Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 11Đại số383 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Giới hạn dãy (Toán học Lớp 11)

Tuyển tập 383 câu hỏi thuộc chuyên đề Giới hạn dãy (Đại số – Toán học Lớp 11) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:n→∞cấp số nhân lùi vô hạn
Tìm số hạng tổng quát của cấp số nhân lùi vô hạn khi có tổng bằng 3 và công bội bằng
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Cấp số nhân lùi vô hạn có tổng và công bội , nên . Số hạng tổng quát: . Vậy chọn A.
Cho hai dãy số và có và . Khi đó có giá trị bằng
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Vì (hữu hạn) và , ta có . Cụ thể: . Vậy đáp án A.
bằng
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Chia tử và mẫu cho : , (cấp nhỏ hơn), mẫu . Do đó . Vậy đáp án A.
Cho hai dãy số với trong đó là tham số thực. Để dãy số có giới hạn bằng 2, giá trị của là
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Ta có . Để giới hạn bằng 2 thì . Vậy chọn đáp án C.
Giá trị của giới hạn là
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Ta có . Chia tử và mẫu cho : tử số , mẫu số , nên giới hạn bằng . Vậy đáp án C.
Khẳng định nào sau đây SAI?
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Nếu thì với đủ lớn, và , do đó (dương), không thể bằng . Vậy khẳng định D là SAI. Các khẳng định A, C đúng theo tính chất khi ; khẳng định B đúng vì khi và ngược lại. Kết quả khớp với đáp án nguồn: D.
Tính các giới hạn sau
1. .
2. .
3. .
4.
5. .
6. .
7. .
8. .
9. .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Bài 15 — Tính các giới hạn dãy số:

1. .

2. (bậc tử nhỏ hơn bậc mẫu).

3. .

4. (bậc tử lớn hơn bậc mẫu, hệ số dương).

5. .

6. . Chia tử và mẫu cho : . Vì và , giới hạn bằng .

7. vì .

8. .

9. .
Tính các giới hạn sau
1. .
2. .
3. .
4.
5. .
6. .
7. .
8. .
9. .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Bài 15: Tính từng giới hạn dãy số.

1) .

2) (bậc tử nhỏ hơn bậc mẫu).

3) Chia tử và mẫu cho : .

4) Bậc tử () lớn hơn bậc mẫu () và hệ số dương nên .

5) Chia tử và mẫu cho : .

6) Chia tử và mẫu cho (cơ số lớn nhất): tử ; mẫu . Vậy giới hạn bằng .

7) vì . Vậy giới hạn bằng .

8) Nhân liên hợp: . Chia tử và mẫu cho : . Vậy .

9) Nhân liên hợp: . Chia tử và mẫu cho : .
Tính các giới hạn sau
1. .
2. .
3. .
4. .
5. .
6. .
7. .
8. .
9. .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Bài 15: Tính từng giới hạn dãy số.

1) Chia tử và mẫu cho : .

2) Chia tử và mẫu cho : .

3) Mẫu có bậc 3: . Chia tử và mẫu cho : .

4) Tử bậc 2, mẫu bậc 1 nên giới hạn là . Cụ thể: . Vậy .

5) Chia tử và mẫu cho : .

6) Viết , , . Chia tử và mẫu cho : .

7) vì . Vậy giới hạn bằng .

8) Nhân với liên hợp: . Mẫu cấp , tử cấp với hệ số âm nên giới hạn bằng .

9) Nhân với liên hợp: . Chia tử và mẫu cho : .
Tính các giới hạn sau
1. .
2. .
3. .
4. .
5. .
6. .
7. .
8. .
9. .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Bài 15 – Tính các giới hạn dãy số:

1) .

2) .

3) Chia tử và mẫu cho : .

4) .

5) Chia tử và mẫu cho : .

6) . Chia tử và mẫu cho (số mũ lớn nhất): .

7) Vì và , nên .

8) Nhân liên hợp: . Chia tử và mẫu cho : .

9) Nhân liên hợp: . Chia tử và mẫu cho : .
Phát biểu nào sau đây là sai?
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Xét từng phát biểu: A đúng vì dãy hằng số có giới hạn bằng . B sai vì khi thì , do đó không có giới hạn bằng 0 (thực tế chỉ khi ). C đúng vì . D đúng vì với (kể cả ) thì . Vậy phát biểu sai là B.
Tính các giới hạn sau
1. .
2. .
3. .
4.
5. .
6. .
7. .
8. .
9. .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Bài 15 — Tính các giới hạn dãy số:

1) .

2) (tử cấp , mẫu cấp ).

3) .

4) (tử cấp trội hơn mẫu cấp ).

5) (do , ).

6) . Chia tử và mẫu cho (cấp cao nhất ở mẫu): ; ; ; . Do đó giới hạn bằng .

7) .

8) (tử cấp hệ số âm, mẫu cấp ).

9) Nhân liên hợp: .
(0,8 điểm) Tính các giới hạn sau:

a) .

b) .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Câu 23a: lim(√(9n²+2n) − 3n + 1). Tách: √(9n²+2n) − 3n = 2n/(√(9n²+2n)+3n) = 2/(√(9+2/n)+3) → 2/(3+3) = 1/3. Vậy giới hạn bằng 1/3 + 1 = 4/3. Câu 23b: Phân tích −x²+x+2 = −(x−2)(x+1); 2x²+x−10 = (x−2)(2x+5). Với x→2, x≠2: lim = −(x+1)/(2x+5) = −3/9 = −1/3.
Tổng bằng
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Đây là cấp số nhân lùi vô hạn với , công bội , nên tổng . Vậy chọn B.
Cho là số thực thỏa mãn , khẳng định nào sau đây đúng?
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Ta có . Theo đề bài, . Vì nên khẳng định đúng là D.
Tại một nhà máy sản xuất thép, hệ thống làm mát của nhà máy có thể tái sử dụng 80\% lượng nước sau mỗi lần làm mát. Ban đầu, nhà máy sử dụng nước. Giả sử quá trình tái sử dụng lặp đi lặp lại mãi mãi, tổng lượng nước mà nhà máy có thể sử dụng là bao nhiêu?
Đáp án đúng: 1500
(AI giải đề cho tôi)
Tổng lượng nước là tổng của cấp số nhân lùi vô hạn với số hạng đầu và công bội (mỗi lần tái sử dụng được lượng nước trước). Tổng: .
Dãy số có số hàng tổng quát nào sau đây có giới hạn bằng 0 ?
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Xét từng dãy: A) là cấp số nhân với công bội nên . B) . C) . D) . Vậy chỉ dãy ở phương án A có giới hạn bằng 0.

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Giới hạn dãy

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →