Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 11Hình học724 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Khoảng cách không gian (Toán học Lớp 11)

Tuyển tập 724 câu hỏi thuộc chuyên đề Khoảng cách không gian (Hình học – Toán học Lớp 11) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:điểm–mặthai mặthai đường chéo nhau
Cho hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông tại , , . Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Vì lăng trụ đứng nên , do đó . Mặt khác tam giác vuông tại nên . Từ đó (vì vuông với hai đường thẳng cắt nhau và cùng nằm trong mặt phẳng ). Vậy khoảng cách từ đến mặt phẳng chính là độ dài đoạn , tức . Lưu ý dữ kiện không cần dùng đến cho câu này.
Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại . Hình chiếu vuông góc của lên là trung điểm của . Mặt phẳng tạo với một góc . Tính khoảng cách từ đến mặt phẳng .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Gọi là trung điểm của . Vì tam giác vuông tại nên (trung điểm ) là tâm đường tròn ngoại tiếp, do đó , tức tam giác cân tại . Suy ra với là trung điểm .

Ta có nên . Kết hợp suy ra . Vì là giao tuyến của và , góc giữa hai mặt phẳng này là .

Khoảng cách từ đến : trong tam giác vuông , đường trung bình (với trung điểm , trung điểm ) nên .

Tam giác vuông tại (vì nên ) có , do đó .

Vì , đoạn vuông góc từ xuống nằm trong mặt phẳng , hạ từ vuông góc với (giao tuyến của và ). Trong tam giác vuông (vuông tại ):


Vậy khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng .
(Đề Minh Họa 2017) Cho hình chóp tứ giác có đáy là hình vuông cạnh bằng . Tam giác cân tại và mặt bên vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết thể tích khối chóp bằng . Tính khoảng cách từ đến mặt phẳng ?
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Gọi là trung điểm . Vì tam giác cân tại nên ; lại nên , tức là chiều cao của chóp.

Thể tích: .

Ta có , suy ra .

Thiết lập hệ trục tọa độ: , , , , .

Mặt phẳng đi qua với hai vectơ chỉ phương , có vectơ pháp tuyến , tức .

Phương trình mặt phẳng: (kiểm tra: điểm thỏa mãn).

Khoảng cách từ đến :
Cho hình lập phương cạnh bằng . Khoảng cách của 2 đường thẳng và là
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Trong hình lập phương cạnh , ta có nên . Do đó khoảng cách giữa và bằng khoảng cách từ đến mặt phẳng , tức bằng khoảng cách từ (hoặc ) đến mặt phẳng . Vì (tam giác vuông cân) và , nên , suy ra theo giao tuyến . Khoảng cách từ đến bằng khoảng cách từ đến trong mặt phẳng : tam giác vuông cân tại với , đường cao từ xuống có độ dài . Vậy khoảng cách giữa hai đường thẳng và là , tương ứng đáp án C.
Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , vuông góc với mặt phẳng đáy và .
a) Tính thể tích khối chóp đã cho
b) Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Câu 3: a) Thể tích khối chóp là .

b) Ta có (vì là hình vuông) và (vì ), suy ra , do đó .
Diện tích tam giác : .
Thể tích khối chóp : (do ).
Mặt khác .
Suy ra .
Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật có . Cạnh bên và vuông góc với mặt đáy . Tính khoảng cách từ đến mặt phẳng .
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Vì là hình chữ nhật nên , do đó . Ta có (hình chữ nhật) và (vì ), suy ra , nên tại giao tuyến . Khoảng cách từ đến là độ dài đoạn vuông góc từ xuống trong mặt phẳng . Trong tam giác vuông (vuông tại ) với , , ta có . Gọi là hình chiếu của trên , thì . Vậy , tương ứng phương án C.
Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại , , , vuông góc với đáy, hợp với đáy góc . Tính .
Đáp án đúng: a√21/7
(AI giải đề cho tôi)
Vì nên góc giữa và đáy là góc , suy ra . Tam giác vuông tại có , đường cao với , mà là giao tuyến của và nên ... chính xác hơn: và suy ra . Gọi là chân đường vuông góc từ xuống trong mặt phẳng , khi đó và . Vậy .
Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh bằng và . Góc giữa cạnh và mặt đáy bằng . Khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: \dfrac{a\sqrt{3}}{2}
(AI giải đề cho tôi)
Vì nên , góc giữa và mặt đáy là góc . Suy ra , .

Ta có (đáy hình vuông) và nên , do đó theo giao tuyến . Khoảng cách từ đến bằng khoảng cách từ đến đường thẳng trong mặt phẳng :
(Câu 74) 2) Tính khoảng cách từ D đến mp(SAB).
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Vì và (do ) nên , suy ra với giao tuyến . Do đó khoảng cách từ đến bằng khoảng cách từ đến trong mặt phẳng , tức bằng . Vậy đáp án B.
(Câu 78) 3) Khoảng cách từ A đến mp(BCC'B') bằng:
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh 2a. Mặt phẳng (BCC'B') chứa BC và vuông góc với mặt đáy (ABC), nên khoảng cách từ A đến (BCC'B') bằng khoảng cách từ A đến đường thẳng BC trong mặt đáy, tức là đường cao của tam giác đều ABC: . Vậy chọn C.
Trong không gian, cho hình chóp tam giác có đáy là tam giác vuông cân tại , . Biết cạnh bên vuông góc với mặt phẳng và góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng . Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: \dfrac{9}{2}
(AI giải đề cho tôi)
Đáy vuông cân tại C, AB=3√6 là cạnh huyền nên AC=BC=3√6/√2=3√3. Vì SA⊥(ABC) nên góc giữa SC và (ABC) là góc SCA=60°, suy ra SA=AC·tan60°=3√3·√3=9. Thể tích khối chóp: V=(1/3)·(1/2·AC·BC)·SA=(1/3)·(27/2)·9=81/2. Trong mặt phẳng (ABC), AC⊥BC nên khoảng cách từ A đến BC là AC=3√3, do đó d(S,BC)=√(SA²+AC²)=√(81+27)=6√3. Diện tích tam giác SBC=(1/2)·BC·SC=(1/2)·3√3·6√3=27. Khoảng cách từ A đến (SBC): d=3V/S△SBC=(3·81/2)/27=9/2=4,5.
Cho hình lập phương cạnh . Khoảng cách giữa hai đường thẳng và là
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Vì nên . Do đó khoảng cách giữa và bằng khoảng cách từ đến mặt phẳng , tức bằng . Vậy đáp án B.
Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , , .

Hình từ đề gốc
A)
.
B)
Hình chiếu của lên mặt phẳng là .
C)
.
D)
Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng .
Đáp án đúng: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
(AI giải đề cho tôi)
a) Vì nên . Đúng.

b) Vì nên hình chiếu của lên là , do đó hình chiếu của lên là , không phải . Sai.

c) là hình vuông nên ; lại có (vì ). Suy ra , mà nên . Đúng.

d) Thể tích khối chóp : . Tam giác vuông tại vì (do ), , (do ) thỏa ; diện tích . Khoảng cách . Đúng.
a) (AI giải đề cho tôi)
.
b) (AI giải đề cho tôi)
Hình chiếu của lên là , nên hình chiếu của là , không phải .
c) (AI giải đề cho tôi)
và suy ra , do đó .
d) (AI giải đề cho tôi)
Tam giác vuông tại với , , ; , , nên .
Cho hình chóp cụt đều có chiều cao , các đáy là các tam giác đều , biết và . Tính (làm tròn đến hàng phần trăm). (Tham khảo hình vẽ)
Hình từ đề gốc
Đáp án đúng: 3,06
Giải: — ĐS : 3,06
Cho hình chóp cụt đều có chiều cao , các đáy là các tam giác đều , biết và . Tính (làm tròn đến hàng phần trăm). (Tham khảo hình vẽ)
Hình từ đề gốc
Đáp án đúng: 2,31
Giải: — ĐS : 2,31
Cho hình chóp có là hình chữ nhật, hình chiếu của trên mặt phẳng trùng với trung điểm của , tam giác vuông tại , , .

a) Chứng minh .

b) Tính khoảng cách từ đến mặt phẳng .
Đáp án đúng: Tự luận
a) Chứng minh . Hình từ đề gốc Gọi là trung điểm của . Ta có . Ta có , .

b) Tính khoảng cách từ đến mặt phẳng . Ta có . Gọi là trung điểm của , là hình chiếu của trên . Chứng minh để . Tính được . .
Cho hình chóp có đáy là hình vuông tâm , với . Cạnh bên và vuông góc với mặt đáy . Gọi là trung điểm của . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a)
Gọi là góc giữa và thì .
b)
Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng 4.
c)
.
d)
Đường thẳng vuông góc với .
Đáp án đúng: a:S,b:S,c:Đ,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Hình chóp S.ABCD đáy hình vuông cạnh AB=AD=3, SA=4 vuông góc đáy, M trung điểm SC.
a) Sai. AB⊥SA và AB⊥AD nên AB⊥(SAD), suy ra (SAB)⊥(SAD) với giao tuyến SA. Do đó d(C,(SAB))=d(C,SA). Trong mặt phẳng (SAD), tam giác SAD vuông tại A với SA=4, AD=3, SD=5, nên d(C,SA)=SA·AD/SD=12/5. Mặt khác AC=3√2 nên SC=√(SA²+AC²)=√(16+18)=√34. Vậy sinα=12/(5√34), suy ra tanα=12/√(850−144)=12/√706≈0.4515, khác 2√2/3≈0.943. Mệnh đề sai.
b) Sai. M là trung điểm SC nên d(M,(ABCD))=SA/2=2≠4.
c) Đúng. SA⊥(ABCD) nên SA vuông góc với mọi đường thẳng trong mặt đáy, do đó SA⊥BC.
d) Đúng. O là trung điểm AC, M là trung điểm SC nên MO là đường trung bình tam giác SAC, MO∥SA. Vì SA⊥(ABCD) nên MO⊥(ABCD).
a) (AI giải đề cho tôi)
(AI giải đề cho tôi)
AB⊥SA và AB⊥AD nên AB⊥(SAD), suy ra (SAB)⊥(SAD) với giao tuyến SA. Do đó d(C,(SAB))=d(C,SA). Trong mặt phẳng (SAD), tam giác SAD vuông tại A với SA=4, AD=3, SD=5, nên d(C,SA)=SA·AD/SD=12/5. Mặt khác SC=√(SA²+AC²)=√(16+18)=√34. Vậy sinα=12/(5√34), suy ra tanα=12/√706≈0.4515≠2√2/3≈0.943. Mệnh đề sai.
b) (AI giải đề cho tôi)
(AI giải đề cho tôi)
M trung điểm SC nên d(M,(ABCD))=SA/2=2≠4.
c) (AI giải đề cho tôi)
(AI giải đề cho tôi)
SA⊥(ABCD) nên SA⊥BC.
d) (AI giải đề cho tôi)
(AI giải đề cho tôi)
MO là đường trung bình tam giác SAC nên MO∥SA⊥(ABCD).
Cho hình chóp có là hình chữ nhật, hình chiếu của trên mặt phẳng trùng với trung điểm của , tam giác vuông tại , , .

a) Chứng minh .

b) Tính khoảng cách từ đến mặt phẳng .
Đáp án đúng: Tự luận
a) Chứng minh . Hình từ đề gốc Gọi là trung điểm của . Ta có . Ta có , .

b) Tính khoảng cách từ đến mặt phẳng . Ta có . Gọi là trung điểm của , là hình chiếu của trên . Chứng minh để . Tính được . .
Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại , , và vuông góc với mặt phẳng . Gọi là trung điểm .
a) Chứng minh rằng .
b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau và .
Đáp án đúng: Tự luận
a) .

b) Trong , kẻ mà nên là đường vuông góc chung của và .
.
Trong , kẻ nên là trung điểm mà là trung điểm nên ta có là đường trung bình của tam giác ACH.
Do đó, .

(Ghi chú: bản gốc lời giải đánh nhãn phần b là 'c)'; hình vẽ kèm ghi chú 'Hình vẽ chỉ đúng câu a'.)
Hình từ đề gốc
Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại , , và vuông góc với mặt phẳng . Gọi là trung điểm .
a) Chứng minh rằng .
b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau và .
Đáp án đúng: Tự luận
a) .

b) Trong , kẻ mà nên là đường vuông góc chung của và .
.
Trong , kẻ nên là trung điểm mà là trung điểm nên ta có là đường trung bình của tam giác ACH.
Do đó, .

(Ghi chú: bản gốc lời giải đánh nhãn phần b là 'c)'; hình vẽ kèm ghi chú 'Hình vẽ chỉ đúng câu a'.)
Hình từ đề gốc

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Khoảng cách không gian

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →