Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Hàm liên tục (Toán học Lớp 11)
Tuyển tập 300 câu hỏi thuộc chuyên đề Hàm liên tục (Đại số – Toán học Lớp 11) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.
Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:hàm từng đoạnlim f(x)=f(a)
(AI giải đề cho tôi) Hàm số liên tục trên từng khoảng; chỉ cần xét tại x=4. Với x>4: limx→4+x−4x2−16=limx→4+(x+4)=8. Với x≤4: f(4)=4m+1 và limx→4−(mx+1)=4m+1. Để hàm liên tục tại x=4 cần 4m+1=8⇒m=47. Khi đó hàm số liên tục trên R.
(AI giải đề cho tôi) Tập xác định: D=R. Với x=3: f(x)=x−3x2−2x−3=x−3(x−3)(x+1)=x+1, là hàm đa thức nên liên tục trên (−∞;3) và (3;+∞). Tại x=3: limx→3f(x)=limx→3(x+1)=4=f(3), nên f liên tục tại x=3. Kết luận: f(x) liên tục trên R.
(AI giải đề cho tôi) Tập xác định: D=R. Với x=1, f(x) là hàm đa thức (hoặc hàm tuyến tính) nên liên tục trên (−∞;1) và [1;+∞). Chỉ cần xét tại x=1: - f(1)=13+1+1=3. - limx→1+f(x)=limx→1+(x3+x+1)=3. - limx→1−f(x)=limx→1−(2x+4)=6. Vì limx→1−f(x)=limx→1+f(x) nên f không có giới hạn tại x=1, do đó f không liên tục tại x=1. Kết luận: f liên tục trên (−∞;1)∪[1;+∞) và gián đoạn tại x=1.
(AI giải đề cho tôi) Từ đồ thị: bên trái x=0 là nhánh parabol đi xuống chạm gốc tọa độ (tiếp xúc ngang, hệ số góc trái bằng 0), bên phải x=0 là đường thẳng đi qua gốc với hệ số góc 1. Về tính liên tục: limx→0−f(x)=limx→0+f(x)=f(0)=0 nên hàm số liên tục tại x=0. Về tính đạo hàm: f−′(0)=0 còn f+′(0)=1, vì f−′(0)=f+′(0) nên hàm số không có đạo hàm tại x=0 (đồ thị có điểm gãy góc tại gốc tọa độ). Vậy mệnh đề đúng là B.
(AI giải đề cho tôi) Xét từng đồ thị tại x=1: Hình A là đường gãy khúc (dạng ∣x−1∣) nhưng hai nhánh nối liền nhau tại điểm (1;1), nên hàm liên tục tại x=1. Hình B là parabol, liên tục trên R. Hình C là đường thẳng, liên tục. Hình D: tại x=1 đồ thị bị đứt đoạn — nhánh trái kết thúc tại điểm có tung độ 1 (nét đứt) còn nhánh phải bắt đầu ở thấp hơn và cắt trục hoành tại x=2, tức giới hạn trái và giới hạn phải tại x=1 khác nhau (gián đoạn loại nhảy), nên hàm số không liên tục tại x=1. Vậy đáp án là D, trùng với đáp án nguồn.
(AI giải đề cho tôi) Với x<1: 1−x1−x3=1+x+x2, do đó limx→1−y=1+1+1=3. Với x≥1: y=1 nên limx→1+y=f(1)=1. Vì giới hạn trái 3=1 nên hàm không liên tục trái tại x=1, cũng không liên tục tại x=1 và không liên tục trên R. Tuy nhiên giới hạn phải bằng f(1)=1 nên hàm liên tục phải tại x=1. Chọn A.
(AI giải đề cho tôi) a) g(x)=x−12 xác định tại x=2 với g(2)=2, và x→2limg(x)=2−12=2=g(2), nên g liên tục tại x0=2. Đúng. b) Với x=2: x→2limf(x)=x→2limx−2x2−4=x→2lim(x+2)=4. Đúng. c) Vì x→2limf(x)=4=4,5=f(2) nên f gián đoạn tại x0=2. Sai. d) x→2limg(x)f(x)=24=2 trong khi g(2)f(2)=24,5=2,25=2, nên y=g(x)f(x) gián đoạn tại x0=2. Sai. a) (AI giải đề cho tôi) (AI giải đề cho tôi) g(2)=2=x→2limg(x) nên g liên tục tại x0=2. b) (AI giải đề cho tôi) (AI giải đề cho tôi) x→2limx−2x2−4=x→2lim(x+2)=4. c) (AI giải đề cho tôi) (AI giải đề cho tôi) x→2limf(x)=4=4,5=f(2) nên f gián đoạn tại x0=2. d) (AI giải đề cho tôi) (AI giải đề cho tôi) x→2limg(x)f(x)=24=2 trong khi g(2)f(2)=24,5=2,25=2, nên y=g(x)f(x) gián đoạn tại x0=2. Sai.
(AI giải đề cho tôi) Câu 15: Xét tính liên tục trên tập xác định.
a) f(x)=x3−x2+8x là hàm đa thức, tập xác định D=R. Hàm đa thức liên tục trên toàn trục thực, nên f liên tục trên R.
b) f(x)=x2−3xx2=x(x−3)x2, tập xác định D=R∖{0;3}. Trên D, hàm là thương của hai hàm liên tục với mẫu khác 0, nên f liên tục trên mọi khoảng của D, tức liên tục trên tập xác định của nó (điểm x=0 và x=3 không thuộc tập xác định nên không cần xét).
c) f(x)=x+1sinx+1, tập xác định D=R∖{−1}. Trên D, tử số sinx+1 liên tục và mẫu x+1=0, nên f liên tục trên tập xác định của nó. (Tại x=−1 không thuộc tập xác định; lưu ý limx→−1x+1sinx+1=cos(−1)≈0,54 tồn tại nhưng hàm không xác định tại đó.)
d) f(x)=x−2, tập xác định D=[2;+∞). Hàm u liên tục với u≥0 và x−2 liên tục, nên f liên tục trên [2;+∞): với mọi x0>2 do hàm căn liên tục tại điểm dương; tại x0=2, limx→2+x−2=0=f(2), nên liên tục phải tại x=2. Vậy f liên tục trên tập xác định [2;+∞).
Kết luận: cả bốn hàm số đều liên tục trên tập xác định của chúng.
(AI giải đề cho tôi) Xét f(x)=⎩⎨⎧−2xx2−1x2−3x+2khi x≤1khi x>1.
Trên (−∞;1], f(x)=−2x là hàm đa thức nên liên tục. Trên (1;+∞), f(x)=x2−1x2−3x+2=(x−1)(x+1)(x−1)(x−2)=x+1x−2 (với x>1 nên x=1, mẫu khác 0) là hàm phân thức hữu tỉ liên tục trên (1;+∞).
Chỉ cần xét tại x=1: - f(1)=−21. - Giới hạn trái: x→1−limf(x)=x→1−lim(−2x)=−21. - Giới hạn phải: x→1+limf(x)=x→1+limx+1x−2=1+11−2=−21.
Vì x→1−limf(x)=x→1+limf(x)=f(1)=−21 nên hàm số liên tục tại x=1.
Kết luận: Hàm số liên tục trên tập xác định R (nói riêng liên tục tại x=1).
(AI giải đề cho tôi) Vì g(x) liên tục trên R∖{0} nên g liên tục tại x=1 (vì 1=0). Hàm h(x)=x liên tục trên R và h(1)=1=0. Theo định lý về thương hai hàm số liên tục, f(x)=h(x)g(x)=xg(x) liên tục tại mọi điểm mà mẫu khác 0, do đó f liên tục tại x=1. Cụ thể: x→1limf(x)=x→1limxx→1limg(x)=1g(1)=f(1), tức điều kiện liên tục tại x=1 được thỏa mãn. Kết luận: f(x)=xg(x) liên tục tại x=1.
(AI giải đề cho tôi) Hàm liên tục tại x=0 khi limx→0+f(x)=f(0), tức 02+2⋅0−24=4⋅0+m2+3m−22. Suy ra m2+3m−22=−24⇔m2+3m+2=0⇔(m+1)(m+2)=0, cho m=−1 hoặc m=−2. Tổng các giá trị là −1+(−2)=−3. Khớp với đáp án nguồn A.
(AI giải đề cho tôi) Hàm liên tục tại x=0 khi limx→0+f(x)=limx→0−f(x)=f(0). Ta có limx→0+(x2+2x−24)=−24 và limx→0−(4x+m2+3m−22)=m2+3m−22=f(0). Điều kiện liên tục: m2+3m−22=−24⇔m2+3m+2=0⇔(m+1)(m+2)=0⇔m=−1 hoặc m=−2. Tổng các giá trị của m: (−1)+(−2)=−3. Khớp với đáp án nguồn (C).
(AI giải đề cho tôi) Với x=2: f(x)=x−2x2−3x+2=x−2(x−1)(x−2)=x−1. Khi đó x→2limf(x)=x→2lim(x−1)=1. Hàm số liên tục tại x=2 khi và chỉ khi f(2)=m=x→2limf(x)=1. Vậy m=1, chọn đáp án D.
Ta có f(1)=3⋅1+m=m+3. limx→1f(x)=limx→1x−1x3−x2+2x−2=limx→1x−1(x−1)(x2+2)=limx→1(x2+2)=12+2=3. Để hàm số liên tục tại x=1 thì limx→1f(x)=f(1)⟺3=m+3⟺m=0. Chọn A.