Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 10Hình học1.114 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Đường thẳng trong mặt phẳng (Toán học Lớp 10)

Tuyển tập 1.114 câu hỏi thuộc chuyên đề Đường thẳng trong mặt phẳng (Hình học – Toán học Lớp 10) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:ax+by+c=0VTCP/VTPTgóc/khoảng cách
Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng ; .
a)
Đường thẳng đi qua điểm .
b)
Véc tơ pháp tuyến của đường là .
c)
Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng là 5.
d)
Đường thẳng vuông góc đường thẳng .
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Câu 3 (Phần II): a) Thay A(4;3) vào d₂: 4·4 − 3·3 + 1 = 8 ≠ 0 nên d₂ không đi qua A → Sai. b) d₁: 3x+4y+3=0 có pháp tuyến n₁=(3;4) → Đúng. c) d(M,d₁) = |3·4+4·3+3|/√(3²+4²) = 27/5 = 5,4 ≠ 5 → Sai. d) n₁·n₂ = 3·4 + 4·(−3) = 0 nên d₁ ⊥ d₂ → Đúng. Kết quả: Đ, S, Đ, Đ, khớp đáp án chính thức ĐSĐĐ.
a) (AI giải đề cho tôi)
Thay A(4;3) vào d₂: 4·4 − 3·3 + 1 = 8 ≠ 0, nên A không thuộc d₂.
b) (AI giải đề cho tôi)
d₁: 3x+4y+3=0 có hệ số của x, y là 3 và 4 nên pháp tuyến n₁=(3;4).
c) (AI giải đề cho tôi)
d(M,d₁) = |3·4+4·3+3|/√(9+16) = 27/5 = 5,4 ≠ 5.
d) (AI giải đề cho tôi)
n₁·n₂ = 3·4 + 4·(−3) = 12 − 12 = 0 nên d₁ vuông góc d₂.
Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng ; .
a)
Đường thẳng đi qua điểm .
b)
Véc tơ pháp tuyến của đường là .
c)
Đường thẳng vuông góc đường thẳng .
d)
Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng là 5.
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Câu 4 (Mã 2014): a) Thay A(4;3) vào d2: 4·4 − 3·3 + 1 = 8 ≠ 0 nên A không thuộc d2 → Sai. b) Từ 3x + 4y + 3 = 0, pháp tuyến n1 = (3; 4) → Đúng. c) n1·n2 = 3·4 + 4·(−3) = 0 nên d1 ⊥ d2 → Đúng. d) d(M, d1) = |3·4 + 4·3 + 3|/√(3²+4²) = 27/5 = 5,4 ≠ 5 → Sai. Kết quả SĐĐS trùng khớp đáp án chính thức trang 7.
a) Thay vào : , nên không thuộc → Sai.
b) Từ phương trình , véc tơ pháp tuyến là → Đúng.
c) , ; nên → Đúng.
d) → Sai.
Cho hai đường thẳng và . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a)
Cosin góc giữa hai đường thẳng bằng .
b)
Khoảng cách từ đến bằng .
c)
Đường thẳng song song với .
d)
Đường thẳng có vecto chỉ phương .
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Xét Δ1: 2x+3y−1=0 (pháp tuyến n1=(2;3)) và Δ2: x−2y+5=0 (pháp tuyến n2=(1;−2)).
a) Cosin góc giữa hai đường thẳng: cosφ = |n1·n2|/(|n1||n2|) = |2·1 + 3·(−2)|/(√13·√5) = 4/√65 = 4√65/65. Mệnh đề ĐÚNG.
b) Khoảng cách từ A(3;−1) đến Δ1: d = |2·3 + 3·(−1) − 1|/√(2²+3²) = |6−3−1|/√13 = 2/√13. Mệnh đề ĐÚNG.
c) Hai đường thẳng song song khi pháp tuyến cùng phương: n1=(2;3) và n2=(1;−2) không cùng phương (2/1 ≠ 3/(−2)), hơn nữa 2·(−2) − 1·3 = −7 ≠ 0 nên chúng cắt nhau. Mệnh đề SAI.
d) Δ2 có pháp tuyến n=(1;−2), nên vecto chỉ phương u = (2;1) (vì u·n = 2−2 = 0). Mệnh đề ĐÚNG.
Kết quả khớp với đáp án nguồn: a) Đúng, b) Đúng, c) Sai, d) Đúng.
a) (AI giải đề cho tôi)
cosφ = |2·1 + 3·(−2)|/(√13·√5) = 4/√65 = 4√65/65.
b) (AI giải đề cho tôi)
d(A,Δ1) = |2·3 + 3·(−1) − 1|/√13 = 2/√13.
c) (AI giải đề cho tôi)
Pháp tuyến (2;3) và (1;−2) không cùng phương, hai đường thẳng cắt nhau nên không song song.
d) (AI giải đề cho tôi)
Δ2 có pháp tuyến (1;−2) nên vecto chỉ phương là (2;1).
Cho hai đường thẳng và . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a)
Đường thẳng có vectơ chỉ phương .
b)
Cosin góc giữa hai đường thẳng bằng .
c)
Đường thẳng song song với .
d)
Khoảng cách từ đến bằng .
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Xét Δ₁: 2x+3y−1=0 có pháp tuyến n₁=(2;3) và Δ₂: x−2y+5=0 có pháp tuyến n₂=(1;−2).
a) Vectơ chỉ phương của Δ₂ vuông góc với n₂=(1;−2), chẳng hạn u=(2;1) vì 1·2+(−2)·1=0 → đúng.
b) Cosin góc giữa hai đường thẳng: cos(Δ₁,Δ₂)=|2·1+3·(−2)|/(√13·√5)=|−4|/√65=4/√65=4√65/65 → đúng.
c) n₁=(2;3) không tỉ lệ với n₂=(1;−2) nên hai đường thẳng cắt nhau, không song song → sai.
d) d(A,Δ₁)=|2·3+3·(−1)−1|/√13=|6−3−1|/√13=2/√13 → đúng.
Kết quả: a Đúng, b Đúng, c Sai, d Đúng, khớp với đáp án nguồn (2a D, 2b D, 2c S, 2d D).
a) (AI giải đề cho tôi)
Δ₂ có pháp tuyến (1;−2) nên vectơ chỉ phương u=(2;1) vuông góc với pháp tuyến, thỏa mãn.
b) (AI giải đề cho tôi)
cos(Δ₁,Δ₂)=|2·1+3·(−2)|/(√13·√5)=4/√65=4√65/65.
c) (AI giải đề cho tôi)
n₁=(2;3) không tỉ lệ n₂=(1;−2) nên hai đường thẳng cắt nhau, không song song.
d) (AI giải đề cho tôi)
d(A,Δ₁)=|2·3+3·(−1)−1|/√13=2/√13.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho các điểm ; và .
a)
Đường thẳng đi qua hai điểm và có phương trình là .
b)
Một vectơ chỉ phương của đường thẳng là .
c)
Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng bằng .
d)
Góc giữa đường thẳng và nhỏ hơn , với là gốc tọa độ.
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:Đ,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
a) Sai. Vectơ chỉ phương của AB là , phương trình qua : , không phải (đường không qua vì ).
b) Đúng. (tính từ đến ) là một vectơ chỉ phương của AB.
c) Đúng. .
d) Đúng. , , tích vô hướng nên , góc giữa hai đường và nhỏ hơn . Kết quả khớp đáp án nguồn: a S, b Đ, c Đ, d Đ.
a) (AI giải đề cho tôi)
Phương trình AB là ; đường không qua .
b) (AI giải đề cho tôi)
là vectơ chỉ phương của AB.
c) (AI giải đề cho tôi)
.
d) (AI giải đề cho tôi)
nên góc nhỏ hơn .
Trong mặt phẳng tọa độ , tìm số đo góc giữa hai đường thẳng và .
Đáp án đúng: 0
(AI giải đề cho tôi)
Hai đường thẳng có vectơ pháp tuyến và có vectơ pháp tuyến . Vì nên hai đường thẳng song song (kiểm tra: , tức khác hệ số tự do nên không trùng nhau). Do đó góc giữa hai đường thẳng bằng . Kết quả khớp với đáp án nguồn: 0.
Trong mặt phẳng tọa độ , đường thẳng đi qua hai điểm và có phương trình là
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng đi qua và nên cắt trục tại điểm có tung độ và cắt trục tại điểm có hoành độ . Phương trình đoạn chắn: . Kiểm tra: tại : đúng; tại : đúng. Vậy đáp án B, trùng với đáp án nguồn (Câu 4: B).
Trong mặt phẳng tọa độ , cho hai đường thẳng và . Với giá trị nào của thì hai đường thẳng và song song với nhau?
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Hai đường thẳng và song song khi và chỉ khi . Từ suy ra ; kiểm tra nên hai đường thẳng thực sự song song (không trùng nhau). Vậy , chọn đáp án A, trùng với đáp án của đề (Đề 102, Câu 6: A).
Trong mặt phẳng tọa độ , cho tam giác với , , .
a) Viết phương trình tổng quát của đường cao kẻ từ của tam giác .
b) Viết phương trình đường tròn có tâm là điểm và tiếp xúc với đường thẳng .
Đáp án đúng: Tự luận
a) , chọn là vtpt của đường cao kẻ từ A. Phương trình tổng quát của đường cao kẻ từ A là .

b) Phương trình tổng quát của đường thẳng là . . Phương trình đường tròn cần tìm là .
Trong mặt phẳng tọa độ , cho hai đường thẳng và . Với giá trị nào của thì hai đường thẳng và song song với nhau?
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Hai đường thẳng (có ) và (có ) song song khi và chỉ khi , tức . Suy ra . Kiểm tra: với thì , nên hai đường thẳng song song (không trùng nhau). Vậy đáp án là D, trùng với đáp án nguồn (Đề 101, Câu 6: D).
Trong mặt phẳng tọa độ , cho hai đường thẳng và . Gọi là góc tạo bởi hai đường thẳng và . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Hai đường thẳng có vectơ pháp tuyến và có vectơ pháp tuyến . Góc giữa hai đường thẳng bằng góc giữa hai vectơ pháp tuyến (hoặc bù của nó), nên . Điều này khớp với phương án B (mẫu số là , tử số có giá trị tuyệt đối). Phương án A sai mẫu số (), C thiếu giá trị tuyệt đối, D sai tử số. Kết quả trùng với đáp án nguồn: B.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho điểm và hai đường thẳng , .
a)
Đường thẳng vuông góc với .
b)
Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng bằng 5.
c)
Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng và là .
d)
Đường tròn tâm tiếp xúc với có phương trình là .
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
a) Sai. VTPT của Δ là n₁=(3;-4), của d là n₂=(3;2). n₁·n₂ = 9 + (-8) = 1 ≠ 0 nên d không vuông góc với Δ.
b) Đúng. d(A,Δ) = |3·3 - 4·(-2) + 8| / √(3²+4²) = |9+8+8|/5 = 25/5 = 5.
c) Đúng. Giải hệ 3x+2y=4 và 3x-4y=-8: trừ hai phương trình được 6y=12 ⇒ y=2, suy ra 3x+4-4=0 ⇒ x=0. Giao điểm là (0;2).
d) Sai. Đường tròn tâm A(3;-2) tiếp xúc với Δ có bán kính R = d(A,Δ) = 5, phương trình đúng là (x-3)² + (y+2)² = 25, không phải (x+3)²+(y-2)²=25. Kết quả khớp bảng đáp án mã đề 1002: S, Đ, Đ, S.
a) (AI giải đề cho tôi)
n₁·n₂ = 3·3 + (-4)·2 = 1 ≠ 0 nên d không vuông góc với Δ.
b) (AI giải đề cho tôi)
d(A,Δ) = |3·3 - 4·(-2) + 8|/5 = 25/5 = 5.
c) (AI giải đề cho tôi)
Giải hệ hai phương trình được x=0, y=2, giao điểm (0;2).
d) (AI giải đề cho tôi)
Đường tròn đúng phải là (x-3)²+(y+2)²=25 với tâm A(3;-2), R=5.
Một tàu cứu hộ đang neo đậu tại vị trí có tọa độ trên bản đồ định vị. Một chiếc thuyền đánh cá bị hỏng động cơ và đang trôi tự do trên biển. Quỹ đạo chuyển động của thuyền là đường thẳng . Tính khoảng cách ngắn nhất từ tàu cứu hộ đến thuyền trong quá trình chuyển động của nó theo đơn vị hải lý, biết rằng mỗi đơn vị trên bản đồ tương ứng với 1 hải lý.
Đáp án đúng: 2
Đáp số: 2.

Khoảng cách ngắn nhất từ tàu cứu hộ đến thuyền trong quá trình chuyển động của nó là:
.

Vậy khoảng cách ngắn nhất từ tàu cứu hộ đến thuyền đánh cá là 2 hải lý.
Câu 1: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho điểm và đường thẳng .

a) Tìm một vecto chỉ phương của đường thẳng .

b) Viết phương trình tham số của đường thẳng qua và song song với đường thẳng .
Đáp án đúng: Tự luận
a) Tìm một vecto chỉ phương của đường thẳng . (0,5 điểm)

có một vecto pháp tuyến . (0,25 điểm)

Suy ra một vecto chỉ phương của là . (0,25 điểm)

b) Viết phương trình tham số của đường thẳng qua và song song với đường thẳng . (0,5 điểm)

Phương trình tham số của là . (0,5 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ , cho điểm và hai đường thẳng , .
a)
Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng bằng 5.
b)
Đường thẳng vuông góc với .
c)
Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng và là .
d)
Đường tròn tâm tiếp xúc với có phương trình là .
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
a) → Đúng. b) VTCP của là , của là . Kiểm tra vuông góc: → không vuông góc → Sai. c) Giải hệ : trừ hai phương trình được , suy ra . Giao điểm → Đúng. d) Đường tròn tâm bán kính có phương trình , khác với (tâm ) → Sai. Kết quả khớp bảng đáp án mã đề 1001: Đ, S, Đ, S.
a) (AI giải đề cho tôi)
.
b) (AI giải đề cho tôi)
nên không vuông góc với .
c) (AI giải đề cho tôi)
Giải hệ hai phương trình được , giao điểm .
d) (AI giải đề cho tôi)
Đường tròn đúng là với tâm , bán kính ; phương trình đã cho có tâm .
Một tàu cứu hộ đang neo đậu tại vị trí có tọa độ trên bản đồ định vị. Một chiếc tàu đánh cá bị hỏng động cơ và đang trôi tự do trên biển. Quỹ đạo chuyển động của tàu là đường thẳng . Tính khoảng cách ngắn nhất từ tàu cứu hộ đến tàu trong quá trình chuyển động của nó theo đơn vị hải lý, biết rằng mỗi đơn vị trên bản đồ tương ứng với 1 hải lý.
Đáp án đúng: 2
Đáp số: 2.

Khoảng cách ngắn nhất từ tàu cứu hộ đến thuyền trong quá trình chuyển động của nó là:
.

Vậy khoảng cách ngắn nhất từ tàu cứu hộ đến thuyền đánh cá là 2 hải lý.
Câu 1: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho điểm và đường thẳng .

a) Tìm một vecto chỉ phương của đường thẳng .

b) Viết phương trình tham số của đường thẳng qua và song song với đường thẳng .
Đáp án đúng: Tự luận
a) Tìm một vecto chỉ phương của đường thẳng . (0,5 điểm)

có một vecto pháp tuyến . (0,25 điểm)

Suy ra một vecto chỉ phương của là . (0,25 điểm)

b) Viết phương trình tham số của đường thẳng qua và song song với đường thẳng . (0,5 điểm)

Phương trình tham số của là . (0,5 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ , cho hai đường thẳng và . Gọi là góc tạo bởi hai đường thẳng và . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Hai đường thẳng có vectơ pháp tuyến và có vectơ pháp tuyến . Góc giữa hai đường thẳng bằng góc giữa hai vectơ pháp tuyến (lấy góc nhọn, nên cosin dương, tức lấy giá trị tuyệt đối của tích vô hướng). Theo công thức tích vô hướng: , , . Do đó . So sánh các phương án: A thiếu giá trị tuyệt đối (có thể cho cosin âm, không đúng với góc nhọn giữa hai đường thẳng); B sai mẫu số (); D sai tử số (). Vậy đáp án đúng là C, trùng với đáp án nguồn (mã đề 1001, câu 8: C).
Trong hệ tọa độ , cho tam giác với ; và . Viết phương trình đường cao của tam giác .
Đáp án đúng: Tự luận
Ta có là một vectơ pháp tuyến của đường cao AH. Phương trình AH: . (Điểm: 0,25 + 0,25)
Đường thẳng đi qua hai điểm và có phương trình là
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng qua và có vectơ chỉ phương , lấy . Qua điểm : . Kiểm tra: cho ; cho . Vậy đáp án B, trùng đáp án nguồn (Mã đề A, câu 10: B).

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Đường thẳng trong mặt phẳng

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →