Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 12Giải tích2.410 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Tích phân xác định (Toán học Lớp 12)

Tuyển tập 2.410 câu hỏi thuộc chuyên đề Tích phân xác định (Giải tích – Toán học Lớp 12) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:tích phân có cậnđổi biến/từng phần
Cho hàm số có đồ thị và đường thẳng cắt tại hai điểm phân biệt có hoành độ lần lượt là sao cho . Gọi là diện tích hình phẳng giới hạn bởi , trục hoành, và các đường thẳng ; là diện tích hình phẳng giới hạn bởi , trục hoành, và các đường thẳng . Biết . Hỏi diện tích hình phẳng giới hạn bởi và thuộc khoảng nào sau đây?
Đáp án đúng: C
Chọn C.
[IMAGE_1]

Gọi phương trình đường thẳng . Vì và , ta giả sử thì .
Ta có .
.
Vì và là nghiệm của phương trình hoành độ giao điểm , ta có hệ:
.
Ta có .
Do đó:
.
Thay vào biểu thức , ta được .
Khi đó (do ).
Suy ra .
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi và là:
.
(Lưu ý: Giá trị ứng với khoảng ở phương án B, tuy nhiên đáp án gốc của đề ghi Chọn C).
Tính tích phân I = bằng cách đặt t = e x , ta được
0
1+ e x

1 e e 1
tdt dt dt dt
Đáp án đúng: B
Đặt t = e x , ta có dt = e x dx .
Khi x = 0 thì t = 1, khi x = 1 thì t = e .
1 e
dx dt
Vậy I = = .
1 (
0
1+ e x
t 1+ t )
Tìm công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x 4 và y = x 2
1 1 1 1
Đáp án đúng: C
x = 0
Ta có: x 4 - x 2 = 0 \iff x 2 ( x 2 - 1) = 0 \iff .
x = 1
Nhận xét: x 2 > x 4 , với x ( -1;1) .
1
Vậy S = ( x 2 - x 4 ) dx .
-1
Cho hai hàm số y = f ( x ) , y = g ( x ) có đạo hàm trên và thỏa mãn f ^\prime ( x ) + g ( x ) = x ;
g ^\prime ( x ) + f ( x ) = - x , với x . Biết f ( 0 ) = g ( 0 ) = 1 . Tính f (1) .
2 1 e2 + 2 e2 - 2
Đáp án đúng: B
f ^\prime ( x) + g ( x) = x

* Ta có: \implies f ^\prime ( x) + g^\prime ( x ) = - f ( x ) - g ( x )

g ^\prime ( x ) + f ( x ) = - x
\iff f ^\prime ( x) + f ( x) = -g^\prime ( x ) - g ( x )
\iff f ^\prime ( x ) ex + f ( x ) ex = -g^\prime ( x ) ex - g ( x ) ex

\iff f ( x ) e x []^\prime = - g ( x ) e x []^\prime
\iff f ( x ) .e x = - g ( x ) e x + C .
\implies f ( x) = -g ( x) + c \iff c = 2 .

2 - f ( x) ex 2
Vậy g ( x ) = x
= - f ( x) .
e ex
* Ta có: f ^\prime ( x ) + g ( x ) = x
2
\iff f '( x) + - f ( x) = x
ex
\iff f ^\prime ( x ) e- x - f ( x ) e- x = xe- x - 2e-2 x

\iff f ( x ) e- x []^\prime = xe- x - 2e-2 x .
Vì hàm số có đạo hàm trên nên ta có:
1 1
^\prime
f ( x ) e [] dx = xe - 2e [] dx \iff f ( x ) e - x = (- xe - x - e - x + e -2 x )
-x -x -2 x 1 1

0 0
0 0

1 2 1
\iff f (1) e -1 = 2
- + 1 \iff f (1) = + e - 2
e e e
1
Vậy f (1) = + e - 2 .
e
Cho hàm số f ( x ) có f ( 0 ) = 0 và f ^\prime ( x ) = tan x + tan x x ( 0; ) . Tính I = f ( x ) dx
4 2

( 2) 0

1 1 - ln 2 1 1 - ln 2
Đáp án đúng: B
f ^\prime ( x ) = tan 4 x + tan 2 x = tan 2 x (1 + tan 2 x ) .

tan 3 x
f ^\prime ( x ) dx = tan x (1 + tan x ) dx = tan x d ( tan x ) = +C
2 2 2

3
tan 3 x
\implies f ( x) = +C .
3
tan 3 x
f ( 0) = 0 \implies C = 0 \implies f ( x ) =
3

4
[ 4
[
3
1 | 1 |
dx = tan x ( tan x + 1) dx - tan xdx | = tan xd ( tan x ) - tan xdx |
4 4 4
tan x
I = 2

3 3 0 3 0
0
0
|] 0
|]

1 tan 2 x 4
[ 1 1 2 [ 1 - ln 2
= |0 + ln cos x |04 | = + ln |= .
3 2 ] 3 2 2 ] 6
Cho hàm số liên tục trên . Nếu và thì có giá trị bằng
Đáp án đúng: A
Chọn A.
Ta có .
Khi đó .
Cho hàm số . Tính tích phân .
Đáp án đúng: C
Chọn C.
Đặt trong tích phân thứ nhất: , cận từ đến .
.
Đặt trong tích phân thứ hai: , cận từ đến .
.
Tổng hai tích phân là: .
Biết rằng tích phân , tích bằng
Đáp án đúng: D
Chọn D.
Đặt .
Khi đó .
Suy ra , do đó .
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường , và bằng
Đáp án đúng: D
Chọn D.
Xét giao điểm của các đường:
- và .
- và .
- và (vì ).
Diện tích hình phẳng là:

.
Cho hàm số xác định và liên tục trên thỏa mãn: đồng thời . Tính .
Đáp án đúng: D
Chọn D.
Biến đổi phương trình:
.
Đặt , ta có .
Lấy nguyên hàm hai vế: .
Vì .
Do đó .
Suy ra .
Khi đó .
Cho hình thang cong giới hạn bởi các đường , , , . Đường thẳng () chia thành hai phần có diện tích là và như hình vẽ. Để thì giá trị thuộc khoảng nào sau đây?

Hình vẽ
Đáp án đúng: C
Ta có:


Để :

Suy ra .
Cho hai hàm số liên tục trên thỏa mãn điều kiện và . Giá trị của biểu thức bằng
Đáp án đúng: A
Từ hệ phương trình ta có: và .
- Đổi biến .
- Đổi biến .
Tổng giá trị là .
Cho hàm số . Biết đồ thị hàm số , và giao nhau tại hai điểm phân biệt có hoành độ lần lượt là . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và bằng là một phân số tối giản với . Tổng bằng
Đáp án đúng: D
Do và là nghiệm của cả và nên có dạng:

Với .
Diện tích hình phẳng:

Phân số tối giản có .
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol và đường thẳng có giá trị nhỏ nhất bằng
Đáp án đúng: D
Phương trình hoành độ giao điểm: .
Phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi .
Ta có: .
Diện tích hình phẳng:

Dấu bằng xảy ra khi . Giá trị nhỏ nhất là .
Một khu vườn hình elip , có độ dài trục lớn bằng và trục nhỏ bằng (như hình vẽ). Khu vực để trồng hoa; khu vực để trồng cỏ, là nửa hình tròn có tâm là một tiêu điểm của elip , bán kính bằng ; còn lại là khu vực (phần tô đậm) người ta lát gạch.

[IMAGE:img_q17_ellipse]

Diện tích phần lát gạch bằng bao nhiêu ? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Đáp án đúng: 7,38
Chọn hệ trục tọa độ trùng với các trục đối xứng của elip, phương trình elip là , tiêu cự . Diện tích phần lát gạch là .

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Tích phân xác định

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →