Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 10Thống kê và Xác suất209 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Số gần đúng, sai số (Toán học Lớp 10)

Tuyển tập 209 câu hỏi thuộc chuyên đề Số gần đúng, sai số (Thống kê và Xác suất – Toán học Lớp 10) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:sai số tuyệt đối/tương đốiquy tròna±d
Xác định tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a)
Số quy tròn của 31416,1 đến hàng chục là 31420
b)
số quy tròn của 31,135 đến hàng phần trăm là 31,14 .
c)
Số quy tròn của 110,32344 đến hàng phần nghìn là 110,323 .
d)
Giá trị gần đúng của số chính xác đến hàng phần trăm là 1,26 .
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:Đ,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
a) 31416,1 quy tròn đến hàng chục: chữ số hàng đơn vị là 6 ≥ 5 nên làm tròn lên: 31420. Đúng. b) 31,135 quy tròn đến hàng phần trăm: chữ số hàng phần nghìn là 5 nên làm tròn lên: 31,14. Đúng. c) 110,32344 quy tròn đến hàng phần nghìn: chữ số ngay sau là 4 < 5 nên giữ nguyên: 110,323. Đúng. d) , chính xác đến hàng phần trăm là 1,26. Đúng.
a) (AI giải đề cho tôi)
Chữ số hàng đơn vị của 31416,1 là 6 ≥ 5 nên quy tròn lên thành 31420.
b) (AI giải đề cho tôi)
Chữ số hàng phần nghìn của 31,135 là 5 nên quy tròn lên thành 31,14.
c) (AI giải đề cho tôi)
Chữ số ngay sau hàng phần nghìn của 110,32344 là 4 < 5 nên giữ nguyên: 110,323.
d) (AI giải đề cho tôi)
, làm tròn đến hàng phần trăm được 1,26.
Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau.
a)
Cho số gần đúng với độ chính xác . Số quy tròn của là 1,00000
b)
Cho . Số quy tròn của là 234,65
c)
Cho số gần đúng với độ chính xác . Số quy tròn của là 2841200
d)
Cho . Số quy tròn của là 3,146
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Quy tắc quy tròn: giữ các chữ số có giá trị từ hàng có giá trị lớn hơn hoặc bằng d trở lên, bỏ các chữ số có giá trị nhỏ hơn d và làm tròn hàng cuối cùng còn lại.
a) a = 1,04527, d = 0,4: giữ đến hàng đơn vị (giá trị 1 > 0,4), bỏ phần thập phân: 1,04527 → 1. Số quy tròn là 1,00000 (bằng 1). Mệnh đề đúng.
b) d = 0,003: giữ đến hàng phần trăm (0,01 > 0,003), bỏ từ hàng phần nghìn: 234,6543 → 234,65. Mệnh đề đúng.
c) a = 2841275, d = 300: giữ đến hàng nghìn (1000 > 300), bỏ từ hàng trăm: 2841275 → 2841000. Số quy tròn là 2 841 000, không phải 2841200. Mệnh đề sai.
d) d = 0,001: giữ đến hàng phần nghìn (0,001 = d), bỏ từ hàng vạn phần: 3,1463 → 3,146. Mệnh đề đúng.
a) (AI giải đề cho tôi)
d = 0,4 nên giữ đến hàng đơn vị: 1,04527 → 1,00000. Đúng.
b) (AI giải đề cho tôi)
d = 0,003 nên giữ đến hàng phần trăm: 234,6543 → 234,65. Đúng.
c) (AI giải đề cho tôi)
d = 300 nên giữ đến hàng nghìn: 2841275 → 2841000, không phải 2841200. Sai.
d) (AI giải đề cho tôi)
d = 0,001 nên giữ đến hàng phần nghìn: 3,1463 → 3,146. Đúng.
Cho số . Số quy tròn của số gần đúng 367653964 là
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Số gần đúng là với độ chính xác . Chữ số có nghĩa cao nhất của là hàng trăm, nên số quy tròn được viết đến hàng trăm. Xét : chữ số hàng chục là nên khi quy tròn đến hàng trăm ta làm tròn lên: . Vậy đáp án là C.
Trên một bao gạo có ghi Khối lượng 10 ± 0,2 kg, điều đó có nghĩa là gì?
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Ghi kg nghĩa là khối lượng đúng nằm trong khoảng kg đến kg. Vậy đáp án A.
Đo chiều dài của một cây cầu, ta được kết quả thì sai số tương đối của phép đo là:
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Số gần đúng m với độ chính xác m. Sai số tương đối . Vì m là sai số tuyệt đối ước lượng (giới hạn trên của sai số thật), nên sai số tương đối thỏa . Vậy đáp án A.
Cho số gần đúng với độ chính xác . Quy tròn số gần đúng , ta được số quy tròn có dạng . Tính tổng .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Số gần đúng với độ chính xác . Theo quy tắc quy tròn, ta quy tròn đến hàng có trị số đơn vị lớn hơn . Vì , ta quy tròn đến hàng chục nghìn. Chữ số hàng nghìn của là nên lùi xuống: . Số quy tròn có dạng , suy ra . Vậy . Kiểm tra: sai số quy tròn ... thực tế khi quy tròn đến hàng chục nghìn sai số tối đa là , và quy tròn đảm bảo độ chính xác theo quy tắc chuẩn vì hàng chục nghìn có trị số đơn vị .
Cho biết số . Hãy xác định số gần đúng của với độ chính xác .
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Số gần đúng của với độ chính xác là số làm tròn đến hàng phần mười: . Thật vậy . Vậy đáp án C.
Số (còn gọi là hằng số Euler) trong Toán học là một hằng số rất quan trọng, có giá trị gần đúng là 2,718281828. Kết quả quy tròn của đến hàng phần nghìn là
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Quy tròn đến hàng phần nghìn (ba chữ số sau dấu phẩy): giữ , chữ số thứ tư sau dấu phẩy là nên không làm tròn lên. Vậy , đáp án D.
Viết giá trị gần đúng của số làm tròn đến hàng phần trăm.
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Ta có . Làm tròn đến hàng phần trăm: chữ số thứ ba sau dấu phẩy là 1 (< 5) nên giữ nguyên: . Vậy đáp án B, trùng với đáp án nguồn.
Số quy tròn đến hàng phần nghìn của số là
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Số có chữ số thứ tư sau dấu phẩy là 4 (nhỏ hơn 5), nên khi quy tròn đến hàng phần nghìn ta giữ nguyên chữ số thứ ba: . Vậy đáp án là B.
Số quy tròn của của 20182020 đến hàng trăm là:
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Số làm tròn đến hàng trăm: chữ số hàng chục là nên bỏ đi, giữ nguyên phần hàng trăm: . Vậy đáp án C.
Cho số gần đúng với độ chính xác . Hãy viết quy tròn số .
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Độ chính xác nên quy tròn số đến hàng trăm. Số chỉ của hàng trăm là 3, số chỉ ngay sau là 7 nên làm tròn lên: . Vậy đáp án B.
Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 10 chữ số thập phân ta được: Giá trị gần đúng của chính xác đến hàng phần nghìn là:
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Ta có Làm tròn đến hàng phần nghìn: xét chữ số thứ tư sau dấu phẩy là 9 (≥ 5) nên làm tròn lên: . Vậy đáp án D, trùng với đáp án nguồn (Mã đề 102, câu 11: D).
Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 10 chữ số thập phân ta được: Giá trị gần đúng của chính xác đến hàng phần nghìn là:
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Ta có Làm tròn đến hàng phần nghìn: xét chữ số thứ tư sau dấu phẩy là nên làm tròn lên: . Vậy giá trị gần đúng chính xác đến hàng phần nghìn là , khớp với đáp án D trong bảng đáp án (Mã đề 101, câu 1: D).
Một hình chữ nhật có diện tích . Tính sai số tương đối của phép đo trên?
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Sai số tương đối của phép đo là tỷ số giữa sai số tuyệt đối và giá trị đo: . Vậy đáp án B, khớp với đáp án nguồn (đề 0103, câu 12: B).
Cho số gần đúng với độ chính xác . Hãy xác định số quy tròn của .
Đáp án đúng: D
Số quy tròn của số gần đúng với độ chính xác được viết đến hàng có giá trị một hàng bằng . Với thì , nên số quy tròn của được viết đến hàng phần mười. Do đó (chữ số sau hàng phần mười là 5, làm tròn lên). Vậy số quy tròn của là . Đáp án D (khớp với bảng đáp án mã đề 0103, câu 2 = D, trang 9).
Một hình chữ nhật có diện tích . Tính sai số tương đối của phép đo trên?
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Sai số tương đối của phép đo là . Vậy đáp án C, trùng với đáp án nguồn (đề 0101, câu 8: C).

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Số gần đúng, sai số

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →