Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 10Hình học1.158 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Hệ thức lượng trong tam giác (Toán học Lớp 10)

Tuyển tập 1.158 câu hỏi thuộc chuyên đề Hệ thức lượng trong tam giác (Hình học – Toán học Lớp 10) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:sin/cosingiải tam giácdiện tíchnội/ngoại tiếp
Để đo khoảng cách giữa hai vị trí , ở hai phía ốc đảo, người ta chọn vị trí bên ngoài ốc đảo sao cho: không thuộc đường thẳng ; các khoảng cách , đo được như hình vẽ bên dưới. Sau khi đo, ta có m, m và . Khoảng cách giữa hai vị trí , là bao nhiêu mét? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

Hình từ đề gốc
Đáp án đúng: 657
(AI giải đề cho tôi)
Áp dụng định lí cosin trong tam giác MON: . Suy ra m. Kết quả khớp với đáp án nguồn (657).
Câu 3 (0.5 điểm): Cho hình thang vuông có ,. Gọi là điểm thuộc cạnh sao cho . Độ dài đoạn , với là phân số tối giản. Tính tổng .
Đáp án đúng: Tự luận
Gọi là hình chiếu vuông góc của trên ta có:

(0.25 điểm)

Do

Tam giác Ta có:



Do đó . (0.25 điểm)

Hình từ đề gốc
Để đo khoảng cách giữa hai vị trí , ở hai phía ốc đảo, người ta chọn vị trí bên ngoài ốc đảo sao cho: không thuộc đường thẳng ; các khoảng cách , đo được như hình vẽ bên dưới. Sau khi đo, ta có m, m và . Khoảng cách giữa hai vị trí , là bao nhiêu mét? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

Hình từ đề gốc
Đáp án đúng: 657
(AI giải đề cho tôi)
Áp dụng định lí cosin cho tam giác MON: . Suy ra m. Kết quả khớp với đáp án nguồn (657).
Câu 3 (0.5 điểm): Cho hình thang vuông có ,. Gọi là điểm thuộc cạnh sao cho . Độ dài đoạn , với là phân số tối giản. Tính tổng .
Đáp án đúng: Tự luận
Gọi là hình chiếu vuông góc của trên ta có:

(0.25 điểm)

Do

Tam giác Ta có:



Do đó . (0.25 điểm)

Hình từ đề gốc
Từ hai vị trí và của một tòa nhà, người ta quan sát đỉnh của ngọn núi. Biết rằng độ cao bằng 70m, phương nhìn tạo với phương nằm ngang góc . Phương nhìn tạo với phương nằm ngang góc . Tính chiều cao của ngọn núi so với mặt đất (làm tròn đến hàng đơn vị).

[Hình cần kiểm tra lại: p7_f1]
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Gọi là chân đường vuông góc hạ từ đỉnh xuống mặt đất, là điểm trên có cùng độ cao với (nên nằm ngang). Theo hình vẽ, nằm trên mặt đất, cao hơn một khoảng m, nên m và với là chiều cao ngọn núi; đồng thời là khoảng cách ngang.

Từ , góc nâng nhìn đỉnh là :


Từ , góc nâng nhìn đỉnh là :


Suy ra . Với thì , nên


Vậy chiều cao của ngọn núi so với mặt đất khoảng m (làm tròn đến hàng đơn vị).
Cho có ; ; . Độ dài gần nhất với kết quả nào?
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Theo định lí sin trong tam giác : , nên . Vậy gần nhất với .
Từ hai vị trí và của một tòa nhà, người ta quan sát đỉnh của ngọn núi. Biết rằng độ cao bằng 70m, phương nhìn tạo với phương nằm ngang góc . Phương nhìn tạo với phương nằm ngang góc . Tính chiều cao của ngọn núi so với mặt đất (làm tròn đến hàng đơn vị).

[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Gọi là chân đường vuông góc hạ từ xuống mặt đất, là giao điểm của đường thẳng qua song song với mặt đất với (như hình vẽ trong đề). Khi đó , , m nên .

Trong tam giác vuông (góc bằng ):


Trong tam giác vuông (góc bằng ):


Suy ra:



Với và :


Vậy chiều cao của ngọn núi so với mặt đất, làm tròn đến hàng đơn vị, là m.
Cho tam giác có . Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Diện tích tam giác tính theo hai cạnh và góc xen giữa: vì , và góc xen giữa hai cạnh này là góc (đỉnh ). Kiểm tra: , đúng. Các phương án B, C, D dùng sai góc (góc không xen giữa cặp cạnh , ) nên sai.
Cho tam giác có , và .
a)
Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác là .
b)
Độ dài đường cao của tam giác bằng .
c)
Độ dài cạnh bằng 9.
d)
Diện tích của hình tròn nội tiếp tam giác là .
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:S,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Tam giác ABC có B=120°, a=BC=7, b=AC=13.

a) Theo định lí sin: R = b/(2 sin B) = 13/(2·sin120°) = 13/(2·√3/2) = 13/√3. Đúng.

c) Định lí cosin tại B: AC² = AB² + BC² − 2·AB·BC·cos120° ⇒ 169 = c² + 49 + 7c ⇒ c² + 7c − 180 = 0 ⇒ c = (−7 + √769)/2 ≈ 10,37 ≠ 9. Sai.

b) Diện tích S = ½·AB·BC·sin B = ½·((−7+√769)/2)·7·(√3/2) ≈ 31,44. Đường cao BH = 2S/AC ≈ 62,88/13 ≈ 4,84 ≠ 26√3/3 ≈ 15,01. Sai.

d) Nửa chu vi p = (7+13+c)/2 ≈ 15,18, r = S/p ≈ 2,07, diện tích hình tròn nội tiếp = πr² ≈ 13,5π/π... cụ thể ≈ 13,5 ≠ 3π. Sai.

Kết luận: chỉ ý a) đúng.
a) (AI giải đề cho tôi)
R = AC/(2 sin B) = 13/(2·(√3/2)) = 13/√3. Đúng.
b) (AI giải đề cho tôi)
AB = (−7+√769)/2 ≈ 10,37; S = ½·AB·BC·sin120° ≈ 31,44 nên BH = 2S/AC ≈ 4,84 ≠ 26√3/3 ≈ 15,01. Sai.
c) (AI giải đề cho tôi)
169 = AB² + 49 + 7AB ⇒ AB² + 7AB − 180 = 0 ⇒ AB = (−7+√769)/2 ≈ 10,37 ≠ 9. Sai.
d) (AI giải đề cho tôi)
p ≈ 15,18, r = S/p ≈ 2,07, S_ht = πr² ≈ 13,5 ≠ 3π. Sai.
Cho tam giác có . Tính diện tích tam giác .
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Theo định lí cosin: , nên . Diện tích . Vậy đáp án B.
Để tính khoảng cách giữa hai địa điểm và mà ta không thể đi trực tiếp từ đến (hai địa điểm nằm ở hai bên bờ một hồ nước, một đầm lầy...), người ta tiến hành như sau: Chọn một địa điểm sao cho ta đo được các khoảng cách và góc . Sau khi đo, người ta nhận được ; và (Hình 31). Tính khoảng cách (làm tròn đến hàng đơn vị của mét).
Hình từ đề gốc
Đáp án đúng: 1320
(AI giải đề cho tôi)
Áp dụng định lí cosin trong tam giác với m, m, :


Suy ra m, làm tròn đến hàng đơn vị: m. Kết quả khớp với đáp án nguồn (1320).
Tính diện tích tam giác biết .
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Theo định lí cosin tại đỉnh B: . Suy ra . Diện tích . Kết quả khớp với đáp án B trong bảng đáp án (Mã đề 1002, Câu 7 = B).
Cho tam giác với . Mệnh đề nào sau đây đúng?
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Định lí côsin trong tam giác với , , cho . Thật vậy, vì nên . Do đó mệnh đề đúng là B, khớp với đáp án nguồn (Câu 9, mã đề 1002: B).
Tính diện tích tam giác biết .
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Theo định lí cosin tại đỉnh B: . Suy ra . Diện tích . Kết quả khớp với đáp án B trong bảng đáp án (Câu 10, mã đề 1001: B).
Để tính khoảng cách giữa hai địa điểm và mà ta không thể đi trực tiếp từ đến (hai địa điểm nằm ở hai bên bờ một hồ nước, một đầm lầy...), người ta tiến hành như sau: Chọn một địa điểm sao cho ta đo được các khoảng cách và góc . Sau khi đo, người ta nhận được và (Hình 31). Tính khoảng cách (làm tròn đến hàng đơn vị của mét).
Hình từ đề gốc
Đáp án đúng: 1320
(AI giải đề cho tôi)
Áp dụng định lí cosin trong tam giác ABC: . Suy ra m. Kết quả khớp với đáp án nguồn (1320).

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Hệ thức lượng trong tam giác

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →