Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 10Hình học1.114 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Đường thẳng trong mặt phẳng (Toán học Lớp 10)

Tuyển tập 1.114 câu hỏi thuộc chuyên đề Đường thẳng trong mặt phẳng (Hình học – Toán học Lớp 10) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:ax+by+c=0VTCP/VTPTgóc/khoảng cách
Trong mặt phẳng tọa độ , cho tam giác có và . Viết phương trình tổng quát của đường cao của tam giác .
Đáp án đúng: Tự luận
Đường cao vuông góc với đường thẳng nên nhận làm một vectơ pháp tuyến. Ta có . Có thể chọn VTPT gọn hơn: . Đường cao đi qua và có VTPT , có phương trình tổng quát là: . (Điểm: 0,25 + 0,25)
Trong mặt phẳng tọa độ , cho 2 điểm và .
a)
Tọa độ vecto pháp tuyến của đường thẳng là .
b)
Phương trình tổng quát đường trung trực đoạn thẳng là .
c)
Phương trình đường tròn có đường kính là .
d)
Phương trình đường tròn tâm và đi qua điểm là .
Đáp án đúng: a:S,b:S,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
a) VTCP của là , nên VTPT là hoặc . Kiểm tra nên không phải VTPT → Sai.
b) Trung điểm , đường trung trực có VTPT là : . Phương trình đề cho tương đương → Sai.
c) Đường tròn đường kính có tâm , bán kính : → Đúng.
d) Đường tròn tâm qua có → Sai.
a) (AI giải đề cho tôi)
VTCP nên VTPT là hoặc ; không vuông góc với .
b) (AI giải đề cho tôi)
Đường trung trực qua với VTPT có phương trình , khác phương trình đã cho.
c) (AI giải đề cho tôi)
Tâm , , đúng như đề.
d) (AI giải đề cho tôi)
.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho hai đường thẳng và . Tính cosin của góc tạo bởi và .
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
VTCP của là , của là . . Vậy chọn D.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho 2 điểm và .
a)
Phương trình tham số của đường thẳng là .
b)
Phương trình tổng quát đường trung trực đoạn thẳng là .
c)
Phương trình đường tròn tâm và đi qua điểm là .
d)
Phương trình đường tròn có đường kính là .
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Với A(-2;-1), B(2;-7): vectơ chỉ phương AB = (4;-6) = 2(2;-3), nên a) đúng. Trung điểm AB là (0;-4), đường trung trực có VTCP (2;-3) nên phương trình 2x - 3(y+4) = 0 tức 2x - 3y - 12 = 0, khác 2x - 3y + 1 = 0 nên b) sai. Đường tròn tâm A qua B có R² = AB² = 16 + 36 = 52 ≠ 49 nên c) sai. Đường tròn đường kính AB có tâm (0;-4), R = AB/2, R² = 13, phương trình x² + (y+4)² = 13 nên d) đúng.
a) (AI giải đề cho tôi)
Vectơ AB = (4;-6) có VTCP (2;-3), đường thẳng qua A(-2;-1): x = -2 + 2t, y = -1 - 3t. Đúng.
b) (AI giải đề cho tôi)
Trung điểm AB là (0;-4), đường trung trực vuông góc AB nên có VTCP (2;-3): 2x - 3(y+4) = 0 ⇔ 2x - 3y - 12 = 0 ≠ 2x - 3y + 1 = 0. Sai.
c) (AI giải đề cho tôi)
Bán kính R = AB nên R² = 4² + (-6)² = 52, phương trình là (x+2)² + (y+1)² = 52 ≠ 49. Sai.
d) (AI giải đề cho tôi)
Tâm là trung điểm I(0;-4), R² = (AB/2)² = 52/4 = 13, phương trình x² + (y+4)² = 13. Đúng.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho hai đường thẳng và . Tính cosin của góc tạo bởi và .
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Vectơ pháp tuyến của là , của là . Cosin góc giữa hai đường thẳng: . Vậy đáp án C.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho 2 điểm và .
a)
Tọa độ vecto pháp tuyến của đường thẳng là .
b)
Phương trình tổng quát đường trung trực đoạn thẳng là .
c)
Phương trình đường tròn có đường kính là .
d)
Phương trình đường tròn tâm và đi qua điểm là .
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:S,d:S
(AI giải đề cho tôi)
A(2;2), B(-3;-5). Vecto chỉ phương của AB là AB=(-5;-7), nên vecto pháp tuyến là (7;-5) (vì 7·(-5)+(-5)·(-7)=0) → a) đúng. Đường thẳng AB: 7(x-2)-5(y-2)=0 ⇔ 7x-5y-4=0. Trung điểm M(-1/2; -3/2). Đường trung trực AB nhận AB=(-5;-7) làm pháp tuyến, đi qua M: -5(x+1/2)-7(y+3/2)=0 ⇔ 5x+7y+13=0, khác -1/2 x - 3/2 y - 13 = 0 → b) sai. Đường tròn đường kính AB có tâm M(-1/2;-3/2), bán kính R=AB/2, R²=AB²/4=(25+49)/4=74/4=37/2, không phải 37/4 → c) sai. Đường tròn tâm A qua B có R²=AB²=(-5)²+(-7)²=74, không phải 72 → d) sai.
a) (AI giải đề cho tôi)
AB=(-5;-7) nên vecto pháp tuyến của đường thẳng AB là (7;-5) vì 7·(-5)+(-5)·(-7)=0.
b) (AI giải đề cho tôi)
Trung điểm M(-1/2;-3/2), đường trung trực có pháp tuyến AB=(-5;-7): -5(x+1/2)-7(y+3/2)=0 ⇔ 5x+7y+13=0, khác phương trình đã cho.
c) (AI giải đề cho tôi)
Tâm M(-1/2;-3/2) đúng nhưng R²=AB²/4=(25+49)/4=37/2 ≠ 37/4.
d) (AI giải đề cho tôi)
R²=AB²=(-5)²+(-7)²=74 ≠ 72, nên phương trình đúng phải là (x-2)²+(y-2)²=74.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho hai đường thẳng và . Tính cosin của góc tạo bởi và .
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Vectơ pháp tuyến của là , của là . Cosin góc giữa hai đường thẳng: . Vậy chọn D.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho 2 điểm và .
a)
Phương trình tham số của đường thẳng là .
b)
Phương trình tổng quát đường trung trực đoạn thẳng là .
c)
Phương trình đường tròn tâm và đi qua điểm là .
d)
Phương trình đường tròn có đường kính là .
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
A(-2;-1), B(2;-7). a) VTCP của AB là AB=(4;-6), không phải (2;-7); kiểm tra: với x=-2+2t=2 thì t=2, y=-1-7·2=-15≠-7 nên B không thuộc đường thẳng này → sai. b) Trung điểm AB là I(0;-4), AB có hệ số góc -3/2 nên trung trực có hệ số góc 2/3: y+4=(2/3)x ⟺ 2x-3y-12=0 → đúng. c) Bán kính R=AB=√(16+36)=√52, nên đường tròn là (x+2)²+(y+1)²=52≠50 → sai. d) Đường tròn đường kính AB có tâm I(0;-4), R²=AB²/4=52/4=13: x²+(y+4)²=13 → đúng.
a) (AI giải đề cho tôi)
VTCP của AB là (4;-6) chứ không phải (2;-7); thay t=2 được điểm (2;-15)≠B nên phương trình đã cho sai.
b) (AI giải đề cho tôi)
Trung điểm I(0;-4), hệ số góc trung trực 2/3, suy ra 2x-3y-12=0.
c) (AI giải đề cho tôi)
R²=AB²=4²+6²=52, phương trình đúng phải là (x+2)²+(y+1)²=52.
d) (AI giải đề cho tôi)
Tâm I(0;-4), R²=52/4=13, được x²+(y+4)²=13.
Trong mặt phẳng tọa độ , tọa độ điểm đối xứng với điểm qua đường thẳng là điểm . Khi đó bằng.
Đáp án đúng: 8
(AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng có . Áp dụng công thức hình chiếu/đối xứng qua đường thẳng: ; . Vậy , tức , nên . Kiểm tra: trung điểm thỏa (nằm trên ), và vuông góc với vectơ chỉ phương vì .
Trong mặt phẳng tọa độ , cho hai đường thẳng và . Tính cosin của góc tạo bởi và .
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
VTCP của là (hoặc pháp tuyến ), VTCP của là (pháp tuyến ). Dùng hai pháp tuyến: . Kiểm tra bằng VTCP: , , , cùng kết quả . Vậy đáp án D.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho điểm và hai đường thẳng ; .
a)
Điểm thuộc đường thẳng .
b)
Hai đường thẳng và vuông góc với nhau.
c)
Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm và song song với đường thẳng có phương trình: .
d)
Đường thẳng có một vectơ chỉ phương .
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
a) Thay A(-1;1) vào Δ: 3(-1)-1+2=-2≠0 nên A không thuộc Δ → Sai. b) d có pháp tuyến n_d=(1;3), Δ có pháp tuyến n_Δ=(3;-1); n_d·n_Δ=3-3=0 nên d⊥Δ → Đúng. c) Đường thẳng qua A(2;-3) song song Δ có dạng 3x-y+c=0; thay A: 6+3+c=0 → c=-9, được 3x-y-9=0 → Đúng. d) Với d: x+3y-1=0, vectơ (1;3) là vectơ pháp tuyến, không phải vectơ chỉ phương (chỉ phương là (3;-1) hoặc (-3;1)) → Sai. Kết quả khớp đáp án nguồn (mã 0102: S, Đ, Đ, S).
a) (AI giải đề cho tôi)
Thay A(-1;1) vào Δ: 3(-1)-1+2=-2≠0, nên A không thuộc Δ.
b) (AI giải đề cho tôi)
n_d=(1;3), n_Δ=(3;-1), tích vô hướng 1·3+3·(-1)=0 nên hai đường thẳng vuông góc.
c) (AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng song song với Δ: 3x-y+c=0; qua A(2;-3): 6+3+c=0 ⇒ c=-9, được 3x-y-9=0.
d) (AI giải đề cho tôi)
(1;3) là vectơ pháp tuyến của d, không phải vectơ chỉ phương; vectơ chỉ phương là (3;-1).
Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng và
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi) có vectơ pháp tuyến . có . Ta thấy nên hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau. Chia cho được , khác (hệ số tự do khác nhau), nên và song song. Đáp án C, khớp với đáp án nguồn (mã đề 0102, câu 6: C).
Trong mặt phẳng tọa độ , cho điểm và hai đường thẳng ; .
a)
Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm và song song với đường thẳng có phương trình: .
b)
Đường thẳng có một vectơ chỉ phương .
c)
Hai đường thẳng và vuông góc với nhau.
d)
Điểm thuộc đường thẳng .
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:Đ,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
a) Đường thẳng qua A(2;-3) song song với Δ:2x-y-3=0 có dạng 2x-y+c=0. Thay A: 2·2-(-3)+c=0 ⇒ 7+c=0 ⇒ c=-7, được 2x-y-7=0. Đúng. b) d:x+2y-5=0 có vectơ pháp tuyến (1;2), vectơ chỉ phương là (2;-1) (hoặc (-2;1)), không phải (1;2). Sai. c) VTCT của d là (1;2), VTCT của Δ là (2;-1); tích vô hướng 1·2+2·(-1)=0 nên d⊥Δ. Đúng. d) Thay A(1;-1) vào Δ: 2·1-(-1)-3=0 ⇒ 0=0, nên A thuộc Δ. Đúng. Khớp đáp án nguồn: a Đ, b S, c Đ, d Đ.
a) (AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng song song với Δ có dạng 2x-y+c=0; thay A(2;-3): 4+3+c=0 ⇒ c=-7, được 2x-y-7=0. Đúng.
b) (AI giải đề cho tôi)
d:x+2y-5=0 có vectơ pháp tuyến (1;2); vectơ chỉ phương là (2;-1), không phải (1;2). Sai.
c) (AI giải đề cho tôi)
(1;2)·(2;-1)=2-2=0 nên hai pháp tuyến vuông góc ⇒ d⊥Δ. Đúng.
d) (AI giải đề cho tôi)
2·1-(-1)-3=0 nên A(1;-1) thuộc Δ. Đúng.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho hai đường thẳng và . Cosin của góc giữa hai đường thẳng và bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: 0,5
(AI giải đề cho tôi)
Hai đường thẳng có vectơ pháp tuyến và có vectơ pháp tuyến . Cosin của góc giữa hai đường thẳng: . Kết quả trùng với đáp án nguồn (0,5).
Trong mặt phẳng tọa độ , cho đường thẳng đi qua điểm và có một vectơ chỉ phương là . Phương trình tham số của đường thẳng là
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng đi qua với vectơ chỉ phương có phương trình tham số: , . Khớp với đáp án D, cũng đúng theo bảng đáp án mã đề 391 (câu 10: D).
Trong mặt phẳng tọa độ , cho hai đường thẳng và . Cosin của góc giữa hai đường thẳng và bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: 0,25
(AI giải đề cho tôi)
Hai đường thẳng: có vectơ pháp tuyến ; có vectơ pháp tuyến . Cosin góc giữa hai đường thẳng: . Kết quả khớp với đáp án nguồn (0,25).
Cho hai đường thẳng và . Tìm số giá trị của để góc tạo bởi hai đường thẳng trên bằng .
Đáp án đúng: 1
(AI giải đề cho tôi)
Vecto pháp tuyến: , . Góc giữa hai đường thẳng thỏa , suy ra . Bình phương: . Thử lại: thỏa mãn. Vậy chỉ có đúng một giá trị của (là ), đáp án điền là . Điều này khớp với đáp án nguồn (mã đề 0003, TLN câu 1 = 1).
Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng sau đây và
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Hai đường thẳng có vectơ pháp tuyến và có vectơ pháp tuyến . Ta thấy nên hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau. Kiểm tra hệ số tự do: có , có . Vì , hai đường thẳng không trùng nhau mà song song. Vậy đáp án A, khớp với đáp án nguồn (mã đề 0003, câu 2: A).
Cho ba điểm . Đường cao của tam giác có phương trình tổng quát là:
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Đường cao đi qua và vuông góc với . Vectơ là pháp tuyến của . Phương trình: . Thử: điểm thỏa . Vậy đáp án A, khớp với đáp án nguồn (mã đề 0003, câu 8: A).
Cho hai đường thẳng và . Tìm giá trị của để góc tạo bởi hai đường thẳng trên bằng .
Đáp án đúng: 0
(AI giải đề cho tôi)
Hai đường thẳng có vectơ pháp tuyến , . Góc giữa hai đường thẳng bằng nên . Suy ra , bình phương: . Kiểm tra: với , (đường thẳng đứng), có hệ số góc (nghiêng ), góc giữa chúng đúng bằng . Kết quả khớp với đáp án nguồn (TLN câu 1, mã đề 0001: 0).

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Đường thẳng trong mặt phẳng

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →