Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 11Đại số1.109 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Giá trị và công thức lượng giác (Toán học Lớp 11)

Tuyển tập 1.109 câu hỏi thuộc chuyên đề Giá trị và công thức lượng giác (Đại số – Toán học Lớp 11) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:công thức cộng/nhân đôi/hạ bậc/tổng–tích
Cho góc thoả và . Khi đó với là các số nguyên nhỏ hơn 10. Tính giá trị của biểu thức .
Đáp án đúng: -13
(AI giải đề cho tôi)
Vì π/2<α<π nên sin α>0: sin α = √(1-4/9) = √5/3. Áp dụng công thức cos(α-π/6) = cos α·cos(π/6) + sin α·sin(π/6) = (-2/3)(√3/2) + (√5/3)(1/2) = (-2√3 + √5)/6. So sánh với (-2√a + √b)/c ta được a=3, b=5, c=6 (đều nguyên nhỏ hơn 10). Vậy P = a - 2b - c = 3 - 10 - 6 = -13, trùng với đáp án nguồn (mã đề 102, câu 2 Phần III: -13).
Cho góc thoả và . Khi đó với là các số nguyên nhỏ hơn 15. Tính giá trị của biểu thức .
Đáp án đúng: -28
(AI giải đề cho tôi)
Vì nên . Do đó . Vậy (đều là số nguyên nhỏ hơn 15), nên . Kết quả trùng với đáp án nguồn .
Công thức nào sau đây là đúng?
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Công thức cộng góc đúng là . Các phương án khác sai: A là công thức của ; C là công thức của ; D không đúng vì . Bảng đáp án mã đề 101 cho câu 8 là B, khớp với kết quả giải.
Cho biết , . Giá trị bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: -0,8
(AI giải đề cho tôi)
Vì nên ở góc phần tư thứ II, do đó . Ta có . Kết quả trùng với đáp án nguồn .
Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Kiểm tra từng công thức lượng giác: A sai vì . B đúng vì là công thức sin hiệu chuẩn. C sai vì . D sai vì . Kết quả khớp với đáp án nguồn (mã đề 201, câu 4: B).
Cho , . Giá trị của là
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Vì nên . Do đó . Khi đó . Kết quả trùng với đáp án nguồn: C.
Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Công thức cộng góc: (với ), còn . Do đó A, B, D sai và C đúng. Khớp với đáp án nguồn (mã đề 101, câu 2: C).
Công thức nào sau đây **sai**?
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Công thức cộng lượng giác đúng là , nên khẳng định ở phương án A (dấu cộng) là sai. Các phương án B, C, D đều là các công thức đúng: , , . Đáp án khớp với đáp án nguồn (A).
Cho ; , với là các góc nhọn.
a)
.
b)
.
c)
.
d)
.
Đáp án đúng: a:S,b:S,c:Đ,d:Đ
a) Do là góc nhọn a) Sai.
b) b) Sai.
c) c) Đúng.
d) d) Đúng.
a) Do là góc nhọn a) Sai.
b) b) Sai.
c) c) Đúng.
d) d) Đúng.
Cho . Biết với là phân số tối giản và . Giá trị của biểu thức bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: 21
Ta có . Ta có . Suy ra . Vậy .
Cho biết và . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a)
.
b)
.
c)
.
d)
.
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Vì π/2 < α < π nên α ở góc phần tư thứ II, do đó cosα < 0 và cosα = −√(1 − sin²α) = −√(1 − 1/9) = −(2√2)/3. a) cos(α + π/3) = cosα·cos(π/3) − sinα·sin(π/3) = (−2√2/3)(1/2) − (1/3)(√3/2) = (−2√2 − √3)/6 → đúng. b) cosα = −2√2/3 < 0 → khẳng định cosα > 0 sai. c) sin2α = 2 sinα cosα = 2·(1/3)·(−2√2/3) = −4√2/9 ≠ −4√2/3 → sai. d) cosα = −2√2/3 → đúng. Kết quả khớp bảng đáp án mã đề 022: A-Đ, B-S, C-S, D-Đ.
a) (AI giải đề cho tôi)
cos(α + π/3) = cosα·(1/2) − sinα·(√3/2) = (−2√2/3)(1/2) − (1/3)(√3/2) = (−2√2 − √3)/6.
b) (AI giải đề cho tôi)
α thuộc góc phần tư thứ II nên cosα < 0, cụ thể cosα = −2√2/3.
c) (AI giải đề cho tôi)
sin2α = 2 sinα cosα = 2·(1/3)·(−2√2/3) = −4√2/9, khác −4√2/3.
d) (AI giải đề cho tôi)
cosα = −√(1 − sin²α) = −√(8/9) = −2√2/3 vì α ở góc phần tư thứ II.
Cho . Biết giá trị . Tính giá trị biểu thức ( biết là phân số tối giản và ).
Đáp án đúng: 145
(AI giải đề cho tôi)
Bình phương hai vế: . Phân số tối giản với , nên . Kết quả trùng với đáp án nguồn (145).
Cho , . Tính bằng
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Vì nên . Theo hệ thức cơ bản: , suy ra . Kết quả trùng với đáp án nguồn (mã đề 022, Câu 3: C).
Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Nhớ các công thức cộng góc: (A sai vì dấu cộng), (B đúng), (C sai vì dấu trừ), (D sai vì dấu trừ và thiếu chỉ số ở ). Vậy công thức đúng là B, khớp với đáp án nguồn (mã đề 022, Câu 5: B).
Cho biết và . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a)
.
b)
.
c)
.
d)
.
Đáp án đúng: a:S,b:S,c:Đ,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Vì π/2 < α < π nên α ở góc phần tư thứ II, do đó cos α < 0 và cos α = -√(1 - sin²α) = -√(1 - 1/9) = -(2√2)/3. a) sin 2α = 2 sin α cos α = 2·(1/3)·(-2√2/3) = -4√2/9 ≠ -4√2/3 ⇒ Sai. b) cos α < 0 ⇒ Sai. c) cos α = -2√2/3 ⇒ Đúng. d) cos(α + π/3) = cos α·cos(π/3) - sin α·sin(π/3) = (-2√2/3)(1/2) - (1/3)(√3/2) = -√2/3 - √3/6 = (-2√2 - √3)/6 ⇒ Đúng. Kết quả khớp bảng đáp án mã đề 021: A-S, B-S, C-Đ, D-Đ.
a) (AI giải đề cho tôi)
sin 2α = 2 sin α cos α = 2·(1/3)·(-2√2/3) = -4√2/9, khác -4√2/3 nên Sai.
b) (AI giải đề cho tôi)
Vì π/2 < α < π nên cos α < 0, khẳng định cos α > 0 là Sai.
c) (AI giải đề cho tôi)
cos α = -√(1 - 1/9) = -2√2/3 (lấy dấu âm vì α ở góc phần tư II) ⇒ Đúng.
d) (AI giải đề cho tôi)
cos(α + π/3) = cos α·(1/2) - sin α·(√3/2) = -√2/3 - √3/6 = (-2√2 - √3)/6 ⇒ Đúng.

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Giá trị và công thức lượng giác

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →