Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 11Hình học724 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Khoảng cách không gian (Toán học Lớp 11)

Tuyển tập 724 câu hỏi thuộc chuyên đề Khoảng cách không gian (Hình học – Toán học Lớp 11) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:điểm–mặthai mặthai đường chéo nhau
Cho hình lăng trụ tam giác đều có cạnh bên bằng và cạnh đáy bằng (tham khảo hình vẽ bên). Khoảng cách giữa và bằng
Hình 1
Đáp án đúng: C
Đáp án: C. (Theo bảng đáp án chính thức của đề, trang 13, mã đề 202; đề gốc không kèm lời giải chi tiết.)
Cho khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng , khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng . Thể tích của khối tứ diện bằng
Đáp án đúng: D
Đáp án: D. (Theo bảng đáp án chính thức của đề, trang 13, mã đề 202; đề gốc không kèm lời giải chi tiết.)
Cho hình chóp có , đáy là hình chữ nhật. Biết . Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng:
Đáp án đúng: C
Vì và nên . Kẻ tại , suy ra . Khoảng cách . Chọn C.
Một hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông tại , , . Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng:
Đáp án đúng: B
Ta có và nên . Trong , kẻ tại , khi đó nên . Suy ra .
Cho hình chóp đều có đáy là hình vuông cạnh , là tâm đáy, . Gọi lần lượt là trung điểm của và . Khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng
Đáp án đúng: A
Gọi , khi đó là trung điểm của nên . Vì nên . Dựng mặt phẳng chứa và song song với , khi đó và . Trong tam giác vuông tại , kẻ , ta có . Khoảng cách cần tìm là . Chọn đáp án A.
Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại . Cạnh vuông góc với đáy và góc giữa mặt phẳng và bằng .

Khoảng cách từ điểm đến bằng:
Đáp án đúng: A
Ta có và . Tam giác vuông cân tại . Kẻ , do đó . Chọn A.
Cho hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh , và . Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng
Đáp án đúng: B
Gọi là trung điểm , . Kẻ . Ta có và nên . Suy ra . Khoảng cách là . Chọn B.
Cho hình chóp có đáy là hình thang vuông tại và , . Tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng
Đáp án đúng: C
Vì nên . Do đó khoảng cách . Chọn C.
Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , và vuông góc với mặt phẳng đáy (tham khảo hình vẽ bên).
Hình 1
Khoảng cách từ đến mặt phẳng là
Đáp án đúng: A
Ta có . Chọn đáp án A.
Cho hình lập phương cạnh bằng , là trung điểm . Khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng
Đáp án đúng: D
Đáp án: D. (Theo bảng đáp án chính thức của đề, trang 13, mã đề 006; đề gốc không kèm lời giải chi tiết.)
Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , và . Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng
Đáp án đúng: B
Kẻ . Vì . Khoảng cách là . Chọn B.
Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông cân tại , . Cạnh bên và . Gọi là trung điểm của cạnh . Khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng
Đáp án đúng: B
Dựng hình bình hành , kẻ đoạn vuông góc hoặc dùng phương pháp tọa độ với gốc . Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau tính được bằng . Chọn B.
Cho hình chóp có , đáy là hình chữ nhật. Biết , gọi là trung điểm của . Khoảng cách giữa hai đường thẳng đến bằng
Đáp án đúng: B
Vì nên , do đó . Ta có và nên . Kẻ tại , suy ra , do đó . Trong tam giác vuông vuông tại : . Vậy chọn B.
Cho hình nón có chiều cao bằng và bán kính đáy . Gọi là một điểm cách đỉnh của hình nón một đoạn bằng 6 và cách đường cao một khoảng bằng 2. Gọi là một đường sinh của hình nón ; lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của khoảng cách từ đến . Giá trị của biểu thức nằm trong khoảng nào sau đây?
Đáp án đúng: A
Góc ở đỉnh của hình nón có bán kính và có . Điểm có khoảng cách đến trục là 2 và đến là 6. Khoảng cách từ đến một đường sinh di động đạt cực trị tại các vị trí đồng phẳng với và trục . Tính và ta thu được tổng . Vậy chọn A.
Cho hình lập phương có cạnh bằng . Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng
Đáp án đúng: B
Gọi là giao điểm của và . Vì là hình vuông nên . Mặt khác nên . Vậy khoảng cách bằng . Chọn B.
Cho hình chóp có đáy là hình thoi tâm , cạnh , . Cạnh bên và . Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng
Đáp án đúng: C
Kẻ . Ta có tam giác vuông tại , . Đường cao . Khoảng cách từ đến là . Chọn C.
Cho hình lăng trụ đứng có đáy là hình vuông cạnh , cạnh bên . Khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng
Đáp án đúng: D
Gọi là giao điểm của và . Ta có và nên . Kẻ tại , suy ra là đoạn vuông góc chung của và . Tam giác vuông tại có , là trung điểm , tính được . Chọn D.
Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , và . Gọi là trung điểm của cạnh . Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng
Đáp án đúng: A
Áp dụng phương pháp tọa độ hóa hoặc tỉ số khoảng cách: . Tính được khoảng cách bằng . Chọn A.
Cho hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông cân tại và . Khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng:
Đáp án đúng: A
Ta có và nên . Kẻ đường cao từ đến trong tam giác vuông cân với , ta được . Chọn A.
Cho hình lăng trụ đứng , đáy là tam giác đều có cạnh bằng , cạnh bên bằng . Gọi là trung điểm của .

Hình lăng trụ

Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng
Đáp án đúng: B
Vì là trung điểm nên . Gọi là trung điểm , vì tam giác đều cạnh nên và . Mặt phẳng . Kẻ tại , khi đó và . Khoảng cách từ đến được tính theo đáp án chính thức của nhà trường là phương án B (hoặc theo công thức tỉ lệ tương ứng). Theo bảng đáp án chính thức, câu 40 chọn B (hoặc A tương ứng trong các mã).

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Khoảng cách không gian

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →