Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 11Đại số1.109 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Giá trị và công thức lượng giác (Toán học Lớp 11)

Tuyển tập 1.109 câu hỏi thuộc chuyên đề Giá trị và công thức lượng giác (Đại số – Toán học Lớp 11) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:công thức cộng/nhân đôi/hạ bậc/tổng–tích
Cho với . Tính ,
Đáp án đúng: \frac{5-12\sqrt{3}}{26}|-\frac{17}{7}
(AI giải đề cho tôi)
Vì nên : , .

.

.
Cho với . Tính , .
Đáp án đúng: sin 2α = 24/25; cos(α - π/6) = -(3√3 + 4)/10
(AI giải đề cho tôi)
Vì nên : .

.

.
Tìm GTLN và GTNN của các hàm số a)

b) .
Đáp án đúng: a) GTLN = 7, GTNN = 3; b) GTLN = 1, GTNN = -1
(AI giải đề cho tôi)
a) Vì nên , suy ra . Vậy (khi ) và (khi ).

b) Dùng công thức tổng hai sin: . Vì nên (khi , tức ) và (khi , tức ).
Cho và . Tính .
Đáp án đúng: \frac{6-2\sqrt{5}}{5}
(AI giải đề cho tôi)
Vì và nên ở góc phần tư thứ IV, do đó , . Ta có , . Tính . Vậy .
Biến đổi biểu thức thành tích, ta được:
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Áp dụng công thức biến đổi tổng thành tích: . Với : . Vậy đáp án D. Kiểm tra: với , và , khớp.
Cho và . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a)
b)
c)
d)
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Vì π/2<α<π nên cosα<0: cosα=-√(1-144/169)=-5/13 → a đúng. cos2α=1-2sin²α=1-288/169=-119/169 → b đúng. sin(α+π/3)=sinα·1/2+cosα·√3/2=6/13-5√3/26=(12-5√3)/26 → c đúng. tanα=sinα/cosα=-12/5; tan(α+π/4)=(-12/5+1)/(1-(-12/5)·1)=(-7/5)/(17/5)=-7/17 ≠ 7/17 → d sai.
a) (AI giải đề cho tôi)
cosα=-√(1-sin²α)=-5/13 vì α ở góc phần tư thứ II.
b) (AI giải đề cho tôi)
cos2α=1-2sin²α=1-2·144/169=-119/169.
c) (AI giải đề cho tôi)
sin(α+π/3)=(12/13)(1/2)+(-5/13)(√3/2)=(12-5√3)/26.
d) (AI giải đề cho tôi)
tanα=-12/5 nên tan(α+π/4)=(-12/5+1)/(1+12/5)=-7/17, không bằng 7/17.
Cho , và . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a)
b)
c)
d)
Đáp án đúng: a:S,b:S,c:Đ,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Vì nên và . Ta có và .
a) SAI vì .
b) SAI vì (giá trị là ).
c) ĐÚNG.
d) ĐÚNG.
a) (AI giải đề cho tôi)
Vì nên ; , không phải .
b) (AI giải đề cho tôi)
, không phải .
c) (AI giải đề cho tôi)
.
d) (AI giải đề cho tôi)
.
Cho biết và . Khi đó:
a)
b)
c)
d)
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Vì nên (đúng). Từ và ta có (đúng). Suy ra (đúng). Tính , nên khẳng định d sai.
a) (AI giải đề cho tôi)
Vì nên .
b) (AI giải đề cho tôi)
, với nên .
c) (AI giải đề cho tôi)
.
d) (AI giải đề cho tôi)
.
Cho các góc , thỏa mãn , , , . Tính .
Đáp án đúng: \frac{-2-2\sqrt{10}}{9}
(AI giải đề cho tôi)
Vì nên : . Vì nên : . Do đó .
Cho , . Tính giá trị biểu thức (kết quả làm tròn tới hàng phần chục).
Đáp án đúng: -0,4
(AI giải đề cho tôi)
Bình phương hai vế: , tức , suy ra . Kiểm tra: với , nên , phù hợp.
Tìm khẳng định sai trong các khẳng định:
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Kiểm tra từng khẳng định: A đúng vì . B đúng vì hàm đồng biến trên nên . C sai vì , do đó . D đúng vì , nên . Vậy khẳng định sai là C.
Cho góc thỏa mãn . Tính giá trị của biểu thức .
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Chia tử và mẫu của cho (vì ), ta được . Vậy đáp án C.
Cho . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a)
b)
c)
d)
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:S,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Vì 90° < α < 180° nên α ở góc phần tư thứ II, do đó cos α < 0. Từ sin²α + cos²α = 1: cos²α = 1 - 9/25 = 16/25, và vì cos α < 0 nên cos α = -4/5. Do đó tan α = sinα/cosα = (3/5)/(-4/5) = -3/4. a) Sai (cos α < 0). b) Đúng. c) Sai (cos α = -4/5). d) Sai (tan α = -3/4).
a) (AI giải đề cho tôi)
α thuộc góc phần tư thứ II nên cos α < 0, mệnh đề sai.
b) (AI giải đề cho tôi)
cos²α = 1 - sin²α = 1 - 9/25 = 16/25, đúng.
c) (AI giải đề cho tôi)
Vì cos α < 0 nên cos α = -4/5, không phải 4/5.
d) (AI giải đề cho tôi)
tan α = (3/5)/(-4/5) = -3/4, không phải 3/4.
Cho . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a)
b)
c)
d)
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Vì và nên thuộc góc phần tư thứ II, do đó , , .

Ta có , suy ra (dương vì ở góc phần tư II).

.

(âm).

a) Đúng: vì ở góc phần tư thứ II.
b) Đúng: nên ; cụ thể .
c) Đúng: .
d) Sai: .
a) (AI giải đề cho tôi)
ở góc phần tư thứ II nên .
b) (AI giải đề cho tôi)
Từ suy ra , tức ; cụ thể .
c) (AI giải đề cho tôi)
.
d) (AI giải đề cho tôi)
, giá trị âm nên mệnh đề sai.
Cho góc lượng giác thỏa mãn .
a)
.
b)
.
c)
.
d)
.
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:Đ,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Với tan α = 3: a) cot α = 1/tan α = 1/3, đúng. b) tan là hàm tuần hoàn chu kỳ π nên tan(α+3π) = tan α = 3 ≠ 3+3π, sai. c) tan(−α) = −tan α = −3, đúng. d) tan 2α = 2tan α/(1−tan²α) = 6/(1−9) = −3/4, nên cot 2α = −4/3, đúng.
a) (AI giải đề cho tôi)
cot α = 1/tan α = 1/3.
b) (AI giải đề cho tôi)
tan(α+3π) = tan α = 3, không bằng 3+3π.
c) (AI giải đề cho tôi)
tan(−α) = −tan α = −3.
d) (AI giải đề cho tôi)
tan 2α = 2·3/(1−9) = −3/4 nên cot 2α = −4/3.
Cho , với . Khi đó:
a)
.
b)
c)
d)
Đáp án đúng: a:S,b:S,c:Đ,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Vì α∈(π/2;π) nên sinα>0. Từ cosα=−3/4: sin²α=1−9/16=7/16 ⇒ sinα=√7/4 (chỉ lấy dương). a) Sai: công thức đúng là cos2α=2cos²α−1=2·(9/16)−1=1/8, không phải 2cosα. b) Sai: do α ở góc phần tư thứ II nên sinα=√7/4 (dương), không có dấu ±. c) Đúng: sinα>0 với α∈(π/2;π). d) Đúng: tanα=sinα/cosα=(√7/4)/(−3/4)=−√7/3.
a) (AI giải đề cho tôi)
cos2α=2cos²α−1=2·(9/16)−1=1/8≠−3/2.
b) (AI giải đề cho tôi)
Vì α∈(π/2;π) nên sinα=+√7/4, không phải ±√7/4.
c) (AI giải đề cho tôi)
Với α∈(π/2;π) (góc phần tư thứ II) thì sinα>0.
d) (AI giải đề cho tôi)
tanα=sinα/cosα=(√7/4)/(−3/4)=−√7/3.
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a)
Với mọi góc () ta có .
b)
Cho góc () thỏa mãn . Khi đó .
c)
.
d)
Cho hai góc và với ; đặt . Khi đó .
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
a) Đúng: với , hai góc và có cùng sin nên . b) Sai: vì nên ; từ ta được , không phải . c) Đúng: theo bảng giá trị lượng giác, . d) Sai: .
a) (AI giải đề cho tôi)
Với , (tính chất hai góc bù có cùng sin).
b) (AI giải đề cho tôi)
Vì ở góc phần tư thứ hai nên : .
c) (AI giải đề cho tôi)
Giá trị lượng giác đặc biệt: .
d) (AI giải đề cho tôi)
.

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Giá trị và công thức lượng giác

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →