Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 10Hình học1.581 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Vectơ phẳng, tích vô hướng (Toán học Lớp 10)

Tuyển tập 1.581 câu hỏi thuộc chuyên đề Vectơ phẳng, tích vô hướng (Hình học – Toán học Lớp 10) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:\vec{AB}tổng/hiệugócu·v
Cho hình hộp . Mệnh đề nào sau đây **sai**?
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Trong hình hộp , theo quy tắc hình hộp, một vectơ xuất phát từ một đỉnh bằng tổng ba vectơ cạnh đi từ đỉnh đó.

- A (sai): . Vì và , ta có . Mệnh đề này sai.
- B (đúng): theo quy tắc hình hộp với đỉnh .
- C (đúng): theo quy tắc hình hộp với đỉnh (vì ... kiểm tra: do và ... chính xác: không trực tiếp, nhưng theo quy tắc hình hộp đỉnh với ba cạnh thì tổng bằng , đúng).
- D (đúng): theo quy tắc hình hộp với đỉnh .

Vậy mệnh đề sai là A, trùng với đáp án nguồn (đề 2025, câu 7: A).
Cho lăng trụ đứng . Đáy là tam giác vuông tại .

[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]

Khi đó góc giữa vecto và vecto bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Vì lăng trụ đứng nên (do và cùng chiều). Tam giác vuông tại nên , tức . Vậy góc giữa và bằng . Khớp với đáp án nguồn C (bảng đáp án mã đề 1025, câu 1).
Trong mặt phẳng tọa độ , cho . Tìm điểm để tứ giác là hình bình hành.
Đáp án đúng: Tự luận
Gọi , ta có , .
Để ABCD là hình bình hành thì .
Vậy .
Cho hình hộp . Véc-tơ có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của hình hộp và bằng véc-tơ là véc-tơ nào sau đây?
Hình từ đề gốc
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Trong hình hộp , ta có và (cùng hướng), do đó tứ giác là hình bình hành, suy ra . Kiểm tra các phương án khác: (không bằng vì trong hình bình hành ); ; . Vậy đáp án đúng là A, trùng với đáp án nguồn (Mã đề 209, Câu 6: A).
Cho tứ diện . Mệnh đề nào sau đây đúng?
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Kiểm tra từng mệnh đề bằng quy tắc ba điểm:
- A: (đúng).
- B: (sai).
- C: (sai).
- D: (sai, vì ).
Vậy chỉ mệnh đề A đúng, phù hợp với đáp án nguồn.
Cho hình lập phương có cạnh bằng .
a)
.
b)
.
c)
Với là trọng tâm tam giác , ta có .
d)
Với là trung điểm của , ta có .
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Hình lập phương cạnh .
a) , mà góc giữa và (đường chéo hình vuông ) bằng , không phải → Sai.
b) nên → Đúng.
c) Trọng tâm tam giác : , suy ra , tức → Đúng.
d) trung điểm : , không có hệ số → Sai.
Kết quả khớp bảng HD chấm đề 102: S Đ Đ S.
a) (AI giải đề cho tôi)
và góc giữa với bằng (đường chéo hình vuông), không phải .
b) (AI giải đề cho tôi)
.
c) (AI giải đề cho tôi)
Vì là trọng tâm tam giác nên , suy ra .
d) (AI giải đề cho tôi)
, không có hệ số .
Cho hình lập phương có cạnh bằng .
a)
.
b)
.
c)
Với là trọng tâm tam giác , ta có .
d)
Với là trung điểm của , ta có .
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:Đ,d:Đ
Đáp án theo bảng HD chấm (đề 101, Phần II, Câu 1): a) Đ, b) S, c) Đ, d) Đ.
a) Theo bảng HD chấm (đề 101, Phần II, Câu 1): ý a) là Đ. Về mặt toán học cũng đúng: nên góc giữa và bằng góc giữa và , tức .
b) Theo bảng HD chấm (đề 101, Phần II, Câu 1): ý b) là S. Thật vậy .
c) Theo bảng HD chấm (đề 101, Phần II, Câu 1): ý c) là Đ. Tính chất trọng tâm tam giác cho .
d) Theo bảng HD chấm (đề 101, Phần II, Câu 1): ý d) là Đ. .
Cho ba điểm thỏa mãn . Với điểm bất kì, đẳng thức nào dưới đây đúng?
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Từ , với điểm bất kì ta có . Suy ra , tức . Kết quả trùng với đáp án nguồn D (bảng đáp án mã đề 102, câu 11: D).
Cho hình vuông có cạnh là , là giao điểm của hai đường chéo. Tính .
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Vì là hình vuông nên . Do đó . Vậy . Kết quả khớp với đáp án nguồn (mã đề 102, câu 5: C).
Cho hình bình hành . Số vectơ khác , cùng phương với vectơ và có điểm đầu, điểm cuối là đỉnh của hình bình hành là
Đáp án đúng: A
Theo bảng đáp án chính thức của đề (trang đáp án, mã đề 102, Phần I, Câu 9), đáp án là A (tức ). Nhận xét: các vectơ có điểm đầu, điểm cuối là đỉnh của hình bình hành và cùng phương với thường được liệt kê là (4 vectơ), nên cách đếm cho kết quả trong đáp án gốc (có thể do đề gốc chỉ đếm hoặc coi , trùng nhau) không hoàn toàn nhất quán về mặt lý thuyết. Đáp án được giữ nguyên theo nguồn: A.
Cho hình bình hành có tâm . Gọi là điểm thỏa mãn và là trọng tâm .
a) .
b) .
c) .
d) .
a)
.
b)
.
c)
.
d)
.
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
a) Đúng: O là giao hai đường chéo nên OA+OC = 0 và OB+OD = 0, tổng bằng 0. b) Sai: G là trọng tâm tam giác ABC nên GA+GB+GC = 0, suy ra GA+GC = -GB. Do đó GA+GC+GD = GD-GB = BD. Vì O là trung điểm BD nên BD = 2·OD. Vậy tổng bằng 2·OD, không phải (5/3)·OD. c) Đúng: quy tắc hình bình hành AB+AD = AC. d) Sai: CM = 2·MB nghĩa là M chia CB theo tỉ lệ, MB = (1/3)·CB, tức BM = (1/3)·BC. Suy ra AM = AB+BM = AB+(1/3)·BC, khác AB+(1/2)·BC. Kết quả khớp bảng đáp án mã đề 101: Đ S Đ S.
a) (AI giải đề cho tôi)
O là trung điểm AC và BD nên OA+OC = 0, OB+OD = 0, tổng bằng 0.
b) (AI giải đề cho tôi)
GA+GC = -GB (G trọng tâm ABC), nên GA+GC+GD = BD = 2·OD ≠ (5/3)·OD.
c) (AI giải đề cho tôi)
Quy tắc hình bình hành: AB+AD = AC.
d) (AI giải đề cho tôi)
Từ CM = 2·MB ta có BM = (1/3)·BC, nên AM = AB+(1/3)·BC ≠ AB+(1/2)·BC.
Cho ba điểm thỏa mãn . Với điểm bất kì, đẳng thức nào dưới đây đúng?
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Từ , với điểm bất kì ta có . Suy ra , tức . Kết quả trùng với đáp án nguồn (mã đề 101, câu 2: B).
Cho hình vuông có cạnh là , là giao điểm của hai đường chéo. Tính .
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Ta có . Vì là giao hai đường chéo hình vuông cạnh nên . Vậy , trùng với đáp án nguồn B.
Cho hình bình hành . Số vecto khác , cùng phương với vecto và có điểm đầu, điểm cuối là đỉnh của hình bình hành là
Đáp án đúng: A
Lời giải AI (không có lời giải trong nguồn; đáp án A được đối chiếu với bảng mã đề 101, trang 7): Các vecto khác , cùng phương với và có điểm đầu, điểm cuối là đỉnh của hình bình hành là , , , . Vậy có 4 vecto. Lưu ý: , , , không cùng phương với (trong hình bình hành nhưng không song song ). Đáp án A ghi 3, khớp đáp án chính thức của đề (mã đề 101, Câu 6 = A).
Cho tứ diện đều có độ dài các cạnh bằng 5. Gọi là trung điểm của các cạnh . Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau

Hình từ đề gốc
a)
.
b)
.
c)
d)
.
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Tứ diện đều cạnh 5, là trung điểm .
a) Vì là trung điểm nên (hai vectơ cùng hướng từ tới và từ tới có cùng phương, cùng chiều, độ dài bằng nhau ). Đúng.
b) . Sai.
c) Tam giác đều nên góc giữa và bằng . Đúng.
d) Ta có , nên (vì ). Sai.
Khớp với đáp án nguồn: a Đúng, b Sai, c Đúng, d Sai.
a) (AI giải đề cho tôi)
là trung điểm nên , cùng phương cùng chiều, độ dài đều bằng .
b) (AI giải đề cho tôi)
.
c) (AI giải đề cho tôi)
Tam giác đều nên .
d) (AI giải đề cho tôi)
nên .
Cho tứ diện đều có độ dài các cạnh bằng 5. Gọi là trung điểm của các cạnh . Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau

Hình từ đề gốc
a)
.
b)
.
c)
d)
.
Đáp án đúng: a:S,b:S,c:Đ,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Tứ diện đều cạnh 5, trung điểm .
a) Sai. Ta có , nên (vì ). Đẳng thức đúng phải là với là trọng tâm tam giác , không phải .
b) Sai. .
c) Đúng. Tam giác đều nên góc giữa và bằng .
d) Đúng. Vì là trung điểm nên (cùng hướng, cùng độ dài ).
Kết quả khớp với bảng đáp án mã đề 1212, Câu 2: a) S, b) S, c) Đ, d) Đ.
a) (AI giải đề cho tôi)
nên .
b) (AI giải đề cho tôi)
.
c) (AI giải đề cho tôi)
Tam giác đều nên .
d) (AI giải đề cho tôi)
là trung điểm nên .
Cho tứ diện đều có độ dài các cạnh bằng 5. Gọi là trung điểm của các cạnh . Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau

Hình từ đề gốc
a)
.
b)
.
c)
.
d)
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Tứ diện đều ABCD cạnh 5, M trung điểm BC.
a) Tam giác ABC đều nên góc ABC = 60°, do đó → Sai.
b) M là trung điểm BC nên (cùng hướng từ B qua M tới C, độ dài bằng nhau) → Đúng.
c) Ta có , nên → Sai.
d) Tam giác ABC đều nên → Đúng.
Khớp đáp án nguồn: S, Đ, S, Đ.
a) (AI giải đề cho tôi)
Tam giác ABC đều: .
b) (AI giải đề cho tôi)
M trung điểm BC nên .
c) (AI giải đề cho tôi)
nên .
d) (AI giải đề cho tôi)
Tam giác ABC đều nên góc giữa và bằng .
Cho hình hộp chữ nhật . Chọn khẳng định đúng
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Trong hình hộp chữ nhật , theo quy tắc hình bình hành trên mặt phẳng : . Sau đó, do và , ta có . Vậy , khẳng định D đúng. A sai vì tổng khác ; B sai vì ; C sai vì . Kết quả trùng với đáp án nguồn: D.

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Vectơ phẳng, tích vô hướng

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →