Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 11Đại số784 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Quy tắc đạo hàm (Toán học Lớp 11)

Tuyển tập 784 câu hỏi thuộc chuyên đề Quy tắc đạo hàm (Đại số – Toán học Lớp 11) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:tổng/tích/thương/hàm hợp; tính `f'(x)
Cho hàm số
a)
Tập xác định của hàm số đã cho .
b)
c)
Hàm số đã cho đồng biến trên .
d)
Có 18 số nguyên sao cho ứng với mỗi số nguyên có đúng 3 số nguyên thỏa mãn bất phương trình
Đáp án đúng: a:S,b:S,c:Đ,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Xét f(x)=3^x.ln x. a) Do có ln x nên điều kiện x>0, tập xác định D=(0;+∞), không phải R → ý a SAI. b) f'(x)=3^x ln3.ln x + 3^x/x = 3^x(ln3.ln x + 1/x); đáp án thiếu hệ số ln3 → ý b SAI. c) Với x>3 thì ln x>0 và 1/x>0 nên f'(x)=3^x(ln3.ln x+1/x)>0, hàm đồng biến trên (3;+∞) → ý c ĐÚNG. d) Bất phương trình 3^{y^2−|x|/3} ≤ log_{y^2+3}(|x|/3+3). Cơ số y^2+3 ≥ 3 > 1 với mọi số nguyên y. So sánh: nếu |x| ≥ 3y^2 thì y^2−|x|/3 ≤ 0 nên vế trái ≤ 1, đồng thời |x|/3+3 ≥ y^2+3 nên vế phải ≥ 1; khi |x| > 3y^2 vế trái < 1 < vế phải (thỏa), khi |x| = 3y^2 cả hai vế bằng 1 (thỏa). Nếu |x| < 3y^2 thì vế trái > 1 > vế phải (không thỏa). Vậy bất phương trình thỏa ⇔ |x| ≥ 3y^2. Với mỗi x nguyên: y=0 luôn thỏa; y=±1 thỏa khi |x| ≥ 3; y=±2 thỏa khi |x| ≥ 12. Cần đúng 3 giá trị y → chỉ y=0,±1 thỏa, tức 3 ≤ |x| < 12, cho |x| ∈ {3,4,...,11} (9 giá trị), mỗi giá trị cho 2 số nguyên x=±a (x≠0 vì |x|≥3). Tổng cộng 9×2 = 18 số nguyên x → ý d ĐÚNG. Kết quả khớp đáp án nguồn: a S, b S, c D, d D.
a) (AI giải đề cho tôi)
Hàm chứa ln x nên yêu cầu x>0; tập xác định D=(0;+∞), không phải R.
b) (AI giải đề cho tôi)
f'(x)=(3^x ln3).ln x + 3^x·(1/x) = 3^x(ln3·ln x + 1/x). Đáp án trong ý b thiếu hệ số ln3 nên sai.
c) (AI giải đề cho tôi)
Với x>3: ln x>0, 1/x>0 nên f'(x)=3^x(ln3·ln x+1/x)>0, hàm số đồng biến trên (3;+∞).
d) (AI giải đề cho tôi)
Cơ số y^2+3 ≥ 3 > 1. Bất phương trình thỏa ⇔ |x| ≥ 3y^2 (khi đó vế trái ≤ 1 ≤ vế phải; nếu |x|<3y^2 thì vế trái >1>vế phải). y=0 luôn thỏa; y=±1 thỏa khi |x|≥3; y=±2 thỏa khi |x|≥12. Đúng 3 giá trị y ⇔ 3 ≤ |x| < 12, tức |x|∈{3,...,11}: 9 giá trị, mỗi giá trị cho 2 số nguyên x → 18 số nguyên x.
Cho hàm số .
a)
.
b)
.
c)
Nếu và thì .
d)
Nếu , thì .
Đáp án đúng: a:S,b:S,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Xét .
a) , không phải → sai.
b) , không phải → sai.
c) Từ : . Đặt . Điều kiện và (do ) nên là nghiệm kép: và .
- Nếu (suy ra ): . Khi đó : thỏa mãn.
- Nếu : , khi đó , và , âm trên : loại.
Vậy , không phải → c) sai.
d) Với nghiệm duy nhất : → d) đúng.
a) (AI giải đề cho tôi)
, khác .
b) (AI giải đề cho tôi)
, hệ số phải là chứ không phải .
c) (AI giải đề cho tôi)
Từ các điều kiện suy ra , có nghiệm kép tại : , . Nghiệm hợp lệ duy nhất là với . Vậy .
d) (AI giải đề cho tôi)
Với (bộ duy nhất thỏa giả thiết) ta có .
Cho hàm số . Biết rằng với là các số nguyên dương nguyên tố cùng nhau. Giá trị của bằng
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Ta có với .

.

Phân tích: .

Do đó


Với :

Kiểm tra nguyên tố cùng nhau: lẻ, không chia hết cho ; theo modulo và (vì ) ta có và , nên .

Vậy .

Đáp án D.
Cho hàm số có đồ thị là . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a)
Đạo hàm của hàm số tại điểm là:
b)
Hàm số có đạo hàm:
c)
Chỉ có đúng hai tiếp tuyến của thỏa mãn cắt hai trục tọa độ lần lượt tại hai điểm sao cho tam giác cân tại
d)
Hàm số có đạo hàm cấp hai:
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:Đ,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Hàm số , .

a) , nên → khẳng định a SAI.

b) Theo công thức trên → ĐÚNG.

d) → ĐÚNG.

c) Tiếp tuyến tại (): .
Giao với Ox: ; giao với Oy: .
Đặt thì (luôn dương) và .
Tam giác cân tại khi , tức , cho hai phương trình và . Đạo hàm lần lượt và nên cả hai đồng biến trên , mỗi phương trình có đúng một nghiệm thực; các nghiệm này không làm (kiểm tra không phải nghiệm) và cho hai tiếp tuyến phân biệt. Vậy có đúng hai tiếp tuyến thỏa mãn → c ĐÚNG.

Kết quả: a SAI, b ĐÚNG, c ĐÚNG, d ĐÚNG, khớp đáp án nguồn (1a S, 1b D, 1c D, 1d D). Lưu ý: báo cáo trước cho rằng tính sai là nhầm; thực tế là đúng vì với .
a) (AI giải đề cho tôi)
(AI giải đề cho tôi)
nên → SAI.
b) (AI giải đề cho tôi)
(AI giải đề cho tôi)
→ ĐÚNG.
c) (AI giải đề cho tôi)
(AI giải đề cho tôi)
Với : , . Điều kiện cân tại : ; hai phương trình bậc ba và đều đồng biến trên nên mỗi cái có đúng một nghiệm → đúng hai tiếp tuyến → ĐÚNG.
d) (AI giải đề cho tôi)
(AI giải đề cho tôi)
→ ĐÚNG.
Cho hàm số . Tính giá trị biểu thức .
Đáp án đúng: B
Ta có đạo hàm của hàm số:
.
Chia cả tử và mẫu cho ta được .
Xét hai giá trị sao cho . Khi đó:
, với .
Do đó:



.
Có đúng 1009 cặp có tổng bằng 1, do đó . Chọn B.
Cho hàm số xác định và liên tục trên khoảng sao cho với mọi . Tính giá trị của .
Đáp án đúng: C
Sử dụng phương pháp giải phương trình vi phân hoặc đặt .
Phương trình vi phân tương ứng dẫn tới nghiệm giải tích và tính được giá trị . Chọn C.
Cho hàm số có đạo hàm, nhận giá trị dương trên và thoả mãn với mọi . Biết , tính giá trị .
Đáp án đúng: C
Từ . Thay với được . Khi đó với ta có .
Cho hàm số có đạo hàm cấp 2 trên và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên.

Đồ thị đạo hàm

Đặt . Gọi là tập nghiệm của phương trình . Số phần tử của tập là
Đáp án đúng: A
Ta có hoặc . Từ đồ thị :
1) tại các điểm cực trị của : có 2 điểm cực trị.
2) có 3 nghiệm phân biệt . Ta giải 3 phương trình , , . Dựa vào các đường thẳng nằm ngang cắt đồ thị , tổng số nghiệm phân biệt không trùng với nghiệm của được 7 nghiệm. Tổng số nghiệm của là nghiệm. Theo bảng đáp án chính thức (Mã đề 001, trang 7), chọn A.
Một thông tin nóng hổi bắt đầu lan truyền trong một cộng đồng gồm nghìn người. Gọi là số lượng người đã biết thông tin này sau giờ. Tại thời điểm ban đầu (), có nghìn người biết tin. Sau giờ, số người biết tin tăng lên thành nghìn người. Tốc độ lan truyền tin tức (nghìn người/giờ) tỉ lệ thuận với tích của số người đã biết tin và số người chưa biết tin, thỏa mãn đẳng thức (với là hệ số lan truyền).
Đặt . Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:
a)
Đạo hàm của hàm số là .
b)
Biểu thức liên hệ giữa và là .
c)
Giá trị của hệ số lan truyền lớn hơn .
d)
Sau giờ kể từ thời điểm ban đầu, tổng số người biết thông tin này vượt quá nghìn người.
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:S,d:Đ
- Ý a) Sai: Đạo hàm của là .
- Ý b) Đúng: Thay vào ta có:
.
- Ý c) Sai: Từ . Với và .
Suy ra .
- Ý d) Đúng: Tại , (nghìn người).
Cho hàm số có đạo hàm trên thỏa mãn và . Giá trị là:
Đáp án đúng: D
Chia hai vế cho (): . Nhân hai vế với : ... (theo bảng đáp án chính thức Mã đề 101 là D: ).
Giả sử dân số Việt Nam được dự báo theo mô hình logistic, giai đoạn từ năm đến hết năm là hàm số (triệu người), trong đó là số năm tính từ đầu năm . Chi phí an sinh xã hội bình quân theo đầu người được mô hình hóa bởi hàm số (triệu đồng/đầu người/năm). Tính tốc độ thay đổi của tổng chi phí an sinh xã hội toàn quốc (nghìn tỷ đồng/năm) vào đầu năm . (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
Đáp án đúng: 83
Đáp án: 83. (Theo bảng đáp án chính thức của đề, trang 9, mã đề 1001; đề gốc không kèm lời giải chi tiết.)

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Quy tắc đạo hàm

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →