Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Hàm liên tục (Toán học Lớp 11)
Tuyển tập 300 câu hỏi thuộc chuyên đề Hàm liên tục (Đại số – Toán học Lớp 11) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.
Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:hàm từng đoạnlim f(x)=f(a)
(AI giải đề cho tôi) Với x=2: f(x)=x−2x2+x−6=x−2(x+3)(x−2)=x+3, nên limx→2f(x)=5. Hàm số liên tục tại x0=2 khi và chỉ khi f(2)=limx→2f(x), tức a2+a+1=5⇔a2+a−4=0. Phương trình này có Δ=1+16=17>0 nên có 2 nghiệm thực phân biệt. Vậy có 2 giá trị của a.
(AI giải đề cho tôi) Hàm số y=x2, y=sinx, y=cosx đều liên tục trên R. Hàm y=tanx có tập xác định D={x∈R:x=2π+kπ,k∈Z}, không xác định tại x=2π+kπ nên không liên tục trên R. Vậy có 3 hàm số liên tục trên R.
(AI giải đề cho tôi) Với x>4: f(x)=x−4x2−16=x+4 (vì x=4), là hàm đa thức nên liên tục trên (4;+∞). Với x<4: f(x)=mx+1 là hàm đa thức nên liên tục trên (−∞;4). Vậy f liên tục trên R khi và chỉ khi f liên tục tại x=4. Ta có: - f(4)=4m+1. - limx→4−f(x)=limx→4−(mx+1)=4m+1. - limx→4+f(x)=limx→4+(x+4)=8. Hàm liên tục tại x=4 khi và chỉ khi 4m+1=8⇔m=47. Vậy m=47 là giá trị cần tìm.
(AI giải đề cho tôi) Tập xác định của hàm số là D=R. Xét tính liên tục tại x=1.
Với x=1, ta có x2−3x+2=(x−1)(x−2).
Giới hạn trái: với x<1 thì ∣x−1∣=1−x=−(x−1), nên x→1−limf(x)=x→1−lim−(x−1)(x−1)(x−2)=x→1−lim(2−x)=1.
Giới hạn phải: với x>1 thì ∣x−1∣=x−1, nên x→1+limf(x)=x→1+limx−1(x−1)(x−2)=x→1+lim(x−2)=−1.
Vì limx→1−f(x)=1=−1=limx→1+f(x) nên limx→1f(x) không tồn tại, do đó hàm số gián đoạn tại x=1 với mọi giá trị của m (kể cả khi m=1 hay m=−1 thì cũng chỉ có một giới hạn một bên bằng f(1)).
Với mọi x0=1, hàm f là hàm phân thức (trên miền không đổi dấu của ∣x−1∣) liên tục tại x0.
Kết luận: Hàm số liên tục trên mỗi khoảng (−∞;1) và (1;+∞), đồng thời gián đoạn tại x=1 (gián đoạn loại I, dạng nhảy) với mọi m; không tồn tại m để hàm số liên tục tại x=1.
(AI giải đề cho tôi) Với x>−2: f(x)=x+2x2+5x+6=x+2(x+2)(x+3)=x+3, nên limx→−2+f(x)=−2+3=1. Hàm số liên tục trên R tại x=−2 nên limx→−2−f(x)=m(−2)+n=1, suy ra −2m+n=1⇒m=2n−1. Đáp án C.
• f(1)=1. • Với x=1: 3x2−5x+2=(3x−2)(x−1), nên x→1limf(x)=x→1limx−1(3x−2)(x−1)=x→1lim(3x−2)=1. • Vì limx→1f(x)=1=f(1) nên f liên tục tại x=1.
b) f(x)={6x+5,3−x,x≥−1x<−1 xét tại x=−1.
• f(−1)=6(−1)+5=−1. • limx→(−1)+f(x)=limx→(−1)+(6x+5)=−1. • limx→(−1)−f(x)=limx→(−1)−(3−x)=3−(−1)=4. • Vì limx→(−1)−f(x)=4=−1=limx→(−1)+f(x) nên giới hạn limx→−1f(x) không tồn tại, do đó f không liên tục tại x=−1.
(AI giải đề cho tôi) Bài 19. Xét tính liên tục của các hàm số.
a) f(x)=x3−x2+8x là hàm đa thức, xác định trên R. Với mọi x0∈R, ta có limx→x0f(x)=x03−x02+8x0=f(x0). Vậy f liên tục trên R.
b) f(x)=x2−3xx2=x(x−3)x2, xác định khi x=0 và x=3, tức tập xác định D=R∖{0;3}. Hàm số là phân thức hữu tỉ nên liên tục trên từng khoảng của tập xác định, tức liên tục trên mọi x∈D. Tại x=0 và x=3 hàm số không xác định nên không liên tục tại đó. Vậy f liên tục trên R∖{0;3}.
c) f(x)=x+1sinx+1, xác định khi x=−1, tức D=R∖{−1}. Với mọi x0=−1, do sinx liên tục trên R và mẫu số khác 0 tại x0, ta có limx→x0f(x)=x0+1sinx0+1=f(x0). Vậy f liên tục trên R∖{−1} (không liên tục tại x=−1 vì hàm không xác định tại đó).
d) f(x)=x−2, xác định khi x−2≥0, tức D=[2;+∞). Với mọi x0>2, limx→x0x−2=x0−2=f(x0) nên f liên tục tại x0. Tại x0=2 (điểm trái của miền xác định), xét giới hạn phải: limx→2+x−2=0=f(2), nên f liên tục tại x=2. Vậy f liên tục trên [2;+∞).
(AI giải đề cho tôi) a) g(x)=x−12 là hàm phân thức liên tục trên tập xác định; tại x0=2 ta có g(2)=2−12=2 tồn tại và limx→2g(x)=2=g(2), nên g(x) liên tục tại x0=2. → Đúng.
b) Với x=2: limx→2f(x)=limx→2x−2x2−4=limx→2(x+2)=4. → Đúng.
c) Vì limx→2f(x)=4=4,5=f(2), nên f(x) không liên tục tại x0=2. → Sai.
d) Tại x0=2: f liên tục (nhờ định nghĩa lại f(2)=4,5 làm hàm liên tục tại 2), g liên tục và g(2)=2=0, nên y=g(x)f(x) liên tục tại x0=2 với y(2)=24,5=2,25. → Đúng. a) (AI giải đề cho tôi) g(2)=2 và limx→2g(x)=2=g(2) nên g(x) liên tục tại x0=2. b) (AI giải đề cho tôi) limx→2x−2x2−4=limx→2(x+2)=4. c) (AI giải đề cho tôi) limx→2f(x)=4=4,5=f(2) nên f(x) không liên tục tại x0=2. d) (AI giải đề cho tôi) f liên tục tại 2 (do f(2)=4,5 được định nghĩa phù hợp), g liên tục tại 2 và g(2)=2=0, nên thương g(x)f(x) liên tục tại x0=2.
a) Xét tại x=1. - f(1)=1. - Với x=1: 3x2−5x+2=(x−1)(3x−2), nên limx→1f(x)=limx→1x−1(x−1)(3x−2)=limx→1(3x−2)=1. - Vì limx→1f(x)=f(1)=1 nên hàm số liên tục tại x=1.
b) Xét tại x=−1. - f(−1)=6(−1)+5=−1. - limx→(−1)+f(x)=limx→(−1)+(6x+5)=−1; limx→(−1)−f(x)=limx→(−1)−(3−x)=3−(−1)=4. - Vì limx→(−1)+f(x)=limx→(−1)−f(x) nên limx→−1f(x) không tồn tại, do đó hàm số không liên tục tại x=−1.
(AI giải đề cho tôi) Bài 19. Xét tính liên tục của các hàm số.
a) f(x)=x3−x2+8x là hàm đa thức, xác định trên toàn trục thực nên f liên tục trên R.
b) f(x)=x2−3xx2=x(x−3)x2 xác định khi x=0 và x=3. Trên tập xác định D=R∖{0;3}, hàm là thương của các hàm liên tục với mẫu khác 0 nên liên tục trên từng khoảng. Tại x=0: với x=0, f(x)=x−3x nên limx→0f(x)=0 (gián đoạn khắc phục được); tại x=3: limx→3−f(x)=−∞, limx→3+f(x)=+∞. Vậy f liên tục trên (−∞;0), (0;3), (3;+∞) và không liên tục tại x=0, x=3.
c) f(x)=x+1sinx+1 xác định khi x=−1. Trên D=R∖{−1} hàm liên tục (thương của các hàm liên tục, mẫu khác 0). Tại x=−1 hàm không xác định. Chú ý sin(−1)+1≈0,1585=0 (tử dương), còn mẫu x+1 đổi dấu qua x=−1, nên limx→−1−f(x)=−∞ và limx→−1+f(x)=+∞. Vậy f liên tục trên (−∞;−1) và (−1;+∞), gián đoạn tại x=−1 (gián đoạn vô cực, không khắc phục được).
d) f(x)=x−2 xác định khi x≥2. Hàm căn là hàm liên tục trên tập xác định nên f liên tục trên [2;+∞). Riêng tại x=2: limx→2+x−2=0=f(2), tức f liên tục phải tại x=2.
(AI giải đề cho tôi) Hàm số liên tục tại x=−2 khi và chỉ khi giới hạn trái bằng giới hạn phải bằng giá trị của hàm tại điểm đó.
- Giá trị tại x=−2: g(−2)=6(−2)+a=−12+a. - Giới hạn trái: limx→−2−g(x)=limx→−2−(6x+a)=−12+a. - Giới hạn phải: limx→−2+g(x)=limx→−2+(2x2−2+x)=2(−2)2−2+(−2)=8−0=8.
(AI giải đề cho tôi) Hàm y=x11 có tập xác định R∖{0}, không xác định tại x=0 nên không liên tục trên R. Các hàm y=7x+5, y=sinx, y=x2+2025 đều liên tục trên R. Vậy đáp án A.
- f(1)=1. - Với x=1: 3x2−5x+2=(x−1)(3x−2), nên x→1limf(x)=x→1limx−1(x−1)(3x−2)=x→1lim(3x−2)=1. - Vì limx→1f(x)=f(1)=1 nên f liên tục tại x=1.
b) f(x)={6x+5,3−x,x≥−1x<−1 xét tại x=−1.
- f(−1)=6(−1)+5=−1. - limx→(−1)+f(x)=limx→(−1)+(6x+5)=−1. - limx→(−1)−f(x)=limx→(−1)−(3−x)=3−(−1)=4. - Vì giới hạn trái 4=−1 = giới hạn phải, nên limx→−1f(x) không tồn tại, do đó f không liên tục tại x=−1 (gián đoạn tại x=−1).
(AI giải đề cho tôi) Bài 19. Xét tính liên tục của các hàm số.
a) f(x)=x3−x2+8x là hàm đa thức, xác định trên toàn trục thực R. Mọi hàm đa thức liên tục trên tập xác định của nó, nên f liên tục trên R (tại mọi x0∈R, limx→x0f(x)=x03−x02+8x0=f(x0)).
b) f(x)=x2−3xx2=x(x−3)x2 xác định khi x=0 và x=3, tức tập xác định D=R∖{0;3}. Trên D, hàm là thương của các hàm liên tục với mẫu khác 0 nên liên tục tại mọi điểm của D. Tại x=0 và x=3 hàm không xác định nên không liên tục. Cụ thể: limx→0f(x)=limx→0x−3x=0 (không tồn tại f(0)); limx→3f(x)=∞ (vì x2−3x→0). Vậy hàm liên tục trên R∖{0;3} và gián đoạn tại x=0, x=3.
c) f(x)=x+1sinx+1 xác định khi x=−1, tức D=R∖{−1}. Trên D, tử số sinx+1 và mẫu x+1 đều liên tục và mẫu khác 0, nên f liên tục tại mọi x=−1. Tại x=−1: xét limx→−1f(x)=limx→−1x+1sinx+1. Đặt t=x+1→0, khi đó sinx+1=1+sin(t−1). Ta có 1+sin(t−1)=1+sin(−1)cost+cos(−1)sint, nên limt→0t1+sin(t−1)=limt→0(t1+sin(−1)cost+cos1⋅tsint). Vì 1+sin(−1)≈1−0,84=0,16=0, số hạng t1+sin(−1)cost→∞ (không có giới hạn hữu hạn). Vậy limx→−1f(x) không tồn tại (bằng +∞ hoặc −∞ tùy phía), hàm gián đoạn tại x=−1. Kết luận: f liên tục trên R∖{−1}, gián đoạn tại x=−1.
d) f(x)=x−2 xác định khi x−2≥0, tức D=[2;+∞). Hàm u liên tục trên [0;+∞) và u=x−2 liên tục, nên f liên tục trên [2;+∞). Kiểm tra tại biên x=2: limx→2+x−2=0=f(2), nên f liên tục (bên phải) tại x=2. Vậy f liên tục trên [2;+∞).
a) Với x=1: 3x2−5x+2=(x−1)(3x−2), nên với x=1 ta có f(x)=x−1(x−1)(3x−2)=3x−2. Do đó x→1limf(x)=x→1lim(3x−2)=1. Mặt khác f(1)=1. Vì x→1limf(x)=f(1)=1 nên hàm số liên tục tại x=1.
b) Ta có x→(−1)+limf(x)=x→(−1)+lim(6x+5)=−1 và x→(−1)−limf(x)=x→(−1)−lim(3−x)=3−(−1)=4. Vì x→(−1)+limf(x)=x→(−1)−limf(x) nên x→−1limf(x) không tồn tại, suy ra hàm số không liên tục tại x=−1.
(AI giải đề cho tôi) Bài 19. Xét tính liên tục của các hàm số.
a) f(x)=x3−x2+8x là hàm đa thức, xác định và liên tục trên toàn trục thực R. Vậy hàm số liên tục trên R.
b) f(x)=x2−3xx2=x(x−3)x2 xác định khi x=0 và x=3. Trên tập xác định D=R∖{0;3}, hàm số là hàm phân số hữu tỉ nên liên tục trên từng khoảng của D. Tại x=0 và x=3: limx→0f(x)=limx→0x−3x=0 (hàm không xác định tại x=0 nên gián đoạn tại đó); limx→3f(x)=limx→3x(x−3)x2=∞ (gián đoạn vô cực tại x=3). Vậy hàm liên tục trên (−∞;0), (0;3) và (3;+∞).
c) f(x)=x+1sinx+1 xác định khi x=−1. Hàm số liên tục trên R∖{−1}. Tại x=−1: limx→−1x+1sinx+1; mẫu số tiến về 0 trong khi tử số tiến về sin(−1)+1≈0,158=0, nên giới hạn này là +∞ hoặc −∞ (không tồn tại hữu hạn). Vậy hàm số gián đoạn tại x=−1 và liên tục trên (−∞;−1) và (−1;+∞).
d) f(x)=x−2 xác định khi x−2≥0, tức x≥2, tập xác định D=[2;+∞). Hàm u liên tục trên [0;+∞) và u=x−2 liên tục, nên f liên tục trên [2;+∞) (tại x=2 hàm liên tục bên phải vì limx→2+x−2=0=f(2)). Vậy hàm số liên tục trên [2;+∞).
(AI giải đề cho tôi) Câu 24: 'Hàm số nào sau đây không liên tục tại x = 2?' A) y = √(x+2) liên tục tại x = 2 vì 2 thuộc miền xác định x ≥ −2. B) y = sin x liên tục trên ℝ. C) y = x²/(x−2) không xác định tại x = 2 (mẫu số bằng 0), nên không liên tục tại x = 2. D) y = x² − 3x + 2 là đa thức, liên tục trên ℝ. Vậy đáp án là C.
(AI giải đề cho tôi) Câu 25: Hàm số f(x) = ax² + bx − 5 khi x ≤ 1; f(x) = 2ax − 3b khi x > 1 liên tục tại x = 1. Ta có f(1) = a + b − 5 và lim_{x→1⁺} f(x) = 2a − 3b. Điều kiện liên tục: a + b − 5 = 2a − 3b ⟺ a − 4b = −5. Vậy P = a − 4b = −5, chọn đáp án C.
(AI giải đề cho tôi) Bài 19. Xét tính liên tục của các hàm số.
a) f(x)=x3−x2+8x là hàm đa thức, xác định và liên tục trên toàn trục thực R. Vậy f(x) liên tục trên R.
b) f(x)=x2−3xx2=x(x−3)x2, xác định khi x=0 và x=3. Trên các khoảng (−∞;0), (0;3), (3;+∞) hàm số là thương của các hàm liên tục (mẫu khác 0) nên liên tục. Tại x=0 và x=3: limx→0x(x−3)x2=limx→0x−3x=0, limx→3x(x−3)x2=limx→3x−3x=∞. Vậy f(x) liên tục trên từng khoảng (−∞;0), (0;3), (3;+∞); không liên tục tại x=0 và x=3 (các điểm này không thuộc tập xác định).
c) f(x)=x+1sinx+1, xác định khi x=−1. Trên (−∞;−1) và (−1;+∞) hàm liên tục (tử, mẫu liên tục, mẫu khác 0). Tại x=−1: limx→−1x+1sinx+1. Ta có sin(−1)+1≈0,1585=0 nên giới hạn này vô cực (bên trái +∞, bên phải −∞), không tồn tại hữu hạn. Vậy f(x) liên tục trên (−∞;−1) và (−1;+∞), không liên tục tại x=−1.
d) f(x)=x−2, tập xác định D=[2;+∞). Hàm u liên tục trên [0;+∞) nên f liên tục trên [2;+∞). Cụ thể: với mọi x0>2, limx→x0x−2=x0−2=f(x0); tại x0=2, limx→2+x−2=0=f(2). Vậy f(x) liên tục trên nửa khoảng [2;+∞).
Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Hàm liên tục
Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.