Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Hàm liên tục (Toán học Lớp 11)
Tuyển tập 300 câu hỏi thuộc chuyên đề Hàm liên tục (Đại số – Toán học Lớp 11) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.
Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:hàm từng đoạnlim f(x)=f(a)
(AI giải đề cho tôi) Với x=2: f(x)=x−2x2+x−6=x−2(x+3)(x−2)=x+3, nên limx→2f(x)=5. Hàm số liên tục tại x0=2 khi và chỉ khi f(2)=limx→2f(x), tức a2+a+1=5⇔a2+a−4=0. Phương trình này có Δ=1+16=17>0 nên có 2 nghiệm thực phân biệt. Vậy có 2 giá trị của a.
(AI giải đề cho tôi) Với x>−2: f(x)=x+2x2+5x+6=x+2(x+2)(x+3)=x+3, nên limx→−2+f(x)=−2+3=1. Hàm số liên tục trên R tại x=−2 nên limx→−2−f(x)=m(−2)+n=1, suy ra −2m+n=1⇒m=2n−1. Đáp án C.
• f(1)=1. • Với x=1: 3x2−5x+2=(3x−2)(x−1), nên x→1limf(x)=x→1limx−1(3x−2)(x−1)=x→1lim(3x−2)=1. • Vì limx→1f(x)=1=f(1) nên f liên tục tại x=1.
b) f(x)={6x+5,3−x,x≥−1x<−1 xét tại x=−1.
• f(−1)=6(−1)+5=−1. • limx→(−1)+f(x)=limx→(−1)+(6x+5)=−1. • limx→(−1)−f(x)=limx→(−1)−(3−x)=3−(−1)=4. • Vì limx→(−1)−f(x)=4=−1=limx→(−1)+f(x) nên giới hạn limx→−1f(x) không tồn tại, do đó f không liên tục tại x=−1.
(AI giải đề cho tôi) Bài 19. Xét tính liên tục của các hàm số.
a) f(x)=x3−x2+8x là hàm đa thức, xác định trên R. Với mọi x0∈R, ta có limx→x0f(x)=x03−x02+8x0=f(x0). Vậy f liên tục trên R.
b) f(x)=x2−3xx2=x(x−3)x2, xác định khi x=0 và x=3, tức tập xác định D=R∖{0;3}. Hàm số là phân thức hữu tỉ nên liên tục trên từng khoảng của tập xác định, tức liên tục trên mọi x∈D. Tại x=0 và x=3 hàm số không xác định nên không liên tục tại đó. Vậy f liên tục trên R∖{0;3}.
c) f(x)=x+1sinx+1, xác định khi x=−1, tức D=R∖{−1}. Với mọi x0=−1, do sinx liên tục trên R và mẫu số khác 0 tại x0, ta có limx→x0f(x)=x0+1sinx0+1=f(x0). Vậy f liên tục trên R∖{−1} (không liên tục tại x=−1 vì hàm không xác định tại đó).
d) f(x)=x−2, xác định khi x−2≥0, tức D=[2;+∞). Với mọi x0>2, limx→x0x−2=x0−2=f(x0) nên f liên tục tại x0. Tại x0=2 (điểm trái của miền xác định), xét giới hạn phải: limx→2+x−2=0=f(2), nên f liên tục tại x=2. Vậy f liên tục trên [2;+∞).
(AI giải đề cho tôi) a) g(x)=x−12 là hàm phân thức liên tục trên tập xác định; tại x0=2 ta có g(2)=2−12=2 tồn tại và limx→2g(x)=2=g(2), nên g(x) liên tục tại x0=2. → Đúng.
b) Với x=2: limx→2f(x)=limx→2x−2x2−4=limx→2(x+2)=4. → Đúng.
c) Vì limx→2f(x)=4=4,5=f(2), nên f(x) không liên tục tại x0=2. → Sai.
d) Tại x0=2: f liên tục (nhờ định nghĩa lại f(2)=4,5 làm hàm liên tục tại 2), g liên tục và g(2)=2=0, nên y=g(x)f(x) liên tục tại x0=2 với y(2)=24,5=2,25. → Đúng. a) (AI giải đề cho tôi) g(2)=2 và limx→2g(x)=2=g(2) nên g(x) liên tục tại x0=2. b) (AI giải đề cho tôi) limx→2x−2x2−4=limx→2(x+2)=4. c) (AI giải đề cho tôi) limx→2f(x)=4=4,5=f(2) nên f(x) không liên tục tại x0=2. d) (AI giải đề cho tôi) f liên tục tại 2 (do f(2)=4,5 được định nghĩa phù hợp), g liên tục tại 2 và g(2)=2=0, nên thương g(x)f(x) liên tục tại x0=2.
a) Xét tại x=1. - f(1)=1. - Với x=1: 3x2−5x+2=(x−1)(3x−2), nên limx→1f(x)=limx→1x−1(x−1)(3x−2)=limx→1(3x−2)=1. - Vì limx→1f(x)=f(1)=1 nên hàm số liên tục tại x=1.
b) Xét tại x=−1. - f(−1)=6(−1)+5=−1. - limx→(−1)+f(x)=limx→(−1)+(6x+5)=−1; limx→(−1)−f(x)=limx→(−1)−(3−x)=3−(−1)=4. - Vì limx→(−1)+f(x)=limx→(−1)−f(x) nên limx→−1f(x) không tồn tại, do đó hàm số không liên tục tại x=−1.
(AI giải đề cho tôi) Bài 19. Xét tính liên tục của các hàm số.
a) f(x)=x3−x2+8x là hàm đa thức, xác định trên toàn trục thực nên f liên tục trên R.
b) f(x)=x2−3xx2=x(x−3)x2 xác định khi x=0 và x=3. Trên tập xác định D=R∖{0;3}, hàm là thương của các hàm liên tục với mẫu khác 0 nên liên tục trên từng khoảng. Tại x=0: với x=0, f(x)=x−3x nên limx→0f(x)=0 (gián đoạn khắc phục được); tại x=3: limx→3−f(x)=−∞, limx→3+f(x)=+∞. Vậy f liên tục trên (−∞;0), (0;3), (3;+∞) và không liên tục tại x=0, x=3.
c) f(x)=x+1sinx+1 xác định khi x=−1. Trên D=R∖{−1} hàm liên tục (thương của các hàm liên tục, mẫu khác 0). Tại x=−1 hàm không xác định. Chú ý sin(−1)+1≈0,1585=0 (tử dương), còn mẫu x+1 đổi dấu qua x=−1, nên limx→−1−f(x)=−∞ và limx→−1+f(x)=+∞. Vậy f liên tục trên (−∞;−1) và (−1;+∞), gián đoạn tại x=−1 (gián đoạn vô cực, không khắc phục được).
d) f(x)=x−2 xác định khi x≥2. Hàm căn là hàm liên tục trên tập xác định nên f liên tục trên [2;+∞). Riêng tại x=2: limx→2+x−2=0=f(2), tức f liên tục phải tại x=2.
(AI giải đề cho tôi) Hàm số liên tục tại x=−2 khi và chỉ khi giới hạn trái bằng giới hạn phải bằng giá trị của hàm tại điểm đó.
- Giá trị tại x=−2: g(−2)=6(−2)+a=−12+a. - Giới hạn trái: limx→−2−g(x)=limx→−2−(6x+a)=−12+a. - Giới hạn phải: limx→−2+g(x)=limx→−2+(2x2−2+x)=2(−2)2−2+(−2)=8−0=8.
- f(1)=1. - Với x=1: 3x2−5x+2=(x−1)(3x−2), nên x→1limf(x)=x→1limx−1(x−1)(3x−2)=x→1lim(3x−2)=1. - Vì limx→1f(x)=f(1)=1 nên f liên tục tại x=1.
b) f(x)={6x+5,3−x,x≥−1x<−1 xét tại x=−1.
- f(−1)=6(−1)+5=−1. - limx→(−1)+f(x)=limx→(−1)+(6x+5)=−1. - limx→(−1)−f(x)=limx→(−1)−(3−x)=3−(−1)=4. - Vì giới hạn trái 4=−1 = giới hạn phải, nên limx→−1f(x) không tồn tại, do đó f không liên tục tại x=−1 (gián đoạn tại x=−1).
(AI giải đề cho tôi) Bài 19. Xét tính liên tục của các hàm số.
a) f(x)=x3−x2+8x là hàm đa thức, xác định trên toàn trục thực R. Mọi hàm đa thức liên tục trên tập xác định của nó, nên f liên tục trên R (tại mọi x0∈R, limx→x0f(x)=x03−x02+8x0=f(x0)).
b) f(x)=x2−3xx2=x(x−3)x2 xác định khi x=0 và x=3, tức tập xác định D=R∖{0;3}. Trên D, hàm là thương của các hàm liên tục với mẫu khác 0 nên liên tục tại mọi điểm của D. Tại x=0 và x=3 hàm không xác định nên không liên tục. Cụ thể: limx→0f(x)=limx→0x−3x=0 (không tồn tại f(0)); limx→3f(x)=∞ (vì x2−3x→0). Vậy hàm liên tục trên R∖{0;3} và gián đoạn tại x=0, x=3.
c) f(x)=x+1sinx+1 xác định khi x=−1, tức D=R∖{−1}. Trên D, tử số sinx+1 và mẫu x+1 đều liên tục và mẫu khác 0, nên f liên tục tại mọi x=−1. Tại x=−1: xét limx→−1f(x)=limx→−1x+1sinx+1. Đặt t=x+1→0, khi đó sinx+1=1+sin(t−1). Ta có 1+sin(t−1)=1+sin(−1)cost+cos(−1)sint, nên limt→0t1+sin(t−1)=limt→0(t1+sin(−1)cost+cos1⋅tsint). Vì 1+sin(−1)≈1−0,84=0,16=0, số hạng t1+sin(−1)cost→∞ (không có giới hạn hữu hạn). Vậy limx→−1f(x) không tồn tại (bằng +∞ hoặc −∞ tùy phía), hàm gián đoạn tại x=−1. Kết luận: f liên tục trên R∖{−1}, gián đoạn tại x=−1.
d) f(x)=x−2 xác định khi x−2≥0, tức D=[2;+∞). Hàm u liên tục trên [0;+∞) và u=x−2 liên tục, nên f liên tục trên [2;+∞). Kiểm tra tại biên x=2: limx→2+x−2=0=f(2), nên f liên tục (bên phải) tại x=2. Vậy f liên tục trên [2;+∞).
a) Với x=1: 3x2−5x+2=(x−1)(3x−2), nên với x=1 ta có f(x)=x−1(x−1)(3x−2)=3x−2. Do đó x→1limf(x)=x→1lim(3x−2)=1. Mặt khác f(1)=1. Vì x→1limf(x)=f(1)=1 nên hàm số liên tục tại x=1.
b) Ta có x→(−1)+limf(x)=x→(−1)+lim(6x+5)=−1 và x→(−1)−limf(x)=x→(−1)−lim(3−x)=3−(−1)=4. Vì x→(−1)+limf(x)=x→(−1)−limf(x) nên x→−1limf(x) không tồn tại, suy ra hàm số không liên tục tại x=−1.
(AI giải đề cho tôi) Bài 19. Xét tính liên tục của các hàm số.
a) f(x)=x3−x2+8x là hàm đa thức, xác định và liên tục trên toàn trục thực R. Vậy hàm số liên tục trên R.
b) f(x)=x2−3xx2=x(x−3)x2 xác định khi x=0 và x=3. Trên tập xác định D=R∖{0;3}, hàm số là hàm phân số hữu tỉ nên liên tục trên từng khoảng của D. Tại x=0 và x=3: limx→0f(x)=limx→0x−3x=0 (hàm không xác định tại x=0 nên gián đoạn tại đó); limx→3f(x)=limx→3x(x−3)x2=∞ (gián đoạn vô cực tại x=3). Vậy hàm liên tục trên (−∞;0), (0;3) và (3;+∞).
c) f(x)=x+1sinx+1 xác định khi x=−1. Hàm số liên tục trên R∖{−1}. Tại x=−1: limx→−1x+1sinx+1; mẫu số tiến về 0 trong khi tử số tiến về sin(−1)+1≈0,158=0, nên giới hạn này là +∞ hoặc −∞ (không tồn tại hữu hạn). Vậy hàm số gián đoạn tại x=−1 và liên tục trên (−∞;−1) và (−1;+∞).
d) f(x)=x−2 xác định khi x−2≥0, tức x≥2, tập xác định D=[2;+∞). Hàm u liên tục trên [0;+∞) và u=x−2 liên tục, nên f liên tục trên [2;+∞) (tại x=2 hàm liên tục bên phải vì limx→2+x−2=0=f(2)). Vậy hàm số liên tục trên [2;+∞).
(AI giải đề cho tôi) Câu 25: Hàm số f(x) = ax² + bx − 5 khi x ≤ 1; f(x) = 2ax − 3b khi x > 1 liên tục tại x = 1. Ta có f(1) = a + b − 5 và lim_{x→1⁺} f(x) = 2a − 3b. Điều kiện liên tục: a + b − 5 = 2a − 3b ⟺ a − 4b = −5. Vậy P = a − 4b = −5, chọn đáp án C.
(AI giải đề cho tôi) Bài 19. Xét tính liên tục của các hàm số.
a) f(x)=x3−x2+8x là hàm đa thức, xác định và liên tục trên toàn trục thực R. Vậy f(x) liên tục trên R.
b) f(x)=x2−3xx2=x(x−3)x2, xác định khi x=0 và x=3. Trên các khoảng (−∞;0), (0;3), (3;+∞) hàm số là thương của các hàm liên tục (mẫu khác 0) nên liên tục. Tại x=0 và x=3: limx→0x(x−3)x2=limx→0x−3x=0, limx→3x(x−3)x2=limx→3x−3x=∞. Vậy f(x) liên tục trên từng khoảng (−∞;0), (0;3), (3;+∞); không liên tục tại x=0 và x=3 (các điểm này không thuộc tập xác định).
c) f(x)=x+1sinx+1, xác định khi x=−1. Trên (−∞;−1) và (−1;+∞) hàm liên tục (tử, mẫu liên tục, mẫu khác 0). Tại x=−1: limx→−1x+1sinx+1. Ta có sin(−1)+1≈0,1585=0 nên giới hạn này vô cực (bên trái +∞, bên phải −∞), không tồn tại hữu hạn. Vậy f(x) liên tục trên (−∞;−1) và (−1;+∞), không liên tục tại x=−1.
d) f(x)=x−2, tập xác định D=[2;+∞). Hàm u liên tục trên [0;+∞) nên f liên tục trên [2;+∞). Cụ thể: với mọi x0>2, limx→x0x−2=x0−2=f(x0); tại x0=2, limx→2+x−2=0=f(2). Vậy f(x) liên tục trên nửa khoảng [2;+∞).
(AI giải đề cho tôi) Hàm số liên tục trên mỗi khoảng (−∞;0) và (0;+∞) vì x−m liên tục với x≥0 và mx+1 liên tục với x<0. Chỉ cần xét tính liên tục tại x=0: giới hạn trái limx→0−f(x)=m⋅0+1=1; giới hạn phải limx→0+f(x)=0−m=−m; giá trị f(0)=−m. Để liên tục tại x=0 cần −m=1, tức m=−1. Vậy m=−1, chọn đáp án B.
(AI giải đề cho tôi) Xét đồ thị tại x=1: Hình A là đường thẳng liên tục đi qua điểm (1;1). Hình C là parabol liên tục tại x=1 (giá trị 1). Hình D là đồ thị dạng ∣x∣ liên tục tại x=1 (giá trị 1). Hình B có hai nhánh rời nhau tại x=1: nhánh thứ nhất kết thúc tại điểm có tung độ 1 (điểm không thuộc đồ thị) và nhánh thứ hai bắt đầu từ dưới trục hoành, tức giới hạn trái và giới hạn phải tại x=1 khác nhau (gián đoạn loại nhảy). Vậy đồ thị không liên tục tại x=1 là hình B.
(AI giải đề cho tôi) Xét từng hàm số tại x0=1: - A: y=x2−3x+22x có mẫu x2−3x+2=(x−1)(x−2)=0 tại x=1, hàm không xác định tại x=1 nên không liên tục. - B: y=2x+x−4 chỉ xác định khi x≥4, không xác định tại x=1 nên không liên tục. - C: Với x=1, limx→1x−1x2−1=limx→1(x+1)=2=f(1). Giới hạn bằng giá trị tại điểm nên hàm liên tục tại x=1. - D: limx→1x−1x−1=limx→1x+11=21=2=f(1), nên không liên tục. Vậy hàm liên tục tại x0=1 là hàm ở phương án C.
Trong một phòng thí nghiệm, nhiệt độ trong tủ sấy được điều khiển tăng từ 20°C, mỗi phút tăng 3°C trong 70 phút, sau đó giảm mỗi phút 2°C trong 50 phút. Hàm số biểu thị nhiệt độ (tính theo °C) trong tủ theo thời gian t (phút) có dạng: T(t)={20+3t370−2tkhi 0≤t≤70khi 70<t≤120
a)
T(1)=23.
b)
t→70+limv(t)=210.
c)
Hàm số v(t) không liên tục tại t=70.
d)
Trong thời gian đã cho, có hai thời điểm nhiệt độ trong tủ sấy bằng 170°C.
(AI giải đề cho tôi) Câu 2: Hàm nhiệt độ T(t)={20+3t370−2t0≤t≤7070<t≤120 (trong đề, ý b), c) viết v(t), hiểu là chính hàm T(t)). a) T(1)=20+3⋅1=23 → đúng. b) limt→70+T(t)=limt→70+(370−2t)=370−140=230=210 → sai. c) T(70)=20+3⋅70=230 và limt→70+T(t)=230, nên limt→70T(t)=T(70)=230: hàm số liên tục tại t=70 → sai. d) Nhiệt độ bằng 170°C: với 0≤t≤70: 20+3t=170⇒t=50 (thỏa); với 70<t≤120: 370−2t=170⇒t=100 (thỏa). Vậy có hai thời điểm t=50 và t=100 → đúng. a) (AI giải đề cho tôi) T(1)=20+3⋅1=23, đúng. b) (AI giải đề cho tôi) limt→70+T(t)=370−2⋅70=230=210, sai. c) (AI giải đề cho tôi) T(70)=230=limt→70+T(t), hàm liên tục tại t=70, sai. d) (AI giải đề cho tôi) 20+3t=170⇒t=50 và 370−2t=170⇒t=100, hai thời điểm, đúng.
Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Hàm liên tục
Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.