Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 10Hình học1.114 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Đường thẳng trong mặt phẳng (Toán học Lớp 10)

Tuyển tập 1.114 câu hỏi thuộc chuyên đề Đường thẳng trong mặt phẳng (Hình học – Toán học Lớp 10) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:ax+by+c=0VTCP/VTPTgóc/khoảng cách
Cho hình bình hành , biết , đường thẳng có phương trình . Phương trình tham số của đường thẳng là:
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Vì là hình bình hành nên . Đường thẳng có vectơ chỉ phương . Đường thẳng đi qua và nhận làm vectơ chỉ phương, nên phương trình tham số là . Kiểm tra các đáp án: phương án A có vectơ chỉ phương cùng phương với và với ta được điểm , nên A biểu diễn cùng đường thẳng. Phương án B, C có vectơ chỉ phương , không cùng phương với . Phương án D đi qua : với được , loại. Vậy chọn A.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho đường thẳng có phương trình . Đường thẳng song song với đường thẳng nào dưới đây?
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng Δ: 4x−2y−8=0 chia hai vế cho 2 được 2x−y−4=0, có vectơ pháp tuyến n=(2;−1). Hai đường thẳng song song khi vectơ pháp tuyến tỉ lệ và phương trình không trùng nhau. Xét các đáp án: d1: 2x−y−8=0 có n=(2;−1) tỉ lệ với (2;−1) và −8≠−4 nên d1 song song với Δ (đáp án A). d3: 2x−y−4=0 trùng hoàn toàn với Δ (không phải song song). d2 có n=(2;1), d4 có n=(−2;−1) không tỉ lệ với (2;−1). Vậy chọn A.
Cho hai điểm và .
a) Viết phương trình tham số của đường thẳng .
b) Viết phương trình đường tròn , biết đường tròn có tâm và đi qua điểm .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Bài 2: Cho , .

a) VTCP của : , chọn VTCP .
Phương trình tham số của đường thẳng (qua ):

(Kiểm tra: với ta được — đúng.)

b) Đường tròn tâm đi qua có bán kính:

Vậy phương trình đường tròn :
Trong mặt phẳng tọa độ , khoảng cách từ điểm đến đường thẳng bằng
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Khoảng cách từ đến đường thẳng là . Vậy đáp án B.
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d: 3x + 4y - 4 = 0 và gọi Δ là đường thẳng đi qua hai điểm A(5; 0) và B(0; 3). y = f(x) = x^2 - 4x + 3
a)
Đường thẳng d có một vecto pháp tuyến là .
b)
Đường thẳng Δ có phương trình tổng quát là Δ: 3x - 5y - 15 = 0.
c)
Đường thẳng Δ cắt đường thẳng d.
d)
Gọi α là góc giữa hai đường thẳng Δ và d. Khi đó .
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:Đ,d:S
a) Đường thẳng có một vecto pháp tuyến là .

b) Ta có là một vecto chỉ phương của nên có một vecto pháp tuyến là . Đường thẳng đi qua nên có phương trình tổng quát là .

c) Ta có vecto pháp tuyến của và lần lượt là và . Vì nên cắt .

d) Ta có vecto pháp tuyến của và lần lượt là và . Khi đó .

Chọn đáp án [a đúng | b sai | c đúng | d sai]
a) Đường thẳng có một vecto pháp tuyến là .
b) Ta có là một vecto chỉ phương của nên có một vecto pháp tuyến là . Đường thẳng đi qua nên có phương trình tổng quát là .
c) Ta có vecto pháp tuyến của và lần lượt là và . Vì nên cắt .
d) Ta có vecto pháp tuyến của và lần lượt là và . Khi đó .
Trong mặt phẳng (mỗi đơn vị trên trục là kilomet). Một bờ sông được mô tả bởi đường thẳng d: 4x + 3y - 1 = 0 và một tháp canh tại vị trí A(5; 2). Khoảng cách từ tháp canh đến bờ sông bằng bao nhiêu kilomet?
Đáp án đúng: 5
Khoảng cách từ tháp canh đến bờ sông chính là khoảng cách từ điểm đến đường thẳng và bằng .
Trong mặt phẳng (mỗi đơn vị trên trục là mét), một chiếc xe bắt đầu chuyển động từ điểm A(1; 2) theo một đường thẳng với véc tơ vận tốc (mét/giây).

a) Viết phương trình tham số của đường thẳng mô tả quỹ đạo của chiếc xe.

b) Sau 4 giây kể từ lúc bắt đầu chuyển động, chiếc xe ở vị trí có tọa độ bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: Tự luận
a) Vì chiếc xe chuyển động từ điểm theo một đường thẳng với véc tơ vận tốc nên quỹ đạo xe là đường thẳng có phương trình tham số là .

b) Phương trình tham số đường thẳng mô tả quỹ đạo xe là



Gọi là vị trí xe chuyển động sau 4 giây kể từ lúc bắt đầu chuyển động. Khi đó và vị trí xe lúc đó là .
Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng là
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Áp dụng công thức khoảng cách từ điểm đến đường thẳng : . Kết quả trùng với đáp án B trong bảng đáp án (mã đề 0101, câu 1: B).
Cho đường thẳng .
a)
Điểm không thuộc đường thẳng d.
b)
Phương trình đường thẳng song song với d và cách d một khoảng bằng là hoặc .
c)
Phương trình đường thẳng đi qua điểm và vuông góc với đường thẳng d có phương trình .
d)
Vecto pháp tuyến của đường thẳng d là .
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
a) Thay vào : nên không thuộc → Đúng.
b) Đường song song với có dạng ; khoảng cách hoặc , tức hoặc → Đúng.
c) vuông góc nên có VTCP , VTPT ; qua : , khác → Sai.
d) VTPT của : là → Đúng.
Khớp bảng đáp án mã đề 0101: 1a D, 1b D, 1c S, 1d D.
a) nên không thuộc .
b) với hoặc .
c) Phương trình đúng là , không phải .
d) Từ , VTPT .
Với giá trị nào của hai đường thẳng và vuông góc nhau?
Đáp án đúng: -1
(AI giải đề cho tôi)
Hai đường thẳng (véc-tơ pháp tuyến ) và (véc-tơ pháp tuyến ) vuông góc khi và chỉ khi , tức . Thử lại: với , và có hệ số góc và , tích bằng , nên vuông góc. Kết quả khớp với đáp án nguồn .
(0,75 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ , cho điểm . Tìm tọa độ điểm trên trục hoành sao cho đường thẳng cách đều hai điểm .
Đáp án đúng: Tự luận
Gọi là điểm thuộc trục hoành. Vì đường thẳng cách đều hai điểm nên Vậy hoặc .
Vecto nào dưới đây là một vecto pháp tuyến của đường thẳng đi qua hai điểm và ?
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Vecto chỉ phương của đường thẳng AB là . Vecto pháp tuyến phải thỏa . Với : , thỏa mãn. Kiểm tra các đáp án khác: : ; : ; : . Vậy đáp án C, trùng với đáp án nguồn (đề 0101, câu 7 = C).
Trong mặt phẳng tọa độ , cho hai đường thẳng và .
a)
Đường thẳng có một vectơ chỉ phương là .
b)
Điểm nằm trên đường thẳng .
c)
Hai đường thẳng và vuông góc với nhau.
d)
Hai đường thẳng và có một điểm chung duy nhất là .
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:Đ,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
a) Sai. d2: -2x+y+12=0 có vectơ pháp tuyến n=(-2;1), nên vectơ chỉ phương phải là u=(1;2) (hoặc (-1;-2)), không phải u1=(-2;1). b) Đúng. Thay M(3;-1) vào d1: 3+2(-1)-1=0, nên M thuộc d1. c) Đúng. d1 có hệ số góc k1=-1/2, d2 có hệ số góc k2=2, và k1·k2=-1 nên d1 vuông góc d2 (tương đương a1·a2=1·(-2)+2·1=0). d) Đúng. Giải hệ x+2y-1=0 và -2x+y+12=0: từ phương trình đầu x=1-2y, thay vào: -2(1-2y)+y+12=0 ⟹ 5y+10=0 ⟹ y=-2, x=5. Giao điểm duy nhất là M(5;-2). Kết quả khớp với bảng đáp án mã đề 0102 (a S, b Đ, c Đ, d Đ).
a) (AI giải đề cho tôi)
d2 có vectơ pháp tuyến n=(-2;1) nên vectơ chỉ phương là u=(1;2), không phải (-2;1).
b) (AI giải đề cho tôi)
3+2(-1)-1=0 nên M(3;-1) thuộc d1.
c) (AI giải đề cho tôi)
a1·a2=1·(-2)+2·1=0 nên d1 vuông góc d2.
d) (AI giải đề cho tôi)
Giải hệ hai phương trình được y=-2, x=5, giao điểm duy nhất M(5;-2).
Trong mặt phẳng tọa độ , đường thẳng qua và song song với đường thẳng có phương trình . Tính giá trị biểu thức .
Đáp án đúng: -3
(AI giải đề cho tôi)
Vì song song với và có dạng nên . Đường thẳng qua nên . Vậy , khớp với đáp án nguồn.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho hai đường thẳng và . Vị trí tương đối của hai đường thẳng và là
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Hai đường thẳng có vectơ pháp tuyến và có vectơ pháp tuyến . Ta thấy nên hai vectơ pháp tuyến cùng phương, do đó và song song hoặc trùng nhau. Xét hệ số tự do: , tức , nên hai đường thẳng song song (không trùng nhau). Ví dụ điểm thuộc nhưng thay vào : . Vậy và song song, khớp với đáp án B trong bảng đáp án (mã đề 0102, câu 7: B).
Trong mặt phẳng tọa độ , cho hai đường thẳng và .
a)
Hai đường thẳng và song song với nhau.
b)
Điểm nằm trên đường thẳng .
c)
Đường thẳng có một vectơ chỉ phương là .
d)
Hai đường thẳng và có một điểm chung duy nhất là .
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:S,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Câu 2 (mã đề 0101): và . a) Hai đường thẳng có cùng hệ số góc nhưng tỉ số hệ số không khớp hệ số tự do, nên : Đúng. b) Thay vào : , nên không thuộc : Sai. c) Vectơ pháp tuyến của là , vectơ chỉ phương là ; do đó là pháp tuyến chứ không phải chỉ phương: Sai. d) Vì nên hai đường thẳng không có điểm chung: Sai. Kết quả khớp bảng đáp án mã 0101 (a Đ, b S, c S, d S).
a) (AI giải đề cho tôi)
và có cùng hệ số góc và khác nhau tại hằng số, nên song song.
b) (AI giải đề cho tôi)
Thay vào : , nên không nằm trên .
c) (AI giải đề cho tôi)
là vectơ pháp tuyến của ; vectơ chỉ phương là .
d) (AI giải đề cho tôi)
Vì nên hai đường thẳng không có điểm chung nào.
Trong mặt phẳng tọa độ , đường thẳng qua và song song với đường thẳng có phương trình . Tính giá trị biểu thức .
Đáp án đúng: -6
(AI giải đề cho tôi)
Vì song song với và có dạng nên . Đường thẳng đi qua nên . Vậy . Kết quả trùng với đáp án nguồn (-6).
Cho hai đường thẳng , .
a)
Đường thẳng đi qua điểm .
b)
Khoảng cách giữa hai đường thẳng và lớn hơn 3.
c)
Hai đường thẳng và song song với nhau.
d)
Véc tơ pháp tuyến của là .
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
(Δ1): x=2+2t, y=1+3t có VTCP u1=(2;3), đi qua P(2;1). (Δ2): 3x−2y+2=0 có VTCP u2=(2;3), pháp tuyến n2=(3;−2). a) Thay M(2;4): 3·2−2·4+2=0 nên M∈(Δ2) → Đúng. b) (Δ1) có dạng 3(x−2)−2(y−1)=0 ⇔ 3x−2y−4=0, song song với (Δ2). Khoảng cách d=|−4−2|/√13=6/√13≈1,66<3 → Sai. c) Cùng VTCP (2;3) và P(2;1) không thuộc (Δ2) (3·2−2·1+2=6≠0) nên hai đường song song, không trùng nhau → Đúng. d) Pháp tuyến của (Δ1) là (3;−2), không phải (3;2) → Sai.
a) (AI giải đề cho tôi)
Thay M(2;4) vào (Δ2): 3·2−2·4+2=0 nên M thuộc (Δ2).
b) (AI giải đề cho tôi)
(Δ1): 3x−2y−4=0 song song với (Δ2): 3x−2y+2=0; d=|−4−2|/√13=6/√13≈1,66<3.
c) (AI giải đề cho tôi)
Hai đường cùng VTCP (2;3) và không trùng nhau (P(2;1) không thuộc (Δ2)) nên song song.
d) (AI giải đề cho tôi)
Pháp tuyến của (Δ1) là n=(3;−2), không phải (3;2).
Tọa độ chân đường vuông góc hạ từ điểm xuống đường thẳng là điểm . Tính giá trị biểu thức .
Đáp án đúng: 10
(AI giải đề cho tôi)
Đường vuông góc với (d): x + y - 2 = 0 (hệ số góc -1) qua B(1;5) có hệ số góc 1: y - 5 = x - 1, tức y = x + 4. H là giao của (d) và đường này: thay y = x + 4 vào x + y - 2 = 0 được x + x + 4 - 2 = 0, suy ra x = -1, y = 3. Vậy H(-1; 3), tức a = -1, b = 3. Khi đó a² + b² = 1 + 9 = 10.
Trong 1 trò chơi robot, Robot A di chuyển trên mặt phẳng tọa độ theo lộ trình là đường thẳng và Robot B di chuyển theo lộ trình là đường thẳng . Tính số đo góc giữa hai lộ trình của hai Robot (Kết quả làm tròn đến độ).
Đáp án đúng: 45
(AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng có vectơ chỉ phương . Đường thẳng có vectơ chỉ phương .



Suy ra . Vậy góc giữa hai lộ trình là .

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Đường thẳng trong mặt phẳng

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →