Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 10Hình học1.581 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Vectơ phẳng, tích vô hướng (Toán học Lớp 10)

Tuyển tập 1.581 câu hỏi thuộc chuyên đề Vectơ phẳng, tích vô hướng (Hình học – Toán học Lớp 10) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:\vec{AB}tổng/hiệugócu·v
Cho , điểm thoả mãn . Mệnh đề nào sau đây đúng?
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Biến đổi: , và . Chọn một gốc , ta có ; . Tổng: . Đẳng thức cho . Vậy là trung điểm , khớp với đáp án B của đề.
Trong hệ tọa độ , cho hai vecto và . Khẳng định nào sau đây đúng?
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Tính , nên vuông góc với . Kiểm tra các phương án khác: , nên A sai; hai vecto không cùng phương vì nên B sai; nên C sai. Đáp án D, khớp với đáp án nguồn (mã đề 0112, câu 8: D).
Trong hệ tọa độ , cho hai vecto và . Khẳng định nào sau đây đúng?
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Tích vô hướng , nên vuông góc với → A đúng. Kiểm tra các phương án khác: , , nên B sai; , nên C sai; vì với hai vecto khác 0 nên chúng không cùng phương, D sai. Kết quả khớp với đáp án nguồn (A).
Từ 8 điểm phân biệt, có thể lập được bao nhiêu vecto khác vecto không?
Đáp án đúng: 56
(AI giải đề cho tôi)
Một vecto khác vecto không được xác định bởi một cặp điểm phân biệt (điểm đầu, điểm cuối): vecto AB với A ≠ B. Từ 8 điểm phân biệt, số cặp có thứ tự là 8 × 7 = 56 (không tính vecto AA = vecto không). Vậy có thể lập được 56 vecto khác vecto không, trùng với đáp án nguồn (56).
Trong mặt phẳng tọa độ , cho ba điểm , , .
a)
Góc có số đo lớn hơn .
b)
Diện tích của tam giác bằng (đơn vị diện tích).
c)
Ba điểm , , không thẳng hàng.
d)
Nếu tứ giác là hình bình hành thì .
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Ta có , . a) nên → Sai. b) Diện tích → Đúng. c) Vì không cùng phương với (tích có hướng bằng ) nên ba điểm không thẳng hàng → Đúng. d) Nếu là hình bình hành thì , suy ra → Sai. (Điểm tương ứng , tức tứ giác mới là hình bình hành.) Khớp đáp án nguồn: a) S, b) Đ, c) Đ, d) S.
a) (AI giải đề cho tôi)
nên .
b) (AI giải đề cho tôi)
.
c) (AI giải đề cho tôi)
và không cùng phương vì .
d) (AI giải đề cho tôi)
Hình bình hành : nên , không phải .
Trong mặt phẳng cho 10 điểm phân biệt, trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng. Có bao nhiêu véc tơ khác véc tơ – không mà điểm đầu và điểm cuối được lấy từ 10 điểm phân biệt đã cho?
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Véc tơ khác véc tơ -không có điểm đầu A và điểm cuối B phân biệt, lấy từ 10 điểm đã cho. Số cách chọn điểm đầu là 10, sau đó chọn điểm cuối khác điểm đầu là 9 cách. Vậy số véc tơ là . Đáp án B.
Tích vô hướng của hai vectơ và được xác định bởi
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Theo định nghĩa, tích vô hướng của hai vectơ và là . Do đó đáp án đúng là D.
Cho tứ diện có . Gọi , , lần lượt là trung điểm của , và . Cho biết với đồng thời hai đường thẳng và vuông góc. Tìm ? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Đáp án đúng: 0,83
(AI giải đề cho tôi)
Vì J là trung điểm AC, K là trung điểm BD nên vectơ JK = ½(AB + DC) (theo vectơ). Do CD ⊥ AB nên |JK|² = ¼(AB² + CD²) = ¼(AB² + 16/9 AB²) = 25/36 AB², suy ra JK = 5/6 AB ≈ 0,83 AB. Vậy k = 5/6 ≈ 0,83, khớp với đáp án nguồn.
Cho tam giác có trọng tâm . Khẳng định nào sau đây đúng?
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Vì là trọng tâm tam giác nên (tính chất quen thuộc của trọng tâm). Do đó khẳng định đúng là phương án B. Các phương án còn lại đều sai vì từ đẳng thức đúng suy ra , không bằng hay .
Cho 4 điểm bất kì . Rút gọn biểu thức vectơ kết quả là
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Ta có và . Do đó . Vậy đáp án là B, trùng với đáp án nguồn (mã đề 0105, câu 1: B).
Cho hình bình hành . Rút gọn biểu thức vectơ ta được
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Theo quy tắc hình bình hành trong hình bình hành , ta có (với là đường chéo xuất phát từ đỉnh chung ). Kết quả trùng với đáp án nguồn (mã đề 0105, câu 10: A).
Cho hình vuông cạnh bằng 3. Trên cạnh lấy điểm sao cho , trên cạnh lấy điểm sao cho và là trung điểm . Giá trị của (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: 0,82
(AI giải đề cho tôi)
Chọn hệ trục: , , , . Khi đó (vì trên ), (vì trên ), (trung điểm ). Suy ra , . Tích vô hướng: . Độ dài: , . Vậy , khớp với đáp án nguồn.
Cho hình chữ nhật có cạnh và . Tích vô hướng bằng
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Vì là hình chữ nhật nên hình chiếu của lên là , do đó . Cách khác: đặt thì , , tích vô hướng . Kết quả trùng với đáp án nguồn: A.
Cho hình chữ nhật có cạnh và . Tích vô hướng bằng
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Vì là hình chữ nhật nên , với do đó . Suy ra . Kết quả trùng với đáp án nguồn B.
Cho hình thoi tâm có cạnh bằng và . Gọi là điểm thỏa mãn . Tích vô hướng (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm) bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: 0,94
(AI giải đề cho tôi)
Tam giác ABD có AB=AD=√5 và góc ABD=60° nên đều, suy ra BD=√5. Chọn tọa độ B(0,0), D(√5,0), A(√5/2, √15/2), tâm O(√5/2, 0), C(√5/2, −√15/2). Từ IC + 3ID = 0 suy ra I = (C+3D)/4 = (7√5/8, −√15/8). Khi đó AO = (0, −√15/2), BI = (7√5/8, −√15/8), tích vô hướng AO·BI = (−√15/2)(−√15/8) = 15/16 = 0,9375 ≈ 0,94, khớp đáp án nguồn.
Cho hai vecto và . Rút gọn biểu thức ta được
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Rút gọn: . Khớp đáp án B trong bảng đáp án (mã đề 0101, câu 2: B).
Cho hình bình hành . Vecto nào sau đây bằng ?
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Trong hình bình hành , theo quy tắc hình bình hành: . Vậy đáp án B, khớp với bảng đáp án (câu 4, mã đề 0101: B).

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Vectơ phẳng, tích vô hướng

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →