Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 12Hình học1.471 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Mặt phẳng (Toán học Lớp 12)

Tuyển tập 1.471 câu hỏi thuộc chuyên đề Mặt phẳng (Hình học – Toán học Lớp 12) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:Ax+By+Cz+D=0VTPTđiểm–mặt
Trong không gian tọa độ , cho điểm và hai mặt phẳng và .
a)
Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng là
b)
Hai mặt phẳng và vuông góc với nhau
c)
Phương trình mặt phẳng qua và song song với là:
d)
Phương trình mặt phẳng đi qua điểm và vuông góc với cả hai mặt phẳng và là:
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:Đ,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Câu 2: (P): x−2=0 có vectơ pháp tuyến n_P=(1;0;0); (Q): y−z−1=0 có n_Q=(0;1;−1).
a) Sai: pháp tuyến của (P) là (1;0;0), không phải (1;−2;0).
b) Đúng: n_P·n_Q = 1·0+0·1+0·(−1)=0 nên (P)⊥(Q).
c) Đúng: mặt phẳng song song (Q) có dạng y−z+c=0; qua A(−1;2;3): 2−3+c=0 ⇒ c=1, được y−z+1=0.
d) Đúng: mặt phẳng vuông góc với cả (P) và (Q) có pháp tuyến n = n_P×n_Q = (0·(−1)−0·1; 0·0−1·(−1); 1·1−0·0) = (0;1;1). Qua A: 0(x+1)+(y−2)+(z−3)=0 ⇒ y+z−5=0.
a) (AI giải đề cho tôi)
(P): x−2=0 có vectơ pháp tuyến (1;0;0), không phải (1;−2;0).
b) (AI giải đề cho tôi)
n_P·n_Q=(1;0;0)·(0;1;−1)=0 nên (P) vuông góc (Q).
c) (AI giải đề cho tôi)
Mặt phẳng song song (Q): y−z+c=0; thay A: 2−3+c=0 ⇒ c=1, được y−z+1=0.
d) (AI giải đề cho tôi)
n=n_P×n_Q=(0;1;1); qua A(−1;2;3): (y−2)+(z−3)=0 ⇒ y+z−5=0.
Hình vẽ minh họa hình ảnh một tòa nhà trong không gian với hệ tọa độ (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là mét).

Hình từ đề gốc

Biết với và mặt phẳng có phương trình là .
a)
Tọa độ của điểm là
b)
Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng là
c)
Phương trình mặt phẳng là
d)
Mặt phẳng có một vecto pháp tuyến là:
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Vì B(4k;3k;2k) thuộc mặt phẳng (CBEF): z−3=0 nên 2k=3 ⇒ k=1,5 ⇒ B(6; 9/2; 3).
a) Đúng: B=(6; 9/2; 3).
b) Sai: mặt phẳng z−3=0 có vectơ pháp tuyến (0;0;1); (0;1;−3) không vuông góc với mặt phẳng này (ví dụ (0;1;0) nằm trong mặt phẳng nhưng (0;1;−3)·(0;1;0)=1≠0).
c) Đúng: (AOBC) qua O, A(50;0;0), B(6;4,5;3). n = OA×OB = (0;−150;225) ∝ (0;−2;3), phương trình 2y−3z=0. Thử B: 2·4,5−3·3=0 ✓.
d) Sai: (DOBE) chứa O, D(0;20;0), B(6;4,5;3). Với p=(2;0;−1): p·OB = 12−3 = 9 ≠ 0 nên p không là pháp tuyến. Pháp tuyến đúng dạng (1;0;−2) (thỏa D: 0=0, B: 6−6=0, E(6;20;3): 6−6=0).
a) (AI giải đề cho tôi)
B thuộc (CBEF): z−3=0 nên 2k=3, k=1,5, B=(6; 9/2; 3).
b) (AI giải đề cho tôi)
Mặt phẳng z−3=0 có pháp tuyến (0;0;1), không phải (0;1;−3).
c) (AI giải đề cho tôi)
(AOBC) qua O, A(50;0;0), B(6;4,5;3). n = OA×OB = (0;−150;225) ∝ (0;−2;3), phương trình 2y−3z=0. Thử B: 2·4,5−3·3=0 ✓.
d) (AI giải đề cho tôi)
p=(2;0;−1)·OB=(6;4,5;3) = 12−3 = 9 ≠ 0 nên p không vuông góc OB; pháp tuyến đúng là (1;0;−2).
Trong không gian , cho điểm và hai mặt phẳng , .
a)
Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng
b)
Mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng
c)
Khoảng cách giữa hai mặt phẳng và bằng
d)
Mặt phẳng qua điểm và song song với mặt phẳng có phương trình tổng quát là
Đáp án đúng: a:S,b:S,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Câu 4: M(1;3;-2), (P): 2x-y+3z+4=0, (Q): 4x-2y+6z-1=0.
a) d(M,(P)) = |2·1 - 3 + 3·(-2) + 4|/√(4+1+9) = |-3|/√14 = 3/√14 = 3√14/14 ≈ 0,80, khác 15/√56 ≈ 2,00 → Sai.
b) n_P=(2;-1;3), n_Q=(4;-2;6)=2n_P nên (P)//(Q), không vuông góc → Sai.
c) (Q): 2x-y+3z-1/2=0. Khoảng cách = |4-(-1/2)|/√14 = (9/2)/√14 = 9/(2√14) = 9√14/28 = 9√56/56 → Đúng.
d) Mặt phẳng qua M song song (P): 2x-y+3z+d=0 với 2-3-6+d=0 ⇒ d=7, phương trình là 2x-y+3z+7=0, không phải 2x-y+3z-10=0 → Sai.
a) (AI giải đề cho tôi)
d(M,(P)) = |2·1 - 3 + 3·(-2) + 4|/√14 = |-3|/√14 = 3√14/14 ≈ 0,80 ≠ 15/√56 ≈ 2,00 → Sai.
b) (AI giải đề cho tôi)
n_Q = (4;-2;6) = 2n_P nên (P)//(Q), không vuông góc → Sai.
c) (AI giải đề cho tôi)
(Q): 2x-y+3z-1/2=0; d = |4+1/2|/√14 = 9/(2√14) = 9√56/56 → Đúng.
d) (AI giải đề cho tôi)
2·1 - 3 + 3·(-2) + d = 0 ⇒ d = 7, phương trình là 2x-y+3z+7=0, không phải 2x-y+3z-10=0 → Sai.
Hai học sinh đang chuyền bóng. Bạn nữ ném bóng cho bạn nam. Quả bóng bay trên không, lệch sang phải và rơi xuống tại vị trí cách bạn nam , cách bạn nữ (Hình). Cho biết quỹ đạo của quả bóng nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đất. Phương trình của trong không gian được mô tả như trong hình vẽ có dạng . Tìm .

Hình từ đề gốc
Đáp án đúng: -4
(AI giải đề cho tôi)
Gọi O là vị trí bạn nữ (gốc tọa độ), bạn nam ở B(0;4;0) trên trục Oy (hình vẽ cho đoạn 3 m vuông góc với trục Oy tại chân bạn nam). Điểm rơi H nằm trên mặt đất, lệch sang phải theo trục Ox nên H(3;4;0). Kiểm tra: OH = √(3²+4²) = 5 (m) khớp dữ kiện 'cách bạn nữ 5 m', và HB = 3 (m) khớp 'cách bạn nam 3 m'. Mặt phẳng (P): ax + 3y = 0 đi qua O và chứa H (quỹ đạo nằm trong (P)), thay tọa độ H: a·3 + 3·4 = 0 ⟹ 3a = −12 ⟹ a = −4.
Sau nhà ông A có mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng và chiều dài . ông A định thiết kế mảnh đất này để trồng rau sạch (mô hình như hình vẽ bên dưới). Mái lợp hình chữ nhật HEFG tạo với mặt phẳng một góc ; bốn trụ , , , đều vuông góc với mặt phẳng ; và (xem kích thước mái lợp HEFG không đáng kể).
Chọn hệ trục tọa độ có đơn vị trên mỗi trục là mét (m) sao cho ; tia DA trùng với tia Ox; tia DC trùng với tia Oy; tia DH trùng với tia Oz; mp(ABCD) trùng với mp(Oxy). Mặt phẳng (HEFG) có dạng : (trong đó ). Tính ( kết quả làm tròn đến hàng đơn vị mét (m)).

Hình từ đề gốc
Đáp án đúng: 104
(AI giải đề cho tôi)
Tọa độ: D(0;0;0), A(6;0;0), B(6;5;0), C(0;5;0); E(6;0;8), F(6;5;8), H(0;0;h), G(0;5;h). Mặt phẳng (HEFG): x + by + cz + d = 0. Thay E: 6 + 8c + d = 0; thay F: 6 + 5b + 8c + d = 0 ⇒ b = 0. Thay H: ch + d = 0. Góc giữa (HEFG) và (Oxy) là 30°: cos30° = |c|/√(1+c²) ⇒ c² = 3. Vì mái dốc lên phía D (h > 8) nên z tăng khi x giảm ⇒ c = √3. Suy ra d = −(6 + 8√3), kiểm tra h = −d/c = 8 + 2√3 ≈ 11,46 > 8 thỏa mãn. Vậy T = b + 3c − 5d = 3√3 + 5(6 + 8√3) = 30 + 43√3 ≈ 104,48 ≈ 104.
Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng . Chọn Đúng hoặc sai trong mỗi ý sau:
a)
Mặt phẳng có phương trình đi qua điểm và song song mặt phẳng .
b)
Mặt phẳng có phương trình vuông góc với mặt phẳng .
c)
Mặt phẳng đi qua điểm , song song trục và vuông góc với mặt phẳng có phương trình là .
d)
Có hai mặt phẳng song song mặt phẳng và cách điểm một khoảng bằng .
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:Đ,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
a) Thay M(1;3;-2) vào (β): 2·1+3+(-2)-3=0 nên (β) qua M. Tuy nhiên n_β=(2;1;1) không cùng phương với n_α=(2;1;-1) (tỉ số 2/2=1, 1/1=1 nhưng 1/(-1)=-1), nên (β) không song song (α) → Sai.
b) n_γ=(1;-3;-1), n_α=(2;1;-1). Tích vô hướng: 1·2+(-3)·1+(-1)·(-1)=2-3+1=0 nên (γ)⊥(α) → Đúng.
c) (P): y+z-1=0: qua M vì 3+(-2)-1=0; n_P=(0;1;1) có thành phần theo x bằng 0 nên (P) song song trục Ox; n_P·n_α=0·2+1·1+1·(-1)=0 nên (P)⊥(α) → Đúng.
d) d(M,(α))=|2·1+3-(-2)+5|/√6=12/√6=2√6. Xét các mặt phẳng (α_d): 2x+y-z+d=0 song song (α). Khoảng cách từ M: |2+3+2+d|/√6=|12+d|/√6=2√6 ⟺ |12+d|=12 ⟺ d=0 hoặc d=-24. Vậy có đúng hai mặt phẳng: 2x+y-z=0 và 2x+y-z-24=0 → Đúng.
a) (AI giải đề cho tôi)
(β) qua M nhưng n_β=(2;1;1) không cùng phương n_α=(2;1;-1) nên không song song (α).
b) (AI giải đề cho tôi)
n_γ·n_α=2-3+1=0 nên (γ)⊥(α).
c) (AI giải đề cho tôi)
(P): y+z-1=0 qua M, n_P=(0;1;1)⊥Ox và n_P·n_α=0 nên thỏa mọi điều kiện.
d) (AI giải đề cho tôi)
d(M,(α))=12/√6=2√6; |12+d|/√6=2√6 cho d=0 hoặc d=-24, tức có hai mặt phẳng 2x+y-z=0 và 2x+y-z-24=0.
Hai đứa trẻ đang chơi với một quả bóng. Bé gái ném quả bóng cho bé trai. Quả bóng di chuyển trong không khí, uốn cong về bên phải và rơi cách bé gái (xem hình sau).

[Hình cần kiểm tra lại: p21_f1]

Biết mặt phẳng chứa quỹ đạo của quả bóng vuông góc với mặt đất và phương trình tổng quát của nó có dạng .
Xét tính Đúng, Sai của các mệnh đề sau:
a)
Tọa độ của điểm .
b)
Tọa độ của điểm .
c)
Phương trình mặt phẳng chứa quỹ đạo của quả bóng là .
d)
Giá trị .
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Từ hình vẽ trang 21: bé gái đứng tại gốc , bé trai đứng tại trên trục , quả bóng rơi tại điểm với và lệch về bên phải (phương ) so với . Tam giác vuông tại : , suy ra và .
a) : Đúng.
b) : Sai, tọa độ đúng là vì .
c) Mặt phẳng chứa quỹ đạo vuông góc với mặt đất nên song song với trục , có dạng (không có ). Nó đi qua nên , và đi qua nên . Chọn được . Phương trình sai vì chứa (không vuông góc mặt đất, không có dạng ). Vậy c) Sai.
d) Với thì . Vậy d) Đúng.

Lưu ý: các trang nguồn được cung cấp (21, 22) không chứa đáp án chính thức cho câu này; các đánh giá Đúng/Sai trên do AI giải dựa trên hình vẽ trang 21.
a) (AI giải đề cho tôi)
Bé gái đứng tại , bé trai đứng tại trên trục , quả bóng rơi tại với và (lệch về bên phải, phương ). Tam giác vuông tại nên , do đó . Đúng.
b) (AI giải đề cho tôi)
Theo hình vẽ, là chân đường vuông góc từ xuống trục và theo phương , nên (kiểm tra ). Mệnh đề Sai.
c) (AI giải đề cho tôi)
Mặt phẳng chứa quỹ đạo vuông góc với mặt đất nên song song với trục , đi qua và , có dạng . Phương trình chứa (không vuông góc mặt đất) và không đi qua (thay vào: nhưng có số hạng làm nó không thỏa dạng ). Sai.
d) (AI giải đề cho tôi)
Với phương trình đúng ta có , suy ra . Đúng.
Hình bên dưới minh họa hình ảnh hai mái nhà của một nhà kho trong không gian với hệ tọa độ (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là mét). Các bức tường của nhà kho đều được xây vuông góc với mặt đất.
Biết rằng tọa độ của điểm .

Hình từ đề gốc

Xét tính Đúng, Sai của các mệnh đề sau:
a)
Phương trình mặt phẳng có dạng: .
b)
Phương trình mặt phẳng có dạng: .
c)
Tọa độ của điểm .
d)
Giá trị .
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:Đ,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Từ hình: A(10;0;9), B(10;20;10), Q(5;20;7), C(0;20;10), D(0;0;9).
a) VTAB = (0;20;1), VTAQ = (-5;20;-2), tích có hướng: (-60;-5;100). Thay A: -600+900+d=0 ⇒ d=-300. Vậy (ABQ): -60x-5y+100z-300=0. Đúng.
b) VTCD = (0;-20;-1), VTCQ = (5;0;-3), tích có hướng: (60;-5;100). Thay D(0;0;9): 900+d=0 ⇒ d=-900. Vậy (CDQ): 60x-5y+100z-900=0 (không phải +900). Sai.
c) Giao tuyến hai mặt phẳng: trừ hai phương trình được -120x+600=0 ⇒ x=5; thay vào (ABQ): -300-5y+100z-300=0 ⇒ 100z-5y=600. P nằm ở mặt trước y=0 ⇒ z=6. Vậy P(5;0;6). Đúng.
d) a+b+c = 5+0+6 = 11. Đúng.
a) (AI giải đề cho tôi)
VTAB=(0;20;1), VTAQ=(-5;20;-2) ⇒ n=(-60;-5;100); thay A(10;0;9) được d=-300, nên (ABQ): -60x-5y+100z-300=0.
b) (AI giải đề cho tôi)
n=(60;-5;100), thay D(0;0;9) được d=-900, nên (CDQ): 60x-5y+100z-900=0, mệnh đề sai dấu hằng số.
c) (AI giải đề cho tôi)
Giao tuyến: trừ hai pt mặt phẳng được x=5; tại y=0 (mặt trước) suy ra z=6, nên P(5;0;6).
d) (AI giải đề cho tôi)
a+b+c = 5+0+6 = 11.
Biết góc quan sát ngang của một camera là . Trong không gian , camera được đặt tại điểm và chiếu thẳng về phía mặt phẳng . Hỏi vùng quan sát được trên mặt phẳng của camera là hình tròn có đường kính bằng bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần chục)

[Hình cần kiểm tra lại: p22_f2]
Đáp án đúng: 6.4
(AI giải đề cho tôi)
Khoảng cách từ A(2;1;5) đến mặt phẳng (P): 2x−y−2z+13=0 là d = |2·2 − 1 − 2·5 + 13| / √(4+1+4) = |−6|/3 = 2. Vùng quan sát trên (P) là hình tròn với nửa góc ở đỉnh bằng 116°/2 = 58°, nên bán kính r = d·tan58° = 2·tan58° ≈ 3,2037. Đường kính = 2r ≈ 6,4074 ≈ 6,4.
Trong tiết thể dục học về kỹ thuật chuyền bóng hơi, Nam và An đang tập chuyền bóng cho nhau, Nam ném bóng cho An đỡ, quả bóng bay lên cao nhưng lại lệch sang phải của Nam và rơi xuống vị trí cách An và cách Nam được mô tả bằng hình vẽ bên dưới.

Hình từ đề gốc

Biết rằng quỹ đạo của quả bóng nằm trong mặt phẳng và vuông góc với mặt đất. Khi đó giá trị của bằng (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
Đáp án đúng: -4.5
(AI giải đề cho tôi)
Đặt Nam tại O(0;0;0), An tại A(0;4,5;0) trên trục Oy (theo hình vẽ trang 22). Gọi M(x;y;0) là điểm rơi của bóng với x>0 (lệch sang phải của Nam). Ta có OM = 4,5 và MA = 0,5:

Trừ hai phương trình: .
Suy ra .
Mặt phẳng chứa quỹ đạo nên đi qua Nam O(0;0;0) và điểm rơi M, do đó .
vuông góc với mặt đất nên pháp tuyến vuông góc với trục Oz, tức .
Vì M thuộc : .
Vậy .
Trong không gian cho các điểm . Gọi là mặt phẳng song song với mặt phẳng , cách đều và mặt phẳng . Phương trình mặt phẳng là với . Giá trị của bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: -24
(AI giải đề cho tôi)
Mặt phẳng đi qua có phương trình , tức . Vì và có dạng nên . Khoảng cách từ đến : . Khoảng cách từ đến (lấy điểm ): . Cách đều: . Khi đó , thỏa và hai mặt phẳng phân biệt (không trùng). Vậy .
Trong không gian , cho ba điểm , , và .
a)
Một vecto pháp tuyến của là .
b)
Phương trình mặt phẳng qua và vuông góc với có phương trình .
c)
Phương trình mặt phẳng có phương trình là .
d)
thuộc và cách đều các điểm . Tích .
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:Đ,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Câu 3:
a) Đúng. Phương trình có hệ số của là , nên một VTPT là .
b) Sai. . Mặt phẳng qua có VTPT : , khác .
c) Đúng. , , . Phương trình: . Thử : đúng.
d) Đúng. : . : . Cùng với : trừ phương trình thứ nhất cho được ; trừ phương trình thứ hai cho 3 lần được . Giải hệ: , , . Vậy , đúng.
a) (AI giải đề cho tôi)
(AI giải đề cho tôi)
Phương trình có hệ số của là , nên là một VTPT của .
b) (AI giải đề cho tôi)
(AI giải đề cho tôi)
. Mặt phẳng qua có VTPT : , khác phương trình đã cho.
c) (AI giải đề cho tôi)
(AI giải đề cho tôi)
, , . Phương trình: . Thử : đúng.
d) (AI giải đề cho tôi)
(AI giải đề cho tôi)
: . : . Cùng : trừ phương trình thứ nhất cho phương trình : ; trừ phương trình thứ hai cho 3 lần : . Giải ra . Vậy , đúng.
Hình vẽ một khu nhà đang xây dựng được gắn hệ trục tọa độ . Mỗi cột bê tông có dạng hình lăng trụ tứ giác đều và tâm của mặt đáy trên lần lượt là các điểm , , , . Khi đó

Hình từ đề gốc
a)
Mặt phẳng có một vectơ pháp tuyến là .
b)
Phương trình mặt phẳng : .
c)
.
d)
cắt , tại điểm . Khi đó .
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:S,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Ta có , . Vectơ pháp tuyến , nên cũng là một pháp tuyến của → a đúng. Mặt phẳng qua dạng : , tức , không phải → b sai. Thay : → c sai. Cắt : ; cắt : ; → d sai.
a) (AI giải đề cho tôi)
, , nên là một pháp tuyến của .
b) (AI giải đề cho tôi)
Qua : , phương trình là .
c) (AI giải đề cho tôi)
Thay vào : nên .
d) (AI giải đề cho tôi)
, nên .
Khối rubik được gắn với hệ tọa độ có đơn vị bằng độ dài cạnh của hình lập phương nhỏ. Xét bốn điểm , , , với đồng phẳng.

[Hình cần kiểm tra lại: p19_f1]
a)
Thể tích khối rubik là 27 (đơn vị thể tích).
b)
Vectơ .
c)
Mặt phẳng có phương trình là .
d)
Với thì .
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Khối rubik 3×3×3 có cạnh 3 (đơn vị bằng cạnh khối nhỏ), thể tích → a đúng. → b sai. Mặt phẳng theo dạng đoạn chắn: , không phải → c sai. : , nên , khi đó → d đúng.
a) (AI giải đề cho tôi)
Rubik 3×3×3, cạnh 3 đơn vị, thể tích .
b) (AI giải đề cho tôi)
, không phải .
c) (AI giải đề cho tôi)
Phương trình đúng là ; thử vào được nên sai.
d) (AI giải đề cho tôi)
, , .
Một phần sân trường được định vị bởi các điểm như hình vẽ

[Hình cần kiểm tra lại: p19_f2]

Ban đầu chúng được lấy "thẳng bằng" để có cùng độ cao, biết là hình thang vuông ở và với độ dài , , . Do yêu cầu kĩ thuật, khi lát phẳng sân trường phải thoát nước ở góc sân ở C nên người ta lấy độ cao ở các điểm xuống thấp hơn so với độ cao ở là , , tương ứng. Tính giá trị của .
Đáp án đúng: 17.2
(AI giải đề cho tôi)
Chọn hệ trục với gốc tại , mặt phẳng nền là (đơn vị mét): , , , (vì là hình thang vuông ở và , ... thực tế không cần, chỉ cần tọa độ cách theo phương vuông góc với một đoạn m).

Độ cao (cm) so với : , , , .

Mặt phẳng sân có dạng (đơn vị cm, tọa độ mét). Vì mặt phẳng qua với nên .

Qua : .

Qua : .

Tại : cm.

Vậy .
Một sân vận động được xây dựng theo mô hình là hình chóp cụt có hai đáy song song với nhau. Mặt sân là hình chữ nhật và được gắn hệ trục như hình vẽ dưới (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là mét). Mặt sân có chiều dài , chiều rộng và tọa độ điểm . Giả sử phương trình mặt phẳng có dạng . Tính (kết quả viết dưới dạng số thập phân và làm tròn đến hàng phần chục).

Hình từ đề gốc
Đáp án đúng: -1.2
(AI giải đề cho tôi)
Vì mặt phẳng đi qua và nên nó chứa trục , do đó phương trình có dạng (tức , ). Điểm thuộc mặt phẳng nên . Vậy .
Trong không gian , cho điểm và . Gọi là mặt phẳng đi qua hai điểm và song song với trục . Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a)
Phương trình mặt phẳng .
b)
Vectơ có giá vuông góc với vectơ pháp tuyến của mặt phẳng .
c)
Mặt phẳng chứa trục , cách điểm một khoảng lớn nhất có phương trình là . Khi đó .
d)
Khoảng cách từ tới mặt phẳng bằng .
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Mặt phẳng (P) qua A(2;1;-1), B(1;3;1) và song song trục Oy nên pháp tuyến n=(a;0;c) với n·AB=0, AB=(-1;2;2) ⇒ -a+2c=0 ⇒ a=2c, chọn n=(2;0;1). Qua A: 2·2+(-1)+d=0 ⇒ d=-3, vậy (P): 2x+z-3=0.
a) Sai: đề nói 2x+z+3=0 (dấu sai).
b) Đúng: AB·n = -2+0+2 = 0 nên vectơ AB vuông góc với pháp tuyến của (P).
c) (Q) chứa trục Oy ⇒ phương trình dạng ax+cz=0 (b=d=0). Khoảng cách từ A: |2a-c|/√(a²+c²) lớn nhất bằng √5 khi (a;c) cùng phương (2;-1), tức (Q): 2x-z=0. Với dạng 2x+by+cz+d=0 thì b=0, c=-1, d=0 ⇒ b+c+d=-1≠1 ⇒ Sai.
d) d(M,(P)) = |2·(-3)+(-2)-3|/√5 = 11/√5 = 11√5/5 ⇒ Đúng.
a) (AI giải đề cho tôi)
(P) có n=(2;0;1) và qua A(2;1;-1): 2·2-1+d=0 ⇒ d=-3, nên (P): 2x+z-3=0, không phải 2x+z+3=0.
b) (AI giải đề cho tôi)
AB=(-1;2;2), n=(2;0;1), AB·n=-2+2=0 nên giá của AB vuông góc với pháp tuyến của (P).
c) (AI giải đề cho tôi)
(Q) chứa Oy nên có dạng ax+cz=0. Khoảng cách từ A: |2a-c|/√(a²+c²) lớn nhất bằng √5 khi (a;c)=(2;-1), tức (Q): 2x-z=0 ⇒ b=0, c=-1, d=0 ⇒ b+c+d=-1≠1.
d) (AI giải đề cho tôi)
d(M,(P))=|2·(-3)+(-2)-3|/√5=11/√5=11√5/5.
Trong không gian với hệ tọa độ , cho ba điểm với đều dương. Mặt phẳng đi qua điểm sao cho độ dài theo thứ tự lập thành cấp số cộng có công sai bằng 2. Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Đáp án đúng: 1.86
(AI giải đề cho tôi)
Vì lập thành cấp số cộng công sai 2 nên . Mặt phẳng : . Vì đi qua : . Biến đổi: . Thử : , thỏa mãn (và vế trái đồng biến với nên nghiệm duy nhất). Vậy , mặt phẳng: (kiểm tra : ). Khoảng cách từ : .
Cho hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều cạnh 1 và . Gọi là trung điểm của . Tính khoảng cách từ đến mặt phẳng .
Đáp án đúng: Tự luận
Gọi là trung điểm , dựng hệ trục tọa độ như hình vẽ.

Hình từ đề gốc

Khi đó .

+ Trung điểm của có tọa độ là .

+ Viết phương trình mặt phẳng .

Ta có và

nên là một vectơ pháp tuyến của .

và đi qua điểm

suy ra phương trình mặt phẳng là .

+ Vậy khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng là .
Trong không gian cho hình chóp với , , và .
a)
Tọa độ của các vectơ và .
b)
Mặt phẳng có một vectơ pháp tuyến là .
c)
Phương trình của mặt phẳng là .
d)
Chiều cao của khối chóp bằng .
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
a) , . Đúng.
b) . Đúng.
c) Mặt phẳng qua với : nên . Đúng.
d) Chiều cao . Sai.
a) (AI giải đề cho tôi)
, .
b) (AI giải đề cho tôi)
.
c) (AI giải đề cho tôi)
Qua : .
d) (AI giải đề cho tôi)
.

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Mặt phẳng

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →