Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 11Hình học452 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Góc đường–mặt (Toán học Lớp 11)

Tuyển tập 452 câu hỏi thuộc chuyên đề Góc đường–mặt (Hình học – Toán học Lớp 11) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:góc giữa đường và hình chiếu
Cho hình chóp có đáy là hình thoi tâm và . Gọi là trung điểm của . Biết vuông góc với mặt phẳng và .
a)
Góc tạo bởi đường thẳng và mặt phẳng bằng góc .
b)
Thể tích khối chóp bằng .
c)
Gọi là số đo góc phẳng nhị diện , khi đó .
d)
Gọi , , lần lượt là trung điểm của ba cạnh và . Khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng .
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Chọn hệ trục: , , , (vì ). Suy ra , , .

a) Sai. Vì và nên , do đó hình chiếu của lên là chân đường vuông góc từ xuống , góc tạo bởi và là (góc ở đỉnh ), không phải (góc ở đỉnh ). Thật vậy , còn .

b) Đúng. , , , nên .

c) Sai. Vectơ pháp tuyến của : , , nên . Mặt có pháp tuyến , suy ra , .

d) Đúng. , , . Với , : , . Với : .
a) (AI giải đề cho tôi)
Hình chiếu của lên là chân đường vuông góc từ xuống (vì ), nên góc cần tìm là với , khác có .
b) (AI giải đề cho tôi)
, .
c) (AI giải đề cho tôi)
Pháp tuyến tỉ lệ , pháp tuyến là , suy ra .
d) (AI giải đề cho tôi)
Tính bằng tọa độ: .
Cho hình chóp có đáy là hình thoi và , . Hình chiếu vuông góc của lên mặt phẳng là trung điểm của cạnh . Trên tia đối của tia lấy điểm sao cho . Tính theo độ dài để góc giữa và có số đo lớn nhất.
Đáp án đúng: Tự luận
Ta có

Kẻ

Kẻ



Có:

Tam giác vuông tại :



Tam giác vuông tại có:

Tam giác vuông , đường cao :



Đặt khi đó:

Hình từ đề gốc

Xét

Vì: là một parabol hướng xuống nên GTLN đạt tại đỉnh thì max

Cho hình chóp có đáy là hình vuông tâm và các cạnh đều bằng .

a) Chứng minh rằng .

b) Gọi là trung điểm của cạnh và là góc giữa đường thẳng và mặt phẳng . Tính .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Câu 14 (Phần IV): Hình chóp S.ABCD có tất cả các cạnh bằng a (chóp đều), đáy ABCD là hình vuông tâm O.

a) Vì SA = SC nên tam giác SAC cân tại S, mà O là trung điểm AC (tâm hình vuông) nên SO ⊥ AC. Tương tự SB = SD nên SO ⊥ BD. SO vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau AC, BD trong mặt phẳng (ABCD) nên SO ⊥ (ABCD). Suy ra SO ⊥ BC (vì BC ⊂ (ABCD)).

b) Tam giác SAC vuông cân tại S (SA = SC = a, AC = a√2) nên SO = √(a² − a²/2) = a/√2. Tam giác SOC vuông tại O với SO = OC = a/√2, M trung điểm SC nên OM = SC/2 = a/2 (tính chất đường trung tuyến).

Góc α giữa OM và (SBC): sin α = d(O,(SBC))/OM.
Tam giác SBC đều cạnh a nên S_{SBC} = a²√3/4. Tam giác OBC vuông cân tại O với OB = OC = a/√2 nên S_{OBC} = a²/4.
V_{O.SBC} = (1/3)·(a²/4)·(a/√2) = a³/(12√2).
d(O,(SBC)) = 3V/S_{SBC} = (a³/(4√2))·(4/(a²√3)) = a/√6.
Vậy sin α = (a/√6)/(a/2) = 2/√6 = √6/3.

Kiểm tra lại bằng tọa độ: đặt O(0,0,0), A(a/√2,0,0), C(−a/√2,0,0), B(0,a/√2,0), D(0,−a/√2,0), S(0,0,a/√2), M(−a/(2√2),0,a/(2√2)). Mặt phẳng (SBC): phương trình x/... kiểm tra qua tích có hướng SB×SC = (a²/2, a²/2, a²/2) ∝ (1,1,1), phương trình x + y + z = a/√2. Khoảng cách từ O: (a/√2)/√3 = a/√6 ✓. |OM| = √(a²/8 + a²/8) = a/2 ✓. sin α = (a/√6)/(a/2) = √6/3 ✓. Kết quả khớp với lời giải đã cho.
Cho hình chóp có đáy là tam giác cân tại . Cạnh bên vuông góc với đáy. Gọi là trực tâm tam giác . Tính với là góc giữa đường thẳng và mặt phẳng . Biết . (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Đáp án đúng: 0,81
Đáp số: 0,81.

[Hình cần kiểm tra lại: p17_f1]

Gọi là hình chiếu của lên .

Ta có

Suy ra .

Xét tam giác vuông tại , ta có

- . (Giữ nguyên biểu thức theo nguồn; nguồn in nhầm , đúng phải là .)

- .

Xét tam giác vuông tại , ta có

- .

- .

Hai tam giác và đồng dạng nên



Hai tam giác và đồng dạng nên



Tam giác vuông tại , ta có

- .

- .

Vậy .
Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , vuông góc với mặt phẳng đáy và . Gọi lần lượt là hình chiếu vuông góc của lên , .
a. Chứng minh vuông góc với mặt phẳng .
b. Tính sin của góc tạo bởi đường thẳng và mặt phẳng .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
**a) Chứng minh .**

Vì nên . Mà (đáy là hình vuông) nên theo định lý ba đường vuông góc, , tức (vì là hình chiếu của trên ).

Tương tự, nên .

Xét tam giác : ; và , nên . Do đó nói riêng , tức tam giác vuông tại với là cạnh huyền.

Ta có: và (vì ) .

Tương tự: và (vì ) .

Vậy , , với cắt nhau trong , suy ra .

**b) Tính góc giữa và .**

Thiết lập hệ trục tọa độ: , , , , .

Hình chiếu của lên : đường có vectơ chỉ phương , giải được . Tương tự .

Vectơ pháp tuyến của :


Vì , góc giữa và bằng góc giữa và , với :


Vậy góc tạo bởi và bằng .
Cho hình lăng trụ có đáy ABCD là hình chữ nhật có , hình chiếu vuông góc của lên mặt phẳng trùng với tâm O của hình chữ nhật ABCD, biết cạnh bên CC' tạo với đáy một góc . Tính cosin góc tạo với và mặt phẳng , (Làm tròn kết quả đến hàng phần chục).
Đáp án đúng: 0.9
(AI giải đề cho tôi)
Chọn hệ trục: , , , , tâm . Vì tạo với đáy góc và có hình chiếu ngang dài , nên , cao . Suy ra , , . Mặt phẳng qua , , có VTPT , phương trình: . Khoảng cách từ đến : ... cụ thể . Góc giữa và : , nên . Kết quả khớp với đáp án nguồn 0.9.
Cho hình lăng trụ có đáy ABCD là hình chữ nhật có , hình chiếu vuông góc của lên mặt phẳng trùng với tâm O của hình chữ nhật ABCD, biết cạnh bên CC' tạo với đáy một góc . Tính cosin góc tạo với và mặt phẳng , (Làm tròn kết quả đến hàng phần chục).
Đáp án đúng: 0.9
(AI giải đề cho tôi)
Chọn hệ trục: A(0;0;0), B(2a;0;0), D(0;2a√3;0), C(2a;2a√3;0), O(a; a√3; 0). Vì hình chiếu của A' là O nên A' = O + v với v = AA' là vectơ chỉ phương của cạnh bên. Thành phần phương ngang của v có độ dài |AO| = 2a. Cạnh bên tạo với đáy góc 60° nên tan60° = h/(2a) ⇒ h = 2a√3, do đó A'(a; a√3; 2a√3). Vectơ A'C = (a; a√3; −2a√3), |A'C| = 4a. Mặt phẳng (A'BD): BD = (−2a; 2a√3; 0), BA' = (−a; a√3; 2a√3), pháp tuyến n = BD×BA' = (12a²; 4a²√3; 0) ∝ (3; √3; 0), |n| = 2√3. sin góc giữa A'C và (A'BD) = |A'C·n|/(|A'C||n|) = 6a/(8a√3) = √3/4. Vậy cos = √(1 − 3/16) = √13/4 ≈ 0.9014 ≈ 0.9, khớp đáp án 0.9.
Cho hình chóp có đáy là hình thoi tâm , hai đường chéo , , cạnh bên và . Gọi là góc giữa đường thẳng và mặt phẳng . Tính (kết quả làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Đáp án đúng: 0,65
(AI giải đề cho tôi)
Chọn hệ trục: , , , , . Vì , nên , suy ra .
Ta có .
Vectơ , , nên , chọn .
Mặt phẳng : .
Khoảng cách từ đến : .
. Khớp với đáp án nguồn 0,65.
(1 điểm) Cho hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh . Hình chiếu của lên mặt phẳng trùng với trung điểm của đoạn . Tam giác là tam giác vuông cân tại . Gọi , lần lượt là các điểm trên cạnh , sao cho . Tính góc giữa đường thẳng và mặt phẳng (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
Đáp án đúng: Tự luận
Hình từ đề gốc
(Vẽ đúng hình chóp được 0,25đ)
Gọi E, I lần lượt là trung điểm của SC và SH.
Khi đó:
Xét vuông tại I và có ;


CHÚ Ý: Học sinh trình bày cách khác nếu đúng vẫn ghi điểm tối đa.

Ghi chú: Đề thi mã 1102 (trang 6) ghi "Tam giác là tam giác vuông cân tại ", trong khi hướng dẫn chấm (trang 9) ghi "Tam giác là tam giác cân tại " — cần đối chiếu bản gốc để xác nhận.
Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh ; và vuông góc với mặt đáy . Gọi ; lần lượt là hình chiếu vuông góc của đỉnh lên các cạnh và .

a) Chứng minh

b) Tính sin góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
Đáp án đúng: Tự luận
[Hình cần kiểm tra lại: p14_f1]

Gọi ; ; ; đồng quy tại

Ta có:

Mà nên

Lại có :

Mà nên

Do đó và là hình chiếu của trên mặt phẳng hay là hình chiếu của trên mặt phẳng

(do tam giác vuông tại )

Từ gt Tam giác vuông tại



Mặt khác

Do đó .
Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh ; và vuông góc với mặt đáy . Gọi ; lần lượt là hình chiếu vuông góc của đỉnh lên các cạnh và .

a) Chứng minh

b) Tính sin góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
Đáp án đúng: Tự luận
Gọi ; ; ; đồng quy tại

Ta có:

Mà nên

Lại có:

Mà nên

Do đó và là hình chiếu của trên mặt phẳng hay là hình chiếu của trên mặt phẳng

(do tam giác vuông tại )

Từ gt Tam giác vuông cân tại là trung điểm



Mặt khác

Do đó .
Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật tâm , , và vuông góc với mặt phẳng .
a) Chứng minh: .
b) Gọi là trung điểm của , là hình chiếu của lên . Chứng minh: .
c) Gọi góc giữa đường thẳng và mặt phẳng . Tính .

Hình vẽ cho câu a: [Hình cần kiểm tra lại: p8_f1]
Đáp án đúng: Tự luận
a) Có [thang điểm: 0,25 + 0,25]

b) Tam giác cân tại có là trung điểm .
Có: [0,25]
Có: [0,25 + 0,25]

c) + Gọi H là hình chiếu vuông góc của B lên SC. Chứng minh .
Gọi I là trung điểm của DH .
Góc giữa SO và (SCD) là góc . [0,25]
+ Tính được:

,

[0,25]
Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , tâm , , . lần lượt là trung điểm .
a)
Góc giữa và mặt phẳng bằng .
b)
Thể tích khối tứ diện là .
c)
Khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng .
d)
.
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Chọn hệ trục , , , , , . a) Chiếu của lên là , nên , góc bằng → Sai. b) , , . Tính → Đúng. c) Vì , khoảng cách . Tính bằng công thức thể tích (hoặc vector chung phương): , , , , → Sai. d) (tính chất hình vuông) và (vì ) nên , suy ra → Đúng. Kết quả khớp bảng đáp án mã đề 1007: a) S, b) Đ, c) S, d) Đ.
a) (AI giải đề cho tôi)
Góc giữa và là góc với , nên góc bằng , không phải .
b) (AI giải đề cho tôi)
Với tọa độ , , , tích hỗn hợp , nên .
c) (AI giải đề cho tôi)
Vì , .
d) (AI giải đề cho tôi)
và nên , do đó .
Cho hình lăng trụ đứng có đáy là hình thang cân, , . Biết rằng góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng .
a)
Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng là .
b)
Gọi là mặt phẳng đi qua và vuông góc với đường thẳng . Biết chia khối lăng trụ thành hai khối đa diện. Thể tích của khối đa diện chứa đỉnh bằng .
c)
Góc giữa hai đường thẳng và bằng .
d)
Khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng .
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Chọn hệ trục: , , , (đáy là hình thang cân với chiều cao ). Góc giữa và là góc giữa và (hình chiếu của là ), nên với suy ra , tức .

a) Hình chiếu của lên là nên góc cần tìm là (góc ), không phải . → Sai.

b) Vectơ . Mặt phẳng qua vuông góc : . Tại các đỉnh: , , (dưới), , , , (trên), nằm trên mặt phẳng. Mặt phẳng cắt tại , cắt tại , cắt tại . Khối chứa có tiết diện tại độ cao là phần đáy thang với , diện tích . Thể tích . → Đúng.

c) , . Tích vô hướng , nên góc giữa và bằng , không phải . → Sai.

d) Mặt phẳng qua , , có phương trình . Khoảng cách từ : . → Đúng.

Khớp với đáp án mã đề 221: a) Sai, b) Đúng, c) Sai, d) Đúng.
a) (AI giải đề cho tôi)
Hình chiếu của trên là nên góc giữa và là , không phải .
b) (AI giải đề cho tôi)
Với , mặt phẳng qua vuông góc cắt tại , cắt tại , cắt tại . Thể tích khối chứa : .
c) (AI giải đề cho tôi)
nên góc giữa và bằng .
d) (AI giải đề cho tôi)
; .
Cho hình chóp tứ giác đều , có là giao điểm của và . Biết . Giá trị của góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Đáp án đúng: 0,73
Ta có . Tam giác cân tại có , trung tuyến . Do đó , suy ra .
Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính sin của góc tạo bởi đường thẳng và mặt phẳng , với là trung điểm của .
Đáp án đúng: A
Gọi là trung điểm của . Do đều và nên và . Gắn hệ trục tọa độ hoặc dựng khoảng cách, tính được . Chọn A.
Cho hình chóp có đáy là hình thoi cạnh , góc bằng và . Mặt phẳng thay đổi nhưng luôn qua và vuông góc . Gọi là góc giữa và . Tính giá trị lớn nhất của .
Đáp án đúng: C
Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = a, AD = a 3 . Mặt bên SAB là
tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Côsin của góc giữa đường thẳng
SD và mặt phẳng ( SBC ) bằng

2 5 13 1 3
Đáp án đúng: B
Chọn B
Gọi H là trung điểm của AB .
Vì SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy nên SH \perp ( ABCD )
SH \perp BC .
Mà ABCD là hình chữ nhật BC \perp AB nên BC \perp ( SAB ) .
Ta có BC  ( SBC ) ( SBC ) \perp ( SAB ) theo giao tuyến SB .
Kẻ AK \perp SB AK \perp ( SBC ) .

Do đó kẻ DI \perp ( SBC ) DI // AK và DI = AK đồng thời có (\widehat \widehat .
SD, ( SBC ) ) = DSI
Tam giác SAB là tam giác đều cạnh a , có AK , SH là trung tuyến đồng thời là đường cao nên
a 3 a 3
SH = AK = DI = .
2 2
ABCD là hình chữ nhật có AB = a, AD = a 3 , H là trung điểm của AB
a 13
HD = AH 2 + AD 2 = SD = SH 2 + HD 2 = 2a .
2
a 3
Xét tam giác SDI là tam giác vuông tại I có DI = , SD = 2a
2
\widehat = DI = 3 cos DSI
sin DSI \widehat = 13 .
\widehat = 1 - sin 2 DSI
SD 4 4
13
Vậy côsin của góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng ( SBC ) bằng .
4
Cho hình lăng trụ đứng ABC. A'B'C ' có đáy là tam giác đều. Gọi  là góc tạo bởi A'B với mặt
phẳng ( ACC 'A' ) và  là góc giữa mặt phẳng ( A'BC ' ) với mặt phẳng ( ACC 'A' ) . Biết
m m
cot 2  - cot 2  = (với m, n và phân số ). Khi đó giá trị của biểu thức T = m + 2n
n n
bằng
Đáp án đúng: C
Chọn C

Gọi H , K lần lượt là trung điểm của A'C ', AC .
A'K
Khi đó BK \perp ( ACC 'A' )  = (\widehat
2
\widehat
A'B, ( ACC 'A' ) ) = BA'K cot 2  = .
BK 2

Do HK \perp A'C ', BH \perp A'C '  = (\widehat
2
\widehat cot 2  = HK .
( A'BC ' ) , ( ACC 'A' ) ) = BHK
BK 2
A'K 2 - HK 2 A'H '2 AK 2 AK 2 AK 2 1
Khi đó cot 2  - cot 2  == = = = = = .
BK 2
BK 2
BK 2
AB - AK
2 2
4 AK - AK
2 2
3
Vậy m = 1; n = 3 m + 2n = 7 .

———- HẾT ———-
Câu 5: Cho hình lăng trụ đứng có đáy là hình thang cân, , là trung điểm của cạnh . Biết rằng góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng . Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a)
Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng là .
b)
Khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng .
c)
Thể tích của hình lăng trụ đứng bằng .
d)
Gọi là mặt phẳng đi qua và vuông góc với đường thẳng . Biết chia khối lăng trụ thành hai khối đa diện. Thể tích của khối đa diện chứa đỉnh bằng .
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:Đ,d:Đ
a) Sai: Vì nên góc giữa và là .
b) Đúng: Vì nên , suy ra .
c) Đúng: Trong hình thang cân (nửa lục giác đều cạnh ), . Diện tích đáy .
d) Đúng: Theo đáp án chính thức của đề, mệnh đề d đúng ().

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Góc đường–mặt

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →