
Giá trị của biểu thức bằng .
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
a) Đúng: với , , nên .

b) Sai: . Phân tích đúng là .

c) Đúng: .

d) Sai: từ ta có hoặc ; vì nên , . Khi đó .
a) (AI giải đề cho tôi)
Với , và nên .
b) (AI giải đề cho tôi)
; phân tích đúng là .
c) (AI giải đề cho tôi)
.
d) (AI giải đề cho tôi)
(nhận nghiệm dương) nên .
Cho biết một GTLG, tính các GTLG còn lại, với:
a)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
h)
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Dùng hệ thức cơ bản , , và dấu của GTLG theo góc phần tư.

a) , (phần IV: , ):
; ; .

b) , (phần IV):
; ; .

c) , (phần II: ):
; ; .

d) , (phần III: , ):
; ; .

e) , (phần III: , ):
; ; .

f) , (phần II: , ):
; ; .

g) :
.
(dương);
.
Kiểm tra: đúng.

h) , (phần III: , ):
; ; .
Cho và . Tính giá trị của biểu thức .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Vì nên . Từ ta có . Suy ra và .

Tính :
- Tử số: .
- Mẫu số: .

Vậy .
Đơn giản biểu thức .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Điều kiện: (để xác định).

Ta có , nên:


Vì nên . Do đó:


Vậy (với ).

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Giá trị và công thức lượng giác

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →