Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 11Đại số1.109 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Giá trị và công thức lượng giác (Toán học Lớp 11)

Tuyển tập 1.109 câu hỏi thuộc chuyên đề Giá trị và công thức lượng giác (Đại số – Toán học Lớp 11) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:công thức cộng/nhân đôi/hạ bậc/tổng–tích
Cho góc thỏa mãn . Giá trị của biểu thức bằng bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Đáp án đúng: 0,25
(AI giải đề cho tôi)
Chia tử và mẫu cho (vì nên ): . Kết quả khớp với đáp án nguồn (0,25).
Cho góc thỏa mãn . Giá trị của biểu thức bằng bao nhiêu? *(Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)*.
Đáp án đúng: 0,25
(AI giải đề cho tôi)
Chia tử và mẫu của cho (vì ), ta được . Kết quả khớp với đáp án nguồn 0,25.
Cho . Tính giá trị biểu thức .
Đáp án đúng: 9
(AI giải đề cho tôi)
Chia tử và mẫu của cho (vì ), ta được . Kết quả trùng với đáp án nguồn (Câu 18, mã đề 132: 9).
Cho . Khi đó
a)
.
b)
.
c)
.
d)
.
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi) a) Vì nên thuộc góc phần tư thứ II, do đó . → Đúng.
b) Theo bảng đáp án nguồn (Mã đề 1104, Câu 4): Đúng. Lưu ý: về mặt toán học , nên khẳng định b) về mặt toán học phải là Sai; đáp án nguồn ghi Đ, tồn tại mâu thuẫn giữa đáp án nguồn và toán học.
c) Theo bảng đáp án nguồn (Mã đề 1104, Câu 4): Sai. Lưu ý: về mặt toán học nên khẳng định c) về mặt toán học là Đúng; đáp án nguồn ghi S, tồn tại mâu thuẫn giữa đáp án nguồn và toán học.
d) Đúng. .
Cho . Khi đó
a)
.
b)
.
c)
.
d)
.
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Vì nên ở góc phần tư thứ II, do đó (ý a đúng). Theo : (ý b đúng). (ý c sai). (ý d đúng). Kết quả khớp với đáp án nguồn: a Đ, b Đ, c S, d Đ.
a) (AI giải đề cho tôi)
Vì nên thuộc góc phần tư thứ II, do đó .
b) (AI giải đề cho tôi)
(dấu âm vì ở góc phần tư II).
c) (AI giải đề cho tôi)
, không phải .
d) (AI giải đề cho tôi)
.
a) Cho góc thỏa mãn và . Tính .

b) Cho góc thỏa mãn và . Tính giá trị biểu thức .
Đáp án đúng: Tự luận
a) Vì . Khi đó . (Biểu điểm: 0,25 + 0,25)

b) Vì đều có nghĩa. Khi đó từ . Suy ra . (Biểu điểm: 0,25 + 0,25)
Cho góc thoả mãn . Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai?
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Với , ta có các công thức góc bù: (đúng), (đúng), (đúng), còn (vì ). Vậy đẳng thức sai là C, trùng với đáp án nguồn (mã đề 1102, câu 8: C).
a) Cho góc thoả mãn và . Tính .

b) Cho góc thoả mãn và . Tính giá trị biểu thức .
Đáp án đúng: Tự luận
a) Vì . Khi đó . (Biểu điểm: 0,25 + 0,25)

b) Vì đều có nghĩa. Khi đó từ . Suy ra . (Biểu điểm: 0,25 + 0,25)
Cho . Biết ; trong đó phân số tối giản, b>0. Tính .
Đáp án đúng: 7
(AI giải đề cho tôi)
Vì nên . Ta có . Suy ra , tức , (phân số tối giản, ). Vậy , khớp với đáp án nguồn (Mã 101, Phần III câu 4: 7).
Cho góc thoả và . Khi đó với là các số nguyên nhỏ hơn 10. Tính giá trị của biểu thức .
Đáp án đúng: -13
(AI giải đề cho tôi)
Vì π/2<α<π nên sin α>0: sin α = √(1-4/9) = √5/3. Áp dụng công thức cos(α-π/6) = cos α·cos(π/6) + sin α·sin(π/6) = (-2/3)(√3/2) + (√5/3)(1/2) = (-2√3 + √5)/6. So sánh với (-2√a + √b)/c ta được a=3, b=5, c=6 (đều nguyên nhỏ hơn 10). Vậy P = a - 2b - c = 3 - 10 - 6 = -13, trùng với đáp án nguồn (mã đề 102, câu 2 Phần III: -13).
Cho góc thoả và . Khi đó với là các số nguyên nhỏ hơn 15. Tính giá trị của biểu thức .
Đáp án đúng: -28
(AI giải đề cho tôi)
Vì nên . Do đó . Vậy (đều là số nguyên nhỏ hơn 15), nên . Kết quả trùng với đáp án nguồn .
Cho , . Giá trị của là
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Vì nên . Do đó . Khi đó . Kết quả trùng với đáp án nguồn: C.
Cho ; , với là các góc nhọn.
a)
.
b)
.
c)
.
d)
.
Đáp án đúng: a:S,b:S,c:Đ,d:Đ
a) Do là góc nhọn a) Sai.
b) b) Sai.
c) c) Đúng.
d) d) Đúng.
a) Do là góc nhọn a) Sai.
b) b) Sai.
c) c) Đúng.
d) d) Đúng.
Cho . Biết với là phân số tối giản và . Giá trị của biểu thức bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: 21
Ta có . Ta có . Suy ra . Vậy .
Cho biết và . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a)
.
b)
.
c)
.
d)
.
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Vì π/2 < α < π nên α ở góc phần tư thứ II, do đó cosα < 0 và cosα = −√(1 − sin²α) = −√(1 − 1/9) = −(2√2)/3. a) cos(α + π/3) = cosα·cos(π/3) − sinα·sin(π/3) = (−2√2/3)(1/2) − (1/3)(√3/2) = (−2√2 − √3)/6 → đúng. b) cosα = −2√2/3 < 0 → khẳng định cosα > 0 sai. c) sin2α = 2 sinα cosα = 2·(1/3)·(−2√2/3) = −4√2/9 ≠ −4√2/3 → sai. d) cosα = −2√2/3 → đúng. Kết quả khớp bảng đáp án mã đề 022: A-Đ, B-S, C-S, D-Đ.
a) (AI giải đề cho tôi)
cos(α + π/3) = cosα·(1/2) − sinα·(√3/2) = (−2√2/3)(1/2) − (1/3)(√3/2) = (−2√2 − √3)/6.
b) (AI giải đề cho tôi)
α thuộc góc phần tư thứ II nên cosα < 0, cụ thể cosα = −2√2/3.
c) (AI giải đề cho tôi)
sin2α = 2 sinα cosα = 2·(1/3)·(−2√2/3) = −4√2/9, khác −4√2/3.
d) (AI giải đề cho tôi)
cosα = −√(1 − sin²α) = −√(8/9) = −2√2/3 vì α ở góc phần tư thứ II.
Cho . Biết giá trị . Tính giá trị biểu thức ( biết là phân số tối giản và ).
Đáp án đúng: 145
(AI giải đề cho tôi)
Bình phương hai vế: . Phân số tối giản với , nên . Kết quả trùng với đáp án nguồn (145).
Cho biết và . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a)
.
b)
.
c)
.
d)
.
Đáp án đúng: a:S,b:S,c:Đ,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Vì π/2 < α < π nên α ở góc phần tư thứ II, do đó cos α < 0 và cos α = -√(1 - sin²α) = -√(1 - 1/9) = -(2√2)/3. a) sin 2α = 2 sin α cos α = 2·(1/3)·(-2√2/3) = -4√2/9 ≠ -4√2/3 ⇒ Sai. b) cos α < 0 ⇒ Sai. c) cos α = -2√2/3 ⇒ Đúng. d) cos(α + π/3) = cos α·cos(π/3) - sin α·sin(π/3) = (-2√2/3)(1/2) - (1/3)(√3/2) = -√2/3 - √3/6 = (-2√2 - √3)/6 ⇒ Đúng. Kết quả khớp bảng đáp án mã đề 021: A-S, B-S, C-Đ, D-Đ.
a) (AI giải đề cho tôi)
sin 2α = 2 sin α cos α = 2·(1/3)·(-2√2/3) = -4√2/9, khác -4√2/3 nên Sai.
b) (AI giải đề cho tôi)
Vì π/2 < α < π nên cos α < 0, khẳng định cos α > 0 là Sai.
c) (AI giải đề cho tôi)
cos α = -√(1 - 1/9) = -2√2/3 (lấy dấu âm vì α ở góc phần tư II) ⇒ Đúng.
d) (AI giải đề cho tôi)
cos(α + π/3) = cos α·(1/2) - sin α·(√3/2) = -√2/3 - √3/6 = (-2√2 - √3)/6 ⇒ Đúng.
Cho . Biết giá trị . Tính giá trị biểu thức ( biết là phân số tối giản và ).
Đáp án đúng: 145
(AI giải đề cho tôi)
Bình phương hai vế: . Phân số tối giản với , nên . Kết quả khớp đáp án nguồn (145).
Cho biết . Giá trị của bằng bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến hàng phần chục).
Đáp án đúng: 1,7
(AI giải đề cho tôi)
Chia tử và mẫu cho (vì nên ): . Kết quả khớp với đáp án nguồn 1,7.

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Giá trị và công thức lượng giác

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →