Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 11Hình học480 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Đường vuông góc mặt (Toán học Lớp 11)

Tuyển tập 480 câu hỏi thuộc chuyên đề Đường vuông góc mặt (Hình học – Toán học Lớp 11) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:vuông góc hai đường cắt nhauba đường vuông góc
Cho hình chóp S.ABCD có và đáy là hình vuông. Từ A kẻ , . Khẳng định nào sau đây đúng?
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Vì nên . Đáy là hình vuông nên . Suy ra , mà nên . Kết hợp giả thiết , với và là hai đường thẳng cắt nhau trong mặt phẳng , ta được . Vậy đáp án D. (Kiểm tra các phương án khác: A sai vì không vuông góc ; B sai vì không vuông góc ; C sai vì không vuông góc .)
Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông cân tại , . Cạnh bên vuông góc với mặt phẳng đáy và .
a)
Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng .
b)
Hình chiếu vuông góc của lên mặt phẳng là điểm .
c)
Thể tích khối chóp S.ABC bằng .
d)
Khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng .
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Tam giác ABC vuông cân tại B, AC=2a nên AB=BC=a√2. a) BC⊥AB (vuông tại B) và BC⊥SA (vì SA⊥(ABC)) nên BC⊥(SAB): Đúng. b) SA⊥(ABC) nên hình chiếu của S lên (ABC) là A: Đúng. c) V = (1/3)·S(ABC)·SA = (1/3)·(a√2·a√2/2)·a = a³/3: Đúng. d) SB=SC=√(a²+2a²)=a√3, diện tích (SBC) = (1/2)·BC·d(S,BC) = (1/2)·a√2·a√3 = a²√6/2. Khoảng cách từ A đến (SBC): d = 3V/S(SBC) = a³/(a²√6/2) = 2a/√6 = a√6/3 ≈ 0,816a ≠ a√2/2 ≈ 0,707a: Sai.
a) (AI giải đề cho tôi)
BC⊥AB (do tam giác vuông tại B) và BC⊥SA (do SA⊥(ABC)) nên BC⊥(SAB).
b) (AI giải đề cho tôi)
Vì SA⊥(ABC) nên hình chiếu vuông góc của S lên (ABC) là A.
c) (AI giải đề cho tôi)
AB=BC=a√2, S(ABC)=a², V=(1/3)·a²·a=a³/3.
d) (AI giải đề cho tôi)
S(SBC)=a²√6/2, d(A,(SBC))=3V/S(SBC)=a√6/3 ≠ a√2/2.
Cho hình chóp có các cạnh , , đôi một vuông góc và . Gọi là trung điểm của cạnh , là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác .

Hình từ đề gốc
a)
Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng .
b)
Góc là góc giữa đường thẳng và mặt phẳng .
c)
Góc phẳng nhị diện là góc .
d)
Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng bằng .
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Chọn hệ trục , , , . Tam giác đều cạnh , tâm ngoại tiếp .

a) có pháp tuyến cùng phương , nên . Đúng.

b) nên , . Sai.

c) Góc nhị diện là với : , góc . Sai.

d) . Đúng.
a) (AI giải đề cho tôi)
có pháp tuyến cùng phương , nên . Đúng.
b) (AI giải đề cho tôi)
Góc giữa và : nên . Sai.
c) (AI giải đề cho tôi)
Góc nhị diện là (, ). Với : , góc . Sai.
d) (AI giải đề cho tôi)
. Đúng.
Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật có là trung điểm cạnh và . Biết , , . Gọi là trung điểm cạnh .

Hình từ đề gốc
a)
.
b)
.
c)
.
d)
Thể tích khối chóp bằng .
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:Đ,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
a) Đúng: nên vuông góc với mọi đường thẳng trong mặt phẳng đó, suy ra .
b) Sai: nhưng không vuông góc với (vì nghiêng so với mặt đáy, tam giác vuông tại với , nên , góc ). Do đó không vuông góc với .
c) Đúng: (hình chữ nhật) và (vì ) nên . Vì nên .
d) Đúng: Diện tích hình thang với , , chiều cao là . Khoảng cách từ (trung điểm ) đến mặt đáy bằng . Vậy . Kết quả khớp với đáp án nguồn (Đ S Đ Đ).
a) (AI giải đề cho tôi)
vì .
b) (AI giải đề cho tôi)
nhưng không vuông góc với (tam giác vuông tại , nghiêng), nên không vuông góc với .
c) (AI giải đề cho tôi)
và ; vì nên .
d) (AI giải đề cho tôi)
; khoảng cách từ đến đáy là ; .
(1.5 điểm) Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông cân tại , vuông góc với mặt phẳng và .

a) Chứng minh rằng .

b) Xác định và tính số đo góc giữa đường thẳng và .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
a) Vì vuông cân tại nên . Vì nên . Mà , , và cắt nhau tại , nên .

b) Vì nên theo giao tuyến . Trong , kẻ tại , suy ra . Do đó là hình chiếu của lên , góc giữa và là .

Tam giác vuông tại với nên . Diện tích : .

Tam giác vuông cân tại nên .

Trong tam giác (vuông tại ): , suy ra .

Vậy góc giữa và bằng .
Cho hình chóp đều có cạnh đáy bằng , cạnh bên bằng .
a)
Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng .
b)
Góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng .
c)
Góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng .
d)
mp.
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:S,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Hình chóp đều S.ABCD, cạnh đáy , cạnh bên . Gọi O tâm đáy: , chiều cao .
a) (hai đường chéo hình vuông) và (vì ) . Đúng.
b) Góc giữa cạnh bên và đáy là : . Đúng.
c) Góc giữa mặt bên và đáy là góc giữa SM (M trung điểm BC) và OM, : . Sai.
d) Tọa độ . Pháp tuyến : ; pháp tuyến : . Tích vô hướng , tức góc giữa hai mặt phẳng , nên không vuông góc . Sai.
a) (AI giải đề cho tôi)
BD ⊥ AC và BD ⊥ SO nên BD ⊥ (SAC).
b) (AI giải đề cho tôi)
tan(SAO)=SO/OA=a√3/a=√3 ⇒ góc bằng 60°.
c) (AI giải đề cho tôi)
tan α = SO/OM = a√3/(a√2/2)=√6 ⇒ α≈67,8° ≠ 45°.
d) (AI giải đề cho tôi)
Pháp tuyến (SAB)=(0,−a²√6,a²), pháp tuyến (SBC)=(a²√6,0,a²), tích vô hướng = a⁴ ≠ 0 (cos góc nhị diện = 1/7), nên hai mặt phẳng không vuông góc.
Cho hình chóp có đáy là hình thoi tâm , vuông góc với mặt phẳng đáy. Tìm mệnh đề SAI
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Đáy là hình thoi tâm nên tại , và . Từ đó: và (vì đáy) nên → A đúng. Tương tự và nên → C đúng. Vì nằm trên mà nên → D đúng. Mệnh đề B: là SAI vì nếu thì , nhưng trong hình thoi là đường chéo, là cạnh, góc giữa chúng không phải (chỉ khi hình thoi là hình vuông, và khi đó không thể vuông góc với cả mặt chứa nói chung). Vậy mệnh đề SAI là B.
Cho hình chóp có đáy là hình vuông có tâm . Cạnh bên vuông góc với đáy , là hình chiếu vuông góc của trên . Khi đó:
a)
.
b)
Góc giữa đường thẳng và bằng .
c)
Tam giác vuông tại .
d)
.
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:Đ,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
a) Đúng: (hình vuông) và (vì ) nên . b) Sai: vì nên , góc giữa và bằng chứ không phải . c) Đúng: , nên , suy ra , tam giác vuông tại . d) Đúng: nên ; mặt khác (giả thiết). Vì vuông với hai đường cắt và trong mặt phẳng nên , do đó , tức .
a) (AI giải đề cho tôi)
(tính chất hình vuông) và (vì ) nên .
b) (AI giải đề cho tôi)
Vì nên ; góc giữa và bằng , không phải .
c) (AI giải đề cho tôi)
, nên , suy ra : tam giác vuông tại .
d) (AI giải đề cho tôi)
nên ; lại có . Vậy nên , tức .
Cho hình chóp có là hình vuông cạnh bằng . Khi đó:
a)
.
b)
Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng là góc .
c)
.
d)
Thể tích khối chóp bằng .
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
a) Vì ABCD là hình vuông nên ; lại có . Do đó (đúng).
b) nên là hình chiếu của lên , góc giữa và là (đúng).
c) và nên , do đó . Tam giác vuông tại với nên . Khoảng cách (sai).
d) (đúng).
a) (AI giải đề cho tôi)
(hình vuông) và () nên .
b) (AI giải đề cho tôi)
là hình chiếu của trên vì , nên góc giữa và là .
c) (AI giải đề cho tôi)
.
d) (AI giải đề cho tôi)
.
Cho hình chóp có , , là hình vuông cạnh bằng . Khi đó:
a)
.
b)
Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng là góc .
c)
.
d)
Thể tích khối chóp bằng .
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Câu 8: a) Trong hình vuông ABCD có AC⊥BD; lại SA⊥(ABCD) nên SA⊥BD. Vậy BD⊥(SAC) → đúng. b) SA⊥(ABCD) nên CA là hình chiếu của SC lên (ABCD), góc giữa SC và (ABCD) là góc SCA → đúng. c) AB⊥BC và AB⊥SA nên AB⊥(SBC), do đó d(A,(SBC))=d(B,(SBC))=AB·SA/SC với SC=√(SA²+AC²)=√(3a²+2a²)=a√5. Vậy d=a·a√3/(a√5)=a√15/5≈0,775a ≠ (√3/3)a → sai. d) V=(1/3)·a²·a√3=(√3/3)a³ → đúng.
a) (AI giải đề cho tôi)
AC⊥BD (hình vuông) và SA⊥BD (vì SA⊥(ABCD)), nên BD⊥(SAC).
b) (AI giải đề cho tôi)
SA⊥(ABCD) nên CA là hình chiếu của SC trên (ABCD); góc giữa SC và (ABCD) là góc giữa SC và CA, tức góc SCA.
c) (AI giải đề cho tôi)
AB⊥(SBC) nên d(A,(SBC))=AB·SA/SC=a·a√3/(a√5)=a√15/5≈0,775a, khác (√3/3)a≈0,577a.
d) (AI giải đề cho tôi)
V=(1/3)·S_ABCD·SA=(1/3)·a²·a√3=(√3/3)a³.
Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông, AB = a, cạnh mp(ABCD), . 1) CMR: a) mp(SAB); b) mp(SAD); c) mp(SAC). 2) CMR: a) mp(SBC) mp(SAB); b) mp(SBD) mp(SAC). 3) Tính số đo góc tạo bởi: a) đường thẳng SB và mp(ABCD); b) đường thẳng SC và mp(ABCD); c) mp(SCD) và mp(ABCD). 4) Tính khoảng cách từ B đến mp(SAC).
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Bài 10: Hình chóp S.ABCD, đáy hình vuông cạnh , , .

1) a) Vì nên . Vì ABCD hình vuông nên . và với cắt nhau trong .
b) Tương tự: và (hình vuông), cắt nhau trong .
c) Gọi . Vì ABCD hình vuông nên . Mặt khác . và , .

2) a) mà .
b) mà .

3) a) nên là hình chiếu của trên , góc cần tìm là góc . Tam giác vuông tại : góc.
b) là hình chiếu của trên , góc cần tìm là góc . , góc.
c) (câu 1b) nên và góc giữa và là góc . Tam giác vuông tại : góc .

4) Từ câu 1c: với . Vậy .
Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật tâm với và . Biết rằng vuông góc với mặt phẳng đáy và thể tích khối chóp là .

[Hình cần kiểm tra lại: p5_f1]
A)
.
B)
Hình chiếu của lên là .
C)
.
D)
Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng .
Đáp án đúng: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
(AI giải đề cho tôi)
Thể tích .

a) Trong hình chữ nhật có ; lại nên . Suy ra , do đó . Mệnh đề ĐÚNG.

b) Vì nên hình chiếu của lên là , do đó hình chiếu của lên là , không phải . Mệnh đề SAI.

c) Từ a) có mà nên . Mệnh đề ĐÚNG.

d) nên . Vì nên . Mệnh đề ĐÚNG.
a) (AI giải đề cho tôi)
(hình chữ nhật) và nên , suy ra .
b) (AI giải đề cho tôi)
Hình chiếu của lên là nên hình chiếu của là , không phải .
c) (AI giải đề cho tôi)
Vì và nên .
d) (AI giải đề cho tôi)
, ; do nên .
Cho hình chóp có đáy là hình vuông tâm , có cạnh bằng . Cạnh bên SA vuông góc với đáy và . Gọi E,F lần lượt là trung điểm của và .
a)
.
b)
.
c)
Góc giữa đường thẳng EF và đường thẳng bằng .
d)
Tang của góc giữa đường thẳng và mặt phẳng (SEF) bằng .
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:Đ,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Thiết lập tọa độ: A(0;0;0), B(a;0;0), C(a;a;0), D(0;a;0), S(0;0;a√2), O(a/2;a/2;0), E(a/2;0;0), F(a;a/2;0). a) BD ⊥ AC (tính chất hình vuông) và BD ⊥ SA (SA ⊥ đáy) nên BD ⊥ (SAC): Đúng. b) EF có VTCP (1;1;0), SO có VTCP (a/2; a/2; −a√2); tích vô hướng = a²/2 ≠ 0 nên EF không vuông góc SO: Sai. c) SC có VTCP (a; a; −a√2), EF có VTCP (1;1;0): cos = a/( (a√2)(2a) )·... tính: tích vô hướng = a, |SC| = 2a, |EF| = a/√2, cos = a/(2a·a/√2) = √2/2 → góc 45°: Đúng. d) VTPT (SEF): n = EF×ES với EF=(a/2;a/2;0), ES=(−a/2;0;a√2) cho n ∝ (2√2; −2√2; 1). SA có VTCP (0;0;1). sinθ = 1/√17, nên tanθ = 1/4: Đúng. Khớp đáp án mã đề 112: Đ, S, Đ, Đ.
a) (AI giải đề cho tôi)
BD ⊥ AC (hai đường chéo hình vuông) và BD ⊥ SA (vì SA ⊥ (ABCD)) nên BD ⊥ (SAC).
b) (AI giải đề cho tôi)
EF ∥ AC nên góc giữa EF và SO bằng góc giữa AC và SO. Tam giác SAC cân tại A (SA = AC = a√2? thực tế SA = a√2, AC = a√2) có SO là trung tuyến, nhưng AC không vuông góc SO (tam giác SAC cân tại A, SO là đường trung tuyến từ S... SO không vuông AC vì tam giác SOC không vuông tại O: OC = a√2/2, SC = 2a, SC² = 4a² ≠ OC² + SO² = a²/2 + 2a² = 5a²/2). Vậy EF không vuông góc SO.
c) (AI giải đề cho tôi)
EF ∥ AC nên góc(EF, SC) = góc(AC, SC). Trong tam giác SAC: SA = AC = a√2, SC = 2a, cos∠ACS = (AC² + SC² − SA²)/(2·AC·SC) = (2a² + 4a² − 2a²)/(2·a√2·2a) = 4a²/(4a²√2) = √2/2 → góc = 45°.
d) (AI giải đề cho tôi)
Với hệ tọa độ A(0;0;0), B(a;0;0), C(a;a;0), S(0;0;a√2), E(a/2;0;0), F(a;a/2;0): VTPT của (SEF) là n ∝ (2√2; −2√2; 1), VTCP của SA là (0;0;1). sinθ = 1/√(8+8+1) = 1/√17, suy ra tanθ = 1/4.
Cho hình chóp có đáy là hình vuông tâm , có cạnh bằng . Cạnh bên vuông góc với đáy và . Gọi lần lượt là trung điểm của và .
a)
.
b)
Góc giữa đường thẳng và đường thẳng bằng .
c)
.
d)
Cotang của góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng .
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:S,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Chọn hệ trục: , , , , . Khi đó , , .

a) , nên ; . Nhưng và , nên không vuông góc , do đó không vuông góc → Sai.

b) , . → góc bằng → Đúng.

c) , nên không vuông góc → Sai.

d) , . Vecto pháp tuyến của : , . . , suy ra , , → Sai.

Kết quả: a) Sai, b) Đúng, c) Sai, d) Sai — khớp đáp án nguồn (mã đề 111, Phần II Câu 2: SĐSS).
a) (AI giải đề cho tôi)
AC⊥BD và AC⊥SA nhưng AC·SB=a²≠0 nên AC không vuông góc (SBD).
b) (AI giải đề cho tôi)
cos(MN,SC)=1/√2 nên góc bằng 45°.
c) (AI giải đề cho tôi)
MN·SO=a²/2≠0 nên MN không vuông góc SO.
d) (AI giải đề cho tôi)
n=SM×SN ∝ (2√2;−2√2;1), |n|=√17. sinθ=1/√17, cosθ=4/√17, tanθ=1/4, cotθ=4≠1/4 → Sai.
Mô hình dưới đây của một tòa nhà có kết cấu gồm một hình chóp tứ giác có với đáy là hình vuông tâm cạnh bằng 10cm và một hình hộp chữ nhật với kích thức như hình vẽ.

[Hình cần kiểm tra lại: p6_f1]

b) Chứng minh vuông góc với
b) Tính góc giữa hai đường thẳng và (theo đơn vị độ), làm tròn đến phần chục.
Đáp án đúng: Tự luận
a) Ta có là hình vuông nên ,
Tam giác cân tại nên

b) Hình từ đề gốc
Theo giả thiết ta tính được: và .
Xét tam giác , ta có
.
Suy ra .
Vậy góc giữa hai đường thẳng và bằng

Mọi cách giải khác cho ra kết quả đúng đều được điểm tối đa.
Mô hình dưới đây của một tòa nhà có kết cấu gồm một hình chóp tứ giác có với đáy là hình vuông tâm cạnh bằng 10cm và một hình hộp chữ nhật với kích thước như hình vẽ.

[Hình cần kiểm tra lại: p3_f2]

a) Chứng minh vuông góc với
b) Tính góc giữa hai đường thẳng và (theo đơn vị độ), làm tròn đến phần chục.
Đáp án đúng: Tự luận
a) Ta có là hình vuông nên ,
Tam giác cân tại nên

b) [Hình cần kiểm tra lại: p9_f1]
Theo giả thiết ta tính được: và .
Xét tam giác , ta có .
Suy ra .
Vậy góc giữa hai đường thẳng và bằng

Mọi cách giải khác cho ra kết quả đúng đều được điểm tối đa.
Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật, . Gọi lần lượt là hình chiếu của lên , .

a) Chứng minh .

b) Chứng minh tam giác vuông.
Đáp án đúng: Tự luận
Hình từ đề gốc

a) Ta có

b) Ta có

Ta lại có: .

Vì .

Suy ra tam giác vuông.
Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông cân tại , vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi là trung điểm cạnh . Xét tính đúng - sai của mỗi khẳng định sau:

Hình từ đề gốc
a)
.
b)
.
c)
Chỉ có đúng 2 mặt bên của hình chóp là các tam giác vuông
d)
là hình chiếu vuông góc của lên mặt phẳng .
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:S,d:S
(AI giải đề cho tôi)
a) Đúng. Tam giác ABC vuông cân tại B, M là trung điểm cạnh huyền AC nên BM vừa là trung tuyến vừa là đường cao: BM ⊥ AC, do đó (BM; AC) = 90°.
b) Đúng. SA ⊥ (ABC) nên SA ⊥ BM; kết hợp BM ⊥ AC (ý a) và SA ∩ AC = A thuộc (SAC), suy ra BM ⊥ (SAC).
c) Sai. Cả 3 mặt bên đều là tam giác vuông: SAB vuông tại A (SA ⊥ AB), SAC vuông tại A (SA ⊥ AC); vì BC ⊥ AB và BC ⊥ SA nên BC ⊥ (SAB) ⇒ BC ⊥ SB, tam giác SBC vuông tại B. Vậy khẳng định 'chỉ có đúng 2 mặt bên' là sai.
d) Sai. Vì BC ⊥ AB và BC ⊥ SA nên BC ⊥ (SAB), hình chiếu của C lên (SAB) là B, do đó hình chiếu vuông góc của SC lên (SAB) là SB chứ không phải SA.
Đối chiếu đáp án nguồn (trang 11): 2a D, 2b D, 2c S, 2d S — khớp hoàn toàn với kết quả giải độc lập.
a) (AI giải đề cho tôi)
Tam giác ABC vuông cân tại B, M trung điểm cạnh huyền AC nên BM vừa là trung tuyến vừa là đường cao: BM ⊥ AC, tức (BM; AC) = 90°.
b) (AI giải đề cho tôi)
SA ⊥ (ABC) nên SA ⊥ BM; cùng với BM ⊥ AC và SA, AC cắt nhau tại A thuộc (SAC), suy ra BM ⊥ (SAC).
c) (AI giải đề cho tôi)
Cả 3 mặt bên đều là tam giác vuông: SAB vuông tại A, SAC vuông tại A, và BC ⊥ (SAB) (vì BC ⊥ AB, BC ⊥ SA) nên BC ⊥ SB, tam giác SBC vuông tại B. Do đó khẳng định 'chỉ có đúng 2 mặt bên' là sai.
d) (AI giải đề cho tôi)
Vì BC ⊥ AB và BC ⊥ SA nên BC ⊥ (SAB), hình chiếu của C lên (SAB) là B. Suy ra hình chiếu vuông góc của SC lên (SAB) là SB, không phải SA.
Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật, . Gọi lần lượt là hình chiếu của lên , .

a) Chứng minh .

b) Chứng minh tam giác vuông.
Đáp án đúng: Tự luận
[Hình cần kiểm tra lại: p14_f1]

a) Ta có

b) Ta có

Ta lại có: .

Vì .

Suy ra tam giác vuông.
Câu 3 (1,5 điểm): Cho hình chóp , đáy là hình thoi cạnh bằng và . Gọi O là giao điểm hai đường chéo và của hình thoi , và .
a) (1,0 điểm) Chứng minh rằng: .
b) (0,5 điểm) Tính số đo góc giữa hai mặt phẳng và .
Đáp án đúng: Tự luận
Câu 3 (1,5đ):
a) Hình vẽ phục vụ câu a) — 0,25đ
* — 0,25đ
* — 0,25đ; 0,25đ
b) * Vẽ tại H.
* Phải xác định được: — 0,25đ
* Tính: ,
— 0,25đ
[Hình cần kiểm tra lại: p12_f1]

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Đường vuông góc mặt

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →