Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 10Hình học1.114 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Đường thẳng trong mặt phẳng (Toán học Lớp 10)

Tuyển tập 1.114 câu hỏi thuộc chuyên đề Đường thẳng trong mặt phẳng (Hình học – Toán học Lớp 10) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:ax+by+c=0VTCP/VTPTgóc/khoảng cách
Cho ba điểm . Đường cao của tam giác có phương trình tổng quát là:
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Đường cao đi qua và vuông góc với . Ta có . Lấy làm vectơ pháp tuyến của đường cao: . Thử điểm : đúng. Kết quả khớp với đáp án nguồn là D.
Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng sau đây và
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Hai đường thẳng có vectơ pháp tuyến và có vectơ pháp tuyến . Ta thấy nên hai vectơ pháp tuyến cùng phương, do đó hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau. Xét tỉ số hệ số tự do: , tức , nên hai đường thẳng song song (không trùng nhau). Vậy đáp án A, khớp với đáp án nguồn (Câu 5, mã đề 0001: A).
Trong mặt phẳng tọa độ , cho 2 đường thẳng và . Biết góc giữa 2 đường thẳng và bằng . Giá trị của bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: 30
(AI giải đề cho tôi)
Hai đường thẳng có vectơ pháp tuyến và . Góc giữa hai đường thẳng thỏa Suy ra , tức . Kết quả trùng với đáp án của đề (đề 102, Câu 1: 30).
Trong mặt phẳng tọa độ , viết phương trình tổng quát đường thẳng đi qua 2 điểm , .
Đáp án đúng: Tự luận
HD chấm (1,0 điểm): (0,25 điểm). qua , có VTCP (0,25 điểm). PTTS : (0,5 điểm, mỗi hàng 0,25).
Trong mặt phẳng tọa độ , cho 2 đường thẳng và . Biết góc giữa 2 đường thẳng và bằng . Giá trị của bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: 60
(AI giải đề cho tôi)
Hai đường thẳng có vectơ pháp tuyến và . , nên góc giữa hai đường thẳng là . Vậy , trùng với đáp án nguồn (đề 101, Phần III Câu 1 = 60).
Trong mặt phẳng tọa độ , viết phương trình tổng quát đường thẳng đi qua 2 điểm , .
Đáp án đúng: Tự luận
HD chấm (1,0 điểm): (0,25 điểm). qua , có VTCP (hoặc ) (0,25 điểm). PTTS : (0,5 điểm, mỗi hàng 0,25).
Trong mặt phẳng , cho hai đường thẳng và .
a)
Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng là .
b)
Đường thẳng đi qua điểm .
c)
Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng và là .
d)
Cosin của góc giữa hai đường thẳng và bằng .
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Câu 2 (Phần II, mã đề 1002): Cho và .

a) Từ phương trình , hệ số của và cho vectơ pháp tuyến → Đúng.

b) Thay vào : , nên không thuộc → Sai.

c) Giải hệ : từ phương trình thứ hai , thay vào phương trình thứ nhất: , suy ra . Giao điểm là , kiểm tra lại: và → Đúng.

d) → Sai.

Kết quả: Đúng – Sai – Đúng – Sai (ĐSDS), khớp đáp án mã đề 1002 trong bảng đáp án trang 7.
a) (AI giải đề cho tôi)
Từ phương trình , hệ số của và cho vectơ pháp tuyến .
b) (AI giải đề cho tôi)
Thay vào được , nên không thuộc .
c) (AI giải đề cho tôi)
Giải hệ hai phương trình được , ; giao điểm thỏa cả hai phương trình.
d) (AI giải đề cho tôi)
, khác .
Trong mặt phẳng , khoảng cách từ điểm đến đường thẳng bằng . Tìm giá trị của .
Đáp án đúng: 10
(AI giải đề cho tôi)
Khoảng cách từ đến đường thẳng là . Vậy , khớp với đáp án nguồn (mã đề 1002, Phần III câu 2 = 10).
a) Trong mặt phẳng , cho hai điểm và . Viết phương trình tham số của đường thẳng .
b) Trong mặt phẳng , viết phương trình đường tròn có tâm và đi qua điểm .
Đáp án đúng: Tự luận
a) Vectơ chỉ phương . PTTS: .
b) Bán kính: . PT đường tròn: .
Trong mặt phẳng , cho đường thẳng . Đường thẳng nào sau đây song song với đường thẳng ?
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng có vectơ pháp tuyến . Hai đường thẳng song song khi vectơ pháp tuyến của chúng tỉ lệ nhưng phương trình không trùng nhau. Xét đáp án D: có , tỉ lệ với , và hệ số tự do khác (nhân vào phương trình D được ), nên D song song với . Đáp án B: chính là (nhân ), nên trùng chứ không song song. Các đáp án A, C có không tỉ lệ với , nên cắt . Vậy đáp án đúng là D, khớp với đáp án nguồn (mã đề 1002, câu 8: D).
Trong mặt phẳng , cho hai đường thẳng và .
a)
Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng là .
b)
Đường thẳng đi qua điểm .
c)
Cosin của góc giữa hai đường thẳng và bằng .
d)
Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng và là .
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Câu 2 Phần II (mã đề 1001): a) Đường thẳng Δ₁: 3x−2y+2=0 có vectơ pháp tuyến n=(3;−2) → Đúng. b) Thay M(0;1) vào Δ₂: 0+1−6=−5≠0 nên M không thuộc Δ₂ → Sai. c) cosin góc giữa hai đường thẳng: cosφ = |3·1+(−2)·1|/(√13·√2) = 1/√26 ≈ 0,196, khác 1/26 → Sai. d) Giải hệ 3x−2y+2=0 và x+y−6=0: từ phương trình thứ hai y=6−x, thay vào: 3x−2(6−x)+2=0 ⇒ 5x=10 ⇒ x=2, y=4. Giao điểm (2;4) → Đúng. Kết quả khớp bảng đáp án mã đề 1001: Đ-S-S-Đ.
a) (AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng ax+by+c=0 có vectơ pháp tuyến (a;b), nên Δ₁: 3x−2y+2=0 có n=(3;−2).
b) (AI giải đề cho tôi)
Thay M(0;1) vào Δ₂: 0+1−6=−5≠0, nên M không nằm trên Δ₂.
c) (AI giải đề cho tôi)
cosφ = |n₁·n₂|/(|n₁||n₂|) = |3−2|/(√13·√2) = 1/√26 ≈ 0,196 ≠ 1/26.
d) (AI giải đề cho tôi)
Giải hệ hai phương trình: y=6−x, thay vào 3x−2(6−x)+2=0 ⇒ 5x=10 ⇒ x=2, y=4, giao điểm (2;4).
Trong mặt phẳng , khoảng cách từ điểm đến đường thẳng bằng . Tìm giá trị của .
Đáp án đúng: 5
(AI giải đề cho tôi)
Khoảng cách từ đến đường thẳng là . Vậy , khớp với đáp án nguồn (mã đề 1001, Phần III câu 1 = 5).
a) Trong mặt phẳng , cho hai điểm và . Viết phương trình tham số của đường thẳng .
b) Trong mặt phẳng , viết phương trình đường tròn có tâm và đi qua điểm .
Đáp án đúng: Tự luận
a) Vectơ chỉ phương . PTTS: .
b) Bán kính: . PT đường tròn: .
Trong mặt phẳng , cho đường thẳng . Đường thẳng nào sau đây song song với đường thẳng ?
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng có vectơ pháp tuyến . Hai đường thẳng và song song khi . Xét các phương án: A) nhân được , trùng với nên không song song. B) có không cùng phương với , loại. C) nhân được : có , nên song song với . D) tương tự B, loại. Vậy đáp án là C, khớp với đáp án nguồn.
Cho điểm và đường thẳng . Tìm tổng các giá trị của để khoảng cách từ đến bằng 2.
Đáp án đúng: 52
(AI giải đề cho tôi)
Khoảng cách từ đến là . Theo đề, hoặc . Tổng các giá trị của là . Kết quả trùng với đáp án nguồn (52).
Trong mặt phẳng , cho điểm và đường thẳng . Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm và song song với đường thẳng đã cho.
Đáp án đúng: Tự luận
Đường thẳng có 1 vecto pháp tuyến là .

Đường thẳng đi qua điểm và song song với nên nhận làm vecto pháp tuyến.

Phương trình tổng quát của đường thẳng là



(Điểm: 0,25 + 0,75)
Trong mặt phẳng , cho điểm và đường thẳng . Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm và song song với đường thẳng đã cho.
Đáp án đúng: Tự luận
Đường thẳng có 1 vecto pháp tuyến là .

Đường thẳng đi qua điểm và song song với nên nhận làm vecto pháp tuyến.

Phương trình tổng quát của đường thẳng là



(Điểm: 0,25 + 0,75)
Trong mặt phẳng tọa độ , góc giữa hai đường thẳng và bằng
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Hai đường thẳng (vtô pháp tuyến ) và (). Góc giữa hai đường thẳng thỏa , nên . Đáp án B.
Trong mặt phẳng tọa độ , đường trung trực của đoạn thẳng với và có phương trình là
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Trung điểm của AB là . Vecto nên đường trung trực có vecto pháp tuyến cùng phương với , lấy . Phương trình: . Kiểm tra: và đều có (không thuộc đường), còn điểm có (thuộc đường). Vậy đáp án B.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho đường thẳng , đường thẳng và điểm . Khi đó:
a)
Vectơ là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng .
b)
Vectơ là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng .
c)
.
d)
Đường tròn tâm và tiếp xúc với đường thẳng có phương trình: .
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:Đ,d:S
a) Sai. Đường thẳng có vectơ chỉ phương nên có vectơ pháp tuyến là .
b) Đúng. Đường thẳng có dạng với nên là VTPT.
c) Đúng. Ta có , suy ra hai đường thẳng vuông góc.
d) Sai. Bán kính đường tròn . Phương trình đường tròn là .
Chọn đáp án [a sai | b đúng | c đúng | d sai]
a) Sai. Đường thẳng có vectơ chỉ phương nên có vectơ pháp tuyến là .
b) Đúng. Đường thẳng có dạng với nên là VTPT.
c) Đúng. Ta có , suy ra hai đường thẳng vuông góc.
d) Sai. Bán kính đường tròn . Phương trình đường tròn là .

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Đường thẳng trong mặt phẳng

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →