Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 11Đại số989 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: BPT mũ/logarit (Toán học Lớp 11)

Tuyển tập 989 câu hỏi thuộc chuyên đề BPT mũ/logarit (Đại số – Toán học Lớp 11) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:xét cơ sốđảo chiều bất phương trình
Có bao nhiêu số nguyên dương thỏa mãn ?
Đáp án đúng: C
Chọn C
Đặt t = 6 a , do a  0 t  0.
Bất phương trình trở thành: log 6 ( t 3 + t 2 )  log 3 t 2 log 6 ( t 3 + t 2 ) - log 3 t 2  0.

Xét hàm số: f ( t ) = log 6 ( t 3 + t 2 ) - log 3 t 2 , t  0.

3t 2 + 2t 2t
Khi đó, f ' ( t ) = 3 2 - 2  0, t  0.
( t + t ) ln 6 t ln 3
Suy ra hàm số f ( t ) luôn nghịch biến với mọi t  0
Suy ra t = 3 là nghiệm duy nhất của phương trình f ( t ) = 0.
Yêu cầu bài toán
f ( t )  0 f ( t )  f ( 3) 0  t  3 (do hàm số f ( t ) luôn nghịch biến với mọi t  0 ).
Suy ra 6 a  3 a  36 . Vì a nguyên dương nên có 36 - 1 số nguyên dương a thỏa yêu cầu bài
toán.
Có bao nhiêu cặp số nguyên dương ( x, y ) sao cho ứng với mổi giá trị nguyên dương của y có
không quá 15 giá trị nguyên dương của x thỏa mãn
log 5 ( 3 x 2 + xy + 36 y 2 ) + log 3 ( x 2 + 12 y 2 )  log 5 ( xy ) + log 3 ( x 2 + 16 xy + 12 y 2 ) + 1?
Đáp án đúng: B
Chọn B
log 5 ( 3 x 2 + xy + 36 y 2 ) + log 3 ( x 2 + 12 y 2 )  log 5 ( xy ) + log 3 ( x 2 + 16 xy + 12 y 2 ) + 1
3 x 2 + xy + 36 y 2 3 x 2 + 48 xy + 36 y 2
log 5  log 3
xy x 2 + 12 y 2
( )
( ( x 12 y ) ) ( 48 )
log 5 ( 3 ( + +
) ) 1  log 3 ( 3 + )
( (y x ) ) ( x y)
( + 12 )
( y x)

x 12 y ( 48 )
Đặt a = +  0 . Ta được log 5 (3a + 1) - log 3 ( 3 + )  0 .
y x ( a )

( 48 )
Xét f (a ) = log 5 (3a + 1) - log 3 ( 3 + ) , a (0, +).
( a )

48
3 a2
f (a) = +  0, a  0.
(3a + 1) ln 5 ( 48 )
( 3 + ) ln 3
( a )

f (a ) đồng biến trên (0 + )

Mà f (8) = 0 f (a )  0 a  8 . Khi đó ta có

x y
+ 12  8 x 2 + 12 y 2  8 xy x 2 - 8 xy + 12 y 2  0 ( x - 2 y )( x - 6 y )  0 2 y  x  6 y.
y x
Để mỗi giá trị của y có không quá 15 giá trị nguyên dương của x thì điều kiện là
(6 y - 1) - (2 y + 1) + 1 \le 15 y \le 4, y N * 1 \le y \le 4.

Với y = 1 x ( 2;6 ) có 3 cặp ( x; y ) .

Với y = 2 x ( 4;12 ) có 7 cặp ( x; y ) .

Với y = 3 x ( 6;18 ) có 11 cặp ( x; y ) .

Với y = 4 x ( 8; 24 ) có 15 cặp ( x; y ) .

Vậy có 36 cặp ( x; y ) thỏa yêu cầu bài toán.
Tập nghiệm của bất phương trình log 2 x  2 là:
3

 4
Đáp án đúng: A
**Chọn A**

2
2 4
Ta có log 2 x  2  0  x     0  x  .
3 3 9

 4
Tập nghiệm của bất phương trình log 2 x  2 là  0;  .
3  9
Tập nghiệm của bất phương trình 3
x1
 9 là
Đáp án đúng: B
**Chọn B**

x1
Ta có 3  9  3x1  32  x 1  2  x  3.
Vậy tập nghiệm của bất phương trình S  3;  .
x
Có bao nhiêu số nguyên x trong khoảng  0; 2023 thỏa mãn log 3  2 x  5   log 2 x  1 .
Đáp án đúng: D
**Chọn D**

Điều kiện: x  0 .
3t  5
Đặt t  log 3  2 x  5   2 x  5  3t  x  .
2
3t  5
Khi đó log 2 x  1  log 2  1  log 2  3t  5  .
2
t t
2 1
Bất phương trình đã cho thành t  log 2  3t  5   2t  3t  5     5    1 (*) .
3 3
t t
2 1
Đặt f  t      5   . Khi đó (*)  f  t   f  2  .
3 3

t t
2 2 1 1
Ta có f   t     ln  5   ln  0, t .
3 3 3 3
Do đó hàm số f  t  nghịch biến.

Từ đó suy ra t  2  log 3  2 x  5   2  x  2 .

Vì số nguyên x trong khoảng  0; 2023 nên x  3; 4;....; 2022 .
Vậy có 2020 số thỏa đề bài.
Có bao nhiêu cặp số nguyên ( x; y ) thoả mãn
  
log 5 x  y  x  log 3 x  y
2 2 2 2
  log x  log  x  y  8x  ?
5 3
2 2
Đáp án đúng: C
**Chọn C**

Điều kiện x  0.

    
log 5 x 2  y 2  x  log 3 x 2  y 2  log 5 x  log 3 x 2  y 2  8 x 
 x2  y 2  x   x2  y 2  8x   x2  y 2   8x 
 log 5    log 3   log 5  1  log 3 1  2 2 
 0.
 x y  x y 
2 2
 x    x 

x2  y 2  8
Đặt t  ,  t  0  . ta được bất phương trình log 5  t  1  log 3 1    0.
x  t
Xét hàm số
 8 1 8
f  t   log 5  t  1  log 3 1   ,  t  0   f   t     0,  t  0  .
 t  t  1 ln 5 t 2 1  8  ln 3
 
 t

Ta có f  4   0  t  4 hay x 2  y 2  4 x   x  2   y 2  22.
2

 x  0  x  0 x  0
Ta có      0  x  4.
 x  2   2  x  2   2
2 2
0  x  4
2 2

Với x  1  y  1, y  0, y  1 nên có 3 cặp  x; y  nguyên.

Với x  2  y  2, y  1, y  0, y  1, y  2. nên có 5 cặp  x; y  nguyên.

Với x  3  y  1, y  0, y  1 nên có 3 cặp.  x; y  nguyên.

Với x  4  y  0 nên có 1 cặp  x; y  nguyên.

Vậy có 12 cặp giá trị nguyên  x; y  .
Câu 4. Bất phương trình có tập nghiệm là
Đáp án đúng: A
Theo hướng dẫn giải chi tiết (Mã đề 1101, trang 5), Câu 4 chọn A.

Điều kiện: .
Ta có: .
Kết hợp điều kiện suy ra . Vậy .
Tập nghiệm của bất phương trình là
Đáp án đúng: C
Điều kiện xác định: . Bất phương trình đã cho tương đương với: . Kết hợp với điều kiện xác định , tập nghiệm của bất phương trình là .
Câu 5. Tập nghiệm của bất phương trình là
Đáp án đúng: C
Theo bảng đáp án chính thức (Mã đề 0101, trang 9), Câu 5 chọn đáp án C.

Điều kiện xác định: .
Bất phương trình tương đương với:
.
Kết hợp điều kiện, tập nghiệm là .
Tập nghiệm của bất phương trình là:
Đáp án đúng: D
Theo bảng đáp án chính thức (Mã đề 1001, trang 21), Câu 3 chọn đáp án D.

Vì cơ số nên bất phương trình đổi chiều:
.
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là .
Câu 12. Tập nghiệm của bất phương trình là:
Đáp án đúng: C
Theo bảng đáp án chính thức (Mã đề 1001, trang 5), Câu 12 chọn đáp án C.

Ta có .
Vì cơ số nên bất phương trình tương đương .
Vậy tập nghiệm là .
Tập nghiệm của bất phương trình là
Đáp án đúng: B
Điều kiện: .
Vì cơ số nên .
Vậy tập nghiệm là .

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề BPT mũ/logarit

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →